Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.. Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần mắc[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MễN VẬT LÍ LỚP 9 CHƯƠNG 1
ma trận đề kiểm tra
Tờn chủ
đề
Cộng
cao
1 Điện
trở của
dõy
dẫn
Định
luật ễm
11 tiết
1 Nờu được điện
trở của mỗi dõy
dẫn đặc trưng
cho mức độ cản
trở dũng điện của
dõy dẫn đú
2 Nờu được mối
quan hệ giữa
điện trở của dõy
dẫn với độ dài,
tiết diện và vật
liệu làm dõy dẫn
3 Phỏt biểu được
định luật ễm đối với đoạn mạch cú điện trở
4 Giải thớch được
nguyờn tắc hoạt động của biến trở con chạy
5 Vận dụng được định luật ễm để giải một số bài tập đơn giản.6
6 Vận dụng được định luật ễm
cho đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều
nhất ba điện trở thành phần
7 Vận dụng định luật ễm cho
đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
8 Vận dụng được định luật ễm
cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần mắc hỗn hợp
9 Vận dụng được cụng thức
R S
l và giải thớch được cỏc hiện tượng đơn giản liờn quan tới điện trở của dõy dẫn
Số cõu
hỏi
1 C1.1 1
C2.4
1 C3.2
1 C4.3
1.5 C5,6,7,8 -7 C9-8
5.5
2 Cụng
và cụng
suất
điện
9 tiết
10 Viết được
cụng thức tớnh
cụng suất và điện
năng tiờu thụ của
một đoạn mạch
11 Nờu được ý
nghĩa của số vụn,
số oỏt ghi trờn dụng cụ điện
12 Vận dụng được cụng thức = U.I đối với đoạn mạch tiờu thụ điện năng
13 Vận dụng được cụng thức A =
.t = U.I.t đối với đoạn mạch tiờu thụ điện năng
14 Chỉ ra được sự chuyển hoỏ cỏc
dạng năng lượng khi đốn điện hoạt
Trang 215 Vận dụng được định luật Jun - Len xơ để giải thớch cỏc hiện tượng đơn giản cú liờn quan
Số cõu
hỏi
1 C10-6
1 C11-5
1.5 C15-8;C12,13,14-9 3.5
TS cõu
Nội dung đề:
A TRẮC NGHIỆM: Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng ở cỏc cõu sau : Cõu 1: Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật
B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường
độ dũng điện chạy qua vật
C đặc trưng cho tớnh cản trở dũng điện của vật
D tỷ lệ với cường độ dũng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật
Cõu 2: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức của định luật ễm là
A U = I2.R B
I
U
R
U
R
I
U
Cõu 3: Cho mạch điện như hỡnh vẽ sau:
Khi dịch chyển con chạy C về phớa N thỡ độ sỏng của đốn thay đổi như thế nào?
A Sỏng mạnh lờn B Sỏng yếu đi
C Khụng thay đổi C Cú lỳc sỏng mạnh, cú lỳc sỏng yếu
Cõu 4: Điện trở của dây dẫn:
A tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi
B giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp bốn
C giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi
Đ
Rb
Trang 3D tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện giảm một nửa
Cõu 5: Số vụn và số oat ghi trờn cỏc thiết bị tiờu thụ điện năng cho ta biết:
A Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó khi hoạt
động bình
th-ờng
B Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó
C Hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động
D Cả A,B,C đều đúng
Cõu 6: Cụng thức tớnh cụng suất điện và điện năng tiờu thụ của một đoạn
mạch là:
A U2.I và I2.R.t B I2.R và U.I2.t
C
R
U2
và I.R2.t D U.I và U.I.t
B TỰ LUẬN:
Câu 7 (2,5đ): Cho mạch điện nh- hình vẽ
+ -
A R1 R2 B
Biết R1 = 4 ; R2 = 6 ; UAB = 18V
1) Tính điện trở t-ơng đ-ơng và c-ờng độ dòng điện qua đoạn mạch AB 2) Mắc thêm R3 = 12 song song với R2:
a) Vẽ lại sơ đồ mạch điện và tính điện trở t-ơng đ-ơng của đoạn mạch
AB khi đó
b) Tính c-ờng độ dòng điện qua mạch chớnh khi đú?
Câu 8 (2.0đ): ): Điện trở của bếp điện làm bằng nikờlin cú chiều dài 30m,
tiết diện 0,2mm2 và điện trở suất 1,1.10-6 m Được đặt vào hiệu điện thế U
= 220V và sử dụng trong thời gian 15 phỳt
a Tớnh điện trở của dõy
b Tớnh nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong khoảng thời gian trờn?
Câu 9 (2,5đ):
Một bóng đèn có ghi 220V – 40W Mắc bóng đèn này vào nguồn điện
200V
a) Tính điện trở của đèn và nói rõ sự chuyển hoá năng l-ợng khi đèn hoạt động
Trang 4b) Tính công suất tiêu thụ của đèn và điện năng tiêu thụ của nó trong 5
phút Đèn có sáng bình th-ờng không? Vì sao?
Đỏp ỏn và biểu điểm :
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm)
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 7 (2,5đ):
1) Vì R1 nối tiếp R2 nên điện trở t-ơng đ-ơng của đoạn mạch AB là:
RAB = R1 + R2 = 4 + 6 = 10() (0,5đ)
C-ờng độ dòng điện qua đoạn mạch AB là:
IAB = 1 , 8 ( )
10
18
A R
U
AB
AB (0,5đ)
2) a)Mắc thêm R3 = 12 song song với R2 ta có sơ đồ: (0,25đ)
R1 R2
+ -
A B
R3
Điện trở t-ơng đ-ơng của đoạn mạch gồm R2 và R3 mắc song song là:
R23 = 4 ( )
12 6
12 6
3 2
3
R R
R R
(0,5đ) Điện trở t-ơng đ-ơng của đoạn mạch AB lúc này là:
RAB = R1 + R23 = 4 + 4 = 8() (0,25đ)
C-ờng độ dòng điện qua R1 bằng c-ờng độ dòng điện trong mạch chính:
I1 = I = 2 , 25 ( )
8
18
A R
U
AB
AB (0,5đ)
Câu 8 (2.0 điểm) Túm tắt: (0.5đ)
l = 30m; S = 0,2 mm2 = 0,2 m2; = 1,1.10-6m; U = 220V; t = 14’ = 15.60s a) R = ?
b) P = ?
Trang 5Giải: a) Điện trở của dõy dẫn là: R
S
l Thay số ta được
6
6
30
0, 2.10
R (0.75đ)
c) Nhiệt lượng của bếp tỏa ra trong 15 phỳt là:
Q = U2 /R.t = 2202/165.15.60 = 263700(J) = 263,7 (kJ) (0.75đ)
Câu 9 (2,5đ):
a) Từ công thức: Pđm =
đ
đm
R
(0,25đ)
Điện trở của đèn là: Rđ = 1210 ( )
40
2202 2
đm
đm
P
U
(0,25đ) Khi đèn hoạt động, trong đèn có sự chuyển hoá năng l-ợng từ điện năng thành nhiệt năng và quang năng (0,25đ)
b) Công suất tiêu thụ của đèn là: Pđ = 33 , 1 ( )
1210
2002 2
W R
U
đ
đ (0,75đ)
Điện năng tiêu thụ của đèn trong 5 phút (tức 300 giây) là:
A = Pđ.t = 300 9917 , 4 ( )
1210
200
2 2
J t
R
U
đ
đ (0,75đ)
Đèn sáng yếu hơn bình th-ờng, vì Pđ < Pđm (33,1 W < 40 W)
(0,25đ)