Chương II: Phản ứng hoá định nghĩa về phản ứng hoá học cùng bản chất, nội dung các định luật, biết biểu diễn hĩa học bằng phương trình hoá học Học sinh hiểu và vận dụng được dinh Chư[r]
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP 4
I/MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1/Kiến thức:
Củng cố lại các khái niệm cơ bản:mol, khối lượng mol, thể tích chất khí, tỉ khối chất khí Củng cố các mối quan hệ giữa khối lượng chất, lượng chất, thể tích khí, vận dụng giải các bài tập
Biết ý nghĩa về tỉ khối chất khí, biết cách xác định tỉ khối của chất khí
2/ Kĩ năng:
Rèn kĩ năng vận dụng các khái niệm đã học:mol, khối lượng mol, thể tích chất khí, tỉ khối của chất khí để giải các bài toán tính theo CTHH và tính theo PTHH
II/THIẾT BỊ DẠY HỌC:
GV:Chuẩn bị trước các phiếu học tập
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/Ổn định lớp:
2/Kiểm tra bài cũ:
- Để giải bài toán tính theo phương trình hóa học ta cần nắm lại các kiến thức cơ bản
nào?
- Đối với dạng bài toán tìm thể tích ta cần làm theo các bước nào?
3/Giới thiệu bài mới:
HĐ1:Ôn lại kiến thức cần nhớ.
1/Mol:
-Em nào có thể nhắc lại định nghĩa mol là gì?
-Nếu có 1mol Cu và 1mol H2 em nào có
thể cho biết có ý nghĩa như thế nào?
2/Khối lượng mol:
-Em nào có thể nhắc lại định nghĩa khối
lượng mol là gì?
3/Thể tích mol chất khí:
-Em nào có thể nhắc lại định nghĩa thể tích
mol chất khí là gì?
-Nếu các mol chất khí đo cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất thì bằng bao nhiêu?
-Em nào nhắc lại công thức tính thể tích mol
chất khí ở đktc?
4/Tỉ khối của chất khí:
-Em nào nhắc lại công thức tính tỉ khối của
khí A so với khí B?
HĐ2:Giải bài tập SGK.
Bài 2:
Hãy tìm công thức hóa học của hợp chất có
chứa:36,8% Fe, 21%S, 42,2%O Biết khối
lượng mol của hợp chất bằng 152g
Thảo luận nhmó trả lời
Là lượng chất chứa 6.1023 nguyên tử phân tử chất đó
1N nguyên tử Cu hay bằng 6.1023 Cu
Thảo luận nhóm trả lời
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng g của nguyên tử hay phân tử chất đó
Là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất đó Các chất bằng nhau và bằng 22,4lít
V = n x 22,4lít
dA/B = MA : MB
Thảo luận làm bài tập SGK
-Tìm khối lượng của các nguyên tố:
mFe = (152 x 36,8): 100 = 56g
mS = (152 x 21): 100 = 32g
Ngày soạn: / 12 / 2015
Ngày dạy: / 12 / 2015
Tuần:
Tiết:
Trang 2Bài 3:
Một hợp chất có công thức hóa học K2CO3 Em
hãy cho biết:
a/khối lượng mol của chất đã cho
b/Thành phần phần trăm các nguyên tố có trong
hợp chất
mO = 152- (56 + 32)
nFe = 56 : 56 = 1mol
nS = 32 : 32 = 1mol
nO = 64 : 16 = 4mol
=>Công thức HH cần tìm: FeSO4
Thảo luận làm bài tập SGK Khối lượng mol của K2CO3 là:
(39 x 2)+12+(16 x 3) = 138g
%K = (78 x 100) : 138 = 56,6%
%C = (12 x 100 ) : 138 = 8,7%
%O = 100 – 56,6 – 8,7 = 34,8%
4/Đánh giá:
-Qua bài luyện tập này muống giải bài toán tìm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất
ta làm theo các bước nào?
-Muống tìm phần trăm các nguyên tố trong hợp chất ta làm theo các bước nào?
5/Hoạt động nối tiếp:
Về nhà lam các bài tập còn lại trong SGK Xem trước từ chương 1 3 tiết sau ta ôn tập học kì I
Trang 3ƠN TẬP HỌC KÌ I
I/MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1/Kiến thức:
Hệ thống lại kiến thức ở chương 1: Nguyên tử, nguyên tố, phân tử khối, nguyên tử khối, đơn chất, hợp chất, cơng thức hĩa học và hĩa trị
Hệ thống lại kiến thức ở chương 2: Phương pháp lập phương trình hĩa học
Hệ thống lại kiến thức ở chương 3: Cơng thức về số mol, khối lượng và thể tích và tính theo cơng thức hĩa học
2/Kĩ năng:
Nhận biết được các dạng của cơng thức, biết cách tính phân tử khối, hĩa trị lập phương trình và tính tốn theo cơng thức hĩa học
3/Thái độ:
Việc học tính theo cơng thức hĩa học cĩ ý nghĩa khơng chỉ là vấn đề nghiên cứu định lượng trong hĩa học mà quan trọng và thiết thực hơn là đưa hĩa học vào trong sản xuất-giáo dục tinh thần hứng thú trong học tập, say mê tìm hiểu
NỘI DUNG ƠN TẬP
I Trắc nghiệm:
(Khoanh tròn trứơc câu trả lời đúng, mỗi câu 0.5 điểm).
1 Trong một nguyên tử hạt nào không mang điện tích?
2 Trong công thức hóa học sau đây có bao nhiêu nguyên tử Al 2 O 3 :
a 4 nguyên tử b 5 nguyên tử c 6 nguyên tử d 7 nguyên tử
3 Công thức hóa học sau đây có bao nhiêu nguyên tố KmnO 4 ?
a 2 nguyên tố b 5 nguyên tố c 3 nguyên tố d 4 nguyên tố
4 Công thức hóa học của Nhôm oxit (AlxOy), chỉ số xy nào sau đây là đúng:
5 Dãy chất nào sau đây chỉ tồn là đơn chất
a H, Cu, KCl b Zn, Al, MgO c Al, CO2, Na d K, O, Mn
6 Dãy chất nào sau đây chỉ toàn hợp chất ?
a H2O, CO2, P2O5 b NO2, Ag, NaOH c KOH, MgO, Au d Pb, Si, SO2
7 Quy tắc hóa trị nào sau đây đựơc thiết lập đúng:
a x a = y b b x : a = y : b c x a = b y d x y = a b
8 Trong công thức đi photpho penta oxit(P 2 O 5 ) photpho có hóa trị bao nhiêu?
9.Muốn lập một phương trình hố học ta cần làm theo mấy bước:
Ngày soạn: 21 / 12 /
2015
Ngày dạy: 26 / 12 / 2015
Tuần: 18
Tiết: 35-36
Trang 4a 1 bước b 2 bước c 3 bước d 4 bước
10 Trong phản ứng sau: 4Al + 302 - 2Al2O3 Tỉ lệ về số nguyên tử, phân tử là:
a 4:3:2 b 4:2:3 c 3:4:2 d 2:3:4
11 Trong các phản ứng sau phản ứng nào đã được lập:
a MgO + H2O - Mg(OH)2 b H2 + O2 - H2O
c.4Al + 302 - Al2O3 d Mg + O2 - MgO
12 Chọn những từ thích hợp điền vào các chổ trống sau:
Trước khi cháy chất parafin ở thể ………Cịn khi cháy ở thể……… các ……… parafin phản ứng với các ……… khí oxi.
13 Định luật bảo tồn nào sau đây đã được lập đúng:
a ma + mb – mc + md b ma + mb = mc + md
c ma + mb = mc - md d ma - mb = mc + md
14 Khi đo thể tích các chất khí khác nhau ở (0 0 c và atm) thì thể tích các chất khí bằng bao nhiêu:
a 2,24 lit b 22,4 lit c 224 lit d 24 lit
15 Cho biết số mol theo khối lượng của 28g Fe là bao nhiêu:
a 0,2 mol b 0,3 mol c 0,4 mol d 0,5 mol
16 Cho biết số mol theo thể tích của 5,6 lít khí A ở (đktc) là bao nhiêu:
a 0,125 mol b 1 mol c 0,5 mol d 0,25 mol
17 Cho biết 0,25 mol khí CO 2 cĩ khối lượng là bao nhiêu khi biết khối lượng mol của
CO 2 là 44g:
a 10g b 15g c 17g d 11g
18 Hãy cho biết 0,25 mol CO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn cĩ thể tích là bao nhiêu:
a 5,6 lít b 5,7 lít c 5,8 lít d 5,9 lít
19 Hãy cho biết khí CO 2 nặng hay nhẹ hơn khơng khí bao nhiêu lần?
a 1,2 lần b 1,4 lần c 1,52 lần d 1,6 lần
20 Chọn những từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau (1 điểm)
( Nguyên tố hĩa học, Phân tử, Hĩa học, Đơn chất, Hợp chất)
- Những chất tạo nên từ hai trở lên được gọi là
- là những chất tạo nên từ một
II Tự luận: 6 điểm.
1.Biết rằng kim loại Zn phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất ZnCL 2 và chất khí H 2 a.Lập phương trình hoá học của phản ứng
b.Cho biết tỉ lệ từng cặp chất trong phản ứng
2 Tính hóa trị ( a, b )của các nguyên tố trong các hợp chất sau: 1.0 điểm
a Tính hóa trị của sắt (Fe) có trong Fe 2 O 3 ?
b Tính hóa trị của (SO 4 ) có trong H 2 SO 4 ?
3 Tìm chỉ số (x, y) và lập công thức các hợp chất sau:
Trang 5a Cu(II) và Cl(I)
b Mg(II) và NO 3 (I)
4 Tính phân tử khối của các chất sau
a Fe(OH) 3 b CaSO 4
5 Một loại phân bón hoá học có công thức là KClO 3 , Hãy xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các ngyuên tố
6 Tính hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau:
a Tính hóa trị của Canxi (Ca) có trong CaO?
b Tính hóa trị của cácbon (C) có trong CO 2 ?
c Tính hóa trị của silic (Si) có trong SiO 2 ?
7 Tìm chỉ số xy và lập công thức các hợp chất sau:
a Cu(II) và Cl(I)
b Mg(II) và PO 4 (III)
c K(I) và Cl(I)
8 Tính phân tử khối của các chất sau :
9.Biết rằng kim loại Al phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất AlCl3 và chất khí H2 a.Lập phương trình hố học của phản ứng
b.Cho biết tỉ lệ từng cặp chất trong phản ứng
- Một loại oxit màu đen cĩ khối lượng mol phân tử là 80g Oxit này cĩ thành phần
là : 80% Cu, 20% O, Hãy tìm cơng thức hĩa học của loại đồng oxit nĩi trên
- Cho cơng thức hĩa học là: Na2CO3 Hãy xác định thành phần phần trăm ( theo khối lượng ) của các nguyên tố
Cho ( Na = 23, C = 12, O = 16 )
Trang 6Ngày soạn: 16/ 12/2015 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Ngày kiểm tra: 28/12/2015 MƠN: HĨA HỌC K 8
Tuần: 19
I/ Mục tiêu đề kiểm tra:
1/ Kiến thức:
Học sinh ôn tập lại các kiến thức đã được học trong chương trình học ki I và hệ thống lại càc kiến thức trọng tâm của từng chương như:
Chương I: Chất-Nguyên tử-Phân tử
Học sinh biết được khái niệm chung về chất và hỗn hợp Hiểu và vận dụng được các định nghĩa về nguyên tử, nguyên tố hoá học, nguyên tử khối, đơn chất và hợp chất, phân tử và phân tử khối, hoá trị.
Chương II: Phản ứng hoá định nghĩa về phản ứng hoá học cùng bản chất, nội dung các định luật, biết biểu diễn hĩa học bằng phương trình hoá học
Học sinh hiểu và vận dụng được dinh
Chương III: Mol và tính toán hoá học
Học sinh nắm một số khái niệm: Mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí, tỉ khối của chất khí Biết cách chuyễn đổi một số đại lượng trong công thức
2/ Kĩ năng:
Vận dụng được các kiến thức trọng tâm của từng chương và giải được bài tập
3/ Thái độ:
Bước đầu tạo cho học sinh hướng thú môn học Phát triển năng lực tư duy, đặc biệt là tư duy hoá học tưởng tượng về cấu tạo hạt của chất, sự biến đổi hạt của chất, vận dụng giải bài tập
II/Hình thức đề kiểm tra:
1/ Phần trắc nghiệm: 5 điểm ( gồm 13 câu mỗi câu 0,25 điểm)
2/ Phần tự luận: 5 câu ( Câu 1,2,3 mỗi câu 1 điểm, Câu 4,5 mỗi câu 1,5 điểm)
III/ Thiết lập ma trận:
NỘI
Chương
1 Chất
nguyên
tử phân
tử
Nắm được các
loại hạt, số
lượng nguyên
tư nguyên tố
trong công
thức, biết đơn
chất và hợp
chất, xác định
được quy tắc
hoá trị và tìm
Vận dụng tính chất tính phân tử khối của hợp chất
Trang 7chỉ số
(25%) Chương
2 Phản
ứng hoá
học
Xác định được
công thức hoá
trị, cách lập
phương trình
đúng sai và
phương trình
đã lập và tỉ lệ
Lập được phương trình phản ứng và cho biết tỉ lệ của từng cập chất
(45%) Chương
3 Mol và
tính toán
hoá học
Nhận biết
được từng
công thức
theo từng đại
lượng và điền
khuyết những
từ cịn thiếu
Biết cách tính tốn tìm ra số
lượng thể tích
Vận dụng được công thức tính
% theo khối lượng để giải bài tập theo yêu cầu
(27,5%) Tổng số
Tổng số
điểm
Trang 8Trường THCS Long phú Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì I
Tên: Môn: Hóa Học K 8
Lớp 8 a Thời gian: 45 phút ( không kể phát đề )
I Trắc nghiệm: 5 điểm
(A Khoanh tròn trước câu trả lời đúng trong 16 câu sau, mỗi câu 0,25 điểm)
1.Trong một nguyên tử hạt nào không mang điện tích:
A Electron B Notron C Proton D Electron và Proton
2 Trong công thức hóa học H 2 SO 4 có bao nhiêu nguyên tử:
A 4 nguyên tử B 5 nguyên tử C 6 nguyên tử D 7 nguyên tử
3.Trong công thức hóa học NaOH có bao nhiêu nguyên tố:
A 2 nguên tố B 3 nguyên tố C 4 Nguyên tố D 5 nguyên tố
4.Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là đơn chất:
A HCl, Cu, KCl B ZnO, Al, Mg C Al, C, Na D KOH, O, Mg
5 Dãy caht61 nào sau đây chỉ toàn là hợp chất:
A H2O, CO2, P2O5 B NO2, Ag, NaOH C K, MgO, AgOH D Pb, Si, SO2
6 Quy tắc hóa trị nào sau đây được thiết lập đúng:
A x a = y b B x : a = y : b C x a = y + b D x y = a B
7 Muốn lập một phương trình hóa học ta cần làm mấy bước:
A 1 bước B 2 bước C 3 bước D 4 bước
8 Phương trình nào sau đây đã được lập:
A Na 2O + H2O - NaOH B 2H2 + O2 - 2H2O
C.4Al + 3O2 - 2Al2O3 C 2Mg + O2 - 2MgO
9 Trong phản ứng sau: 4Al + 3O 2 - 2Al 2 O 3 Tỉ lệ về số nguyên tử, phân tử là:
a 4:3:2 b 4:2:3 c 3:4:2 d 2:3:4
10 Trong các phản ứng sau phản ứng nào đã được lập:
a MgO + H2O - Mg(OH)2 b H2 + O2 - H2O
c.4Al + 302 - Al2O3 d Mg + O2 - MgO
11 Khi đo thể tích các chất khí khác nhau ở (0 0 c và atm) thì thể tích các chất khí bằng bao nhiêu:
a 2,24 lit b 22,4 lit c 224 lit d 24 lit
12 Cho biết số mol theo khối lượng của 28g Fe là bao nhiêu:
a 0,2 mol b 0,3 mol c 0,4 mol d 0,5 mol
13 Cho biết số mol theo thể tích của 5,6 lít khí A ở (đktc) là bao nhiêu:
a 0,125 mol b 1 mol c 0,5 mol d 0,25 mol
14 Cho biết 0,25 mol khí CO 2 có khối lượng là bao nhiêu khi biết khối lượng mol của CO 2 là 44g:
a 10g b 15g c 17g d 11g
15 Hãy cho biết 0,25 mol CO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu:
a 5,6 lít b 5,7 lít c 5,8 lít d 5,9 lít
16 Hãy cho biết khí CO 2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
a 1,2 lần b 1,4 lần c 1,52 lần d 1,6 lần
17 Chọn những từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau (1 điểm)
Trang 9( Nguyên tố hĩa học, Phân tử, Hĩa học, Đơn chất, Hợp chất)
- Những chất tạo nên từ hai trở lên được gọi là
- là những chất tạo nên từ một
II Tự luận 5 điểm: 1 Biết rằng kim loại Al phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất AlCl3 và khí H2 a Lập phương trình hĩa học của phản ứng ( 0,75 điểm ) b Cho biết tỉ lệ từng cặp chất trong phản ứng ( 0,25 điểm ) Tính hĩa trị (a,b) của cá nguyên tố trong các hợp chất sau đây ( 1 điểm ) a Tính hĩa trị của sắt ( Fe ) cĩ trong Fe2O3 b Tính hĩa trị của ( SO4 ) cĩ trong H2SO4 - Tìm chỉ số( x, y ) và lập cơng thức các hợp chất sau: ( 1 điểm ) a Cu(II) và Cl(I) b Mg(II) và NO3(I) 4 Tính phân tử khối của các chất sau: ( 1 điểm ) a Fe(OH)3 b CaSO4 a Một loại phân bĩn hĩa học cĩ cơng thức là KClO3 Hãy xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất ( 1 điểm ) Cho biết: K = 39, H = 1, Ca = 40, S = 32, O = 16, Fe = 56, Na = 23, Cl = 35,5) Bài làm
Đáp án hĩa 8
I Trắc nghiệm
9A 10C 11B 12D 13D 14D 15A 16C
Trang 10Nguyên tố hóa học, hợp chất, đơn chất, nguyên tố hóa học
II tự luận
1 Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
1 : 2 : 1 : 1
2 a / Fe2 X x a = y x b b/ H2SO4 X x a = y x b
2 x a = 3 x II 2 x 1 = 1 x b
a = ( 3 x II ) : 2 b = (2 x 1) : 1
a = III b = II
3 a/ Cu ( II ) và Cl ( I ) b/ Mg ( II ) và NO3 ( I )
Đặt: CuxCly Đặt: MgxNO3y
X x a = y x b X x a = y x b
X x II = y x I X x II = y x I
X / y = I / II X / y = I / II
X = 1; y = 2 X = 1; y = 2
CuCl2 Mg(NO3)2
4 a/ Fe(OH)3 b/ CaSO4
= 56 + ( 16 x 3 ) + ( 1 x 3 ) = 40 + 32 + ( 16 x 4 )
= 56 + 48 + 3 = 107 g = 40 + 32 + 64 = 136 g
5 Tìm khối lượng mol của hợp chất:
KClO3 = 39 + 35,5 + 48 = 122,5 g Vậy: 1 mol KClO3 có: 1 mol nguyên tử K
1 mol nguyên tử Cl
3 mol nguyên tử O Thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất:
% K = ( 39 x 100 ) / 122,5 = 31,8 %
% Cl = ( 35,5 x 100 ) / 122,5 = 28,97 %
% O = 100 - ( 31,8 + 28,97 ) = 39,23 %