Mục tiêu: - Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương I về: Khái niệm về căn bậc hai số học, so sánh căn AA bậc hai, hằng đẳng thức , liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/10/2015 Tuần 9 – Tiết 18
Kiểm tra 45 phút chương I
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương I về: Khái niệm về căn bậc hai số học, so sánh căn bậc hai, hằng đẳng thức AA , liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phương; biến đổi đơn giản căn bậc hai, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kỹ năng: HS có kĩ năng giải nhanh các bài toán cơ bản của chương I, cách trình bày lời giải bài toán
- Thái độ: Làm bài cẩn thận, logic
II Chuẩn bị:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Chuẩn bị vở nháp, máy tính bỏ túi, dụng cụ học tập
III Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn định lớp (1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
2 GV phát đề cho HS: (2’)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Khái niệm căn
bậc hai, căn bậc
ba
Biết tìm giá trị của x để CBH xác định
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1
1 điểm 10%
Hằng đẳng thức
2
A A
Biết dựa vào HĐT
để rút gọn biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1
1 điểm 10%
Biến đổi đơn giản
biểu thức chứa
căn thức bậc hai
Biết cộng, trừ, khai phương các căn bậc hai của các số chính phương
Biết biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai để rút gọn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
2 2 30%
3
3 điểm 40%
Rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc
hai
Vận dụng các phép biến đổi để tìm giá trị của x
Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức
Tìm được giá trị
để biểu thức có giá trị xác định
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 2 20%
1 1 10%
4
5 điểm 50%
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 3 30%
4 4 40%
1 2 20%
1 1 10%
9 10 100% ĐỀ:
Trang 2Bài 1: Tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa : 2x 6 (1 đ)
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau: 7 2 2 7 3 2
(1đ)
Bài 3: Thực hiện phép tính: (3 đ)
a./ 25 3 64 144 2 49 (1đ) b./ (3 12 2 5 27) 3 2 15 (1đ) c./ 5 18x 6 32x4 2x3 8x x 0 (1đ)
Bài 4: Tìm x, biết: (2 đ)
a./ 2.x 2 2 32 (1đ) b./ 9x 9 4x 4 x1 4( x1) (1đ)
Bài 5: Cho biểu thức :
a b2 4 ab a b b a
P
a) Rút gọn P (2đ)
b) Tìm giá trị của b sao cho P có giá trị bằng -6 (1đ)
Đáp án:
Tóm tắt lời giải Thang điểm đạt được Bài 1: 2x 6 có nghĩa khi và chỉ khi 2x 6 0 x3 Vậy với x 3
thì 2x 6 có nghĩa
0,5 – 0,5
Bài 2: 7 2 2 7 3 2 7 2 7 3 7 2 3 7 1 0,5 – 0,5
Bài 3:
a./ 25 3 64 144 2 49 5 24 12 14 3
b./ (3 12 2 5 27) 3 2 15 3 36 2 15 81 2 15 9
c./ 5 18x 6 32x4 2x3 8x 15 2x 24 2x4 2x6 2x x
1,0
1,0 1,0
Bài 4: a./ 2.x 2 2 32 2.x8 2 2 2x7 2 x7
b./
1,0 1,0
Bài5: a)
a b2 4 ab a b b a a b2 ab a b
P
1,0
Trang 3Tổng cộng 10,0
3 Dặn dò về nhà: (1’) Trường THCS Thoại Giang Lớp: 9A Họ và tên: STT: Điểm Kiểm tra 1 tiết chương I Môn : Bài 1: Tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa : 2x 6 (1 đ) ………
………
………
………
………
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau: 7 2 2 7 3 2 (1đ) ………
………
………
………
………
Bài 3: Thực hiện phép tính: (3 đ) a./ 25 3 64 144 2 49 (1đ) b./ (3 12 2 5 27) 3 2 15 (1đ)
c./ 5 18x 6 32x4 2x3 8x x 0 (1đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
Bài 4: Tìm x, biết: (2 đ) a./ 2.x 2 2 32 (1đ) b./ 9x 9 4x 4 x1 4( x1) (1đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Cho biểu thức : a b2 4 ab a b b a P a b ab với a,b dương và a b a) Rút gọn P (2đ) b) Tìm giá trị của b sao cho P có giá trị bằng -6 (1đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………