1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ma tran de chuong I

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình lượng giác thường gặp Số câu Số điểm.. Giải PTLG cơ bản 1.[r]

Trang 1

TRƯỜNG PTDTNT KONPLÔNG

TỔ TOÁN – LÍ – TIN - CÔNG NGHỆ

KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Giải tích – Lớp 11

Tuần kiểm tra: 8

Ma trận

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

1 Hàm số lượng

giác

Tìm tập xác định hàm số

Tìm GTLN-GTNN của hàm số

Số câu

Số điểm

1 C1

1,5

1 C2

1,5

2

3,0

2 Phương trình

lượng giác cơ bản Giải PTLG cơ bản

Số câu

Số điểm

1 C3a

1,5

1

1,5

3 Phương trình

lượng giác thường

gặp

Giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Giải PT sin cos

a x bx c (a2b2 0)

Số câu

Số điểm

1 C3b

2,0

1 C3c

2

2

4,0

4 Phương trình

lượng giác khác.

Biến đổi

PT đã cho

về PTLG

cơ bản để giải

Số câu

Số điểm

1 C4

1,5

1

1,5

Tổng số câu

Tổng số điểm

2

3,5

2

3,5

2

3

6

10

BẢNG MÔ TẢ

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số

Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Câu 3a Giải phương trình lượng giác cơ bản.

Câu 3b, 3c Giải các phương trình lượng giác thường gặp.

Câu 4 Giải phương trình lượng giác khác.

Trang 2

TRƯỜNG PTDTNT KONPLÔNG

TỔ TOÁN – LÍ – TIN - CÔNG NGHỆ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Giải tích – Lớp 11

Tuần kiểm tra: 8

Đề bài

Câu 1 (1,5đ): Tìm tập xác định của hàm số:

2sin

1 cos

x y

x

Câu 2 (1,5đ): Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y   3 2sin x

Câu 3 (5,5đ): Giải các phương trình lượng giác sau:

a) tan x  3 ;

b) 4cos2 x  8cos x   ; 3 0

c) 3sin x  cos x  2 ;

Câu 4 (1,5đ): Giải các phương trình lượng giác sau:

sin2 cot + tan x x x 2 1+cos2 x

.

Trang 3

TRƯỜNG PTDTNT KONPLƠNG

TỔ TỐN – LÍ – TIN - CƠNG NGHỆ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2015 - 2016 Mơn: Giải tích – Lớp 11

Tuần kiểm tra: 8 Hướng dẫn chấm

2sin

1 cos

x y

x

 xác định khi và chỉ khi

1 cos x 0 x k 2 TXĐ: D R k 2 

0,75 0,75

2

Hàm số y 3 2sinx đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi sin x đạt giá trị nhỏ nhất

Ta cĩ: 1 sinx 1   suy ra min sinx 1 Vậy max y  3 2( 1) 5  y max sinx 1 x 2 k2

0,5 0,5 0,5

 

 

 

tan 2 3 1

Kết hợp điều kiện, vậy PT đã cho có nghiệm

6

x

k

0,5 0,75 0,25

b

2 4cos x 8cosx 3 0 Đặt cos x t , điều kiện t 1 Phương trình trở thành:

2

3 loai 2

1 nhân 2

t

t t

t

    

 



Với

1 2

t 

, ta cĩ: 1    2   

Vậy phương trình đã cho cĩ nghiệm   2    

3

0,5

0,75

0,75

c

3sin x cos x 2 sin x cos x

sin

sin

sin cos cos sin sin

x

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 4

  

5

11

k

x x



12 Vậy phương trình đã cho có nghiệm: ,

12

k

4

sin2 cot + tanx x x 2 1+cos2x

cos sin

sin cos

ĐK:

cos 0

2

x k

k

0,5

0,5 0,25 0,25

KonPLơng, ngày tháng năm 2015

DUYỆT CỦA TỔ CUYÊN MƠN GIÁO VIÊN RA ĐỀ

DUYỆT CỦA CHUYÊN MƠN NHÀ TRƯỜNG

Ngày đăng: 17/09/2021, 08:47

w