Bài tổng hợp gồm nhiều câu: Cho một tam giác vuông có đường cao ứng với cạnh 0, 5đ huyền hoặc một tam giác có các đường cao đồng quy Bài 2 hoặc cho một hình chữ nhật với các kích thước c[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC LỚP 8
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
1- Định lý Ta-let trong
tam giác
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC LỚP 8
Bài 1
(3, 5
điểm)
-Vận dụng định lý Talet tính độ dài đoạn thẳng trên 1 cạnh của tam giác (trong 1 tỉ lệ thức giữa 4 cạnh biết 3 cạnh).
-Vận dụng t/c đường phân giác của tam giác, tính độ dài.
2, 0đ
1, 5đ
Bài 2
(6,5
điểm)
Bài tổng hợp gồm nhiều câu:
Cho một tam giác vuông có đường cao ứng với cạnh huyền hoặc một tam giác có các đường cao đồng quy hoặc cho một hình chữ nhật với các kích thước cho trước và 1 đường cao ứng với cạnh huyền (đường chéo hình chữ nhật).
a/ Chứng minh 2 tam giác đồng dạng từ yếu tố có sẵn.
b/ Từ câu a, chứng minh đẳng thức giữa các đoạn thẳng c/ Tính độ dài đoạn thẳng nhờ tỉ số đồng dạng.
d/ Sử dụng câu a/ tính tỉ số diện tích 2 tam giác đồng dạng.
e/ 1 câu tính toán hoặc chứng minh thông qua bước trung gian.
0, 5đ
1, 5đ
1, 5đ
1, 0đ
1, 0đ
1, 0đ
Lưu ý: Các đồng chí ra đề, đáp án biểu điểm và gửi cho đ/c Lê Hà vào ngày thứ hai 21/3/2016, thứ 5 sẽ kiểm tra
Trang 2TRƯỜNG THCS
VÕ THỊ SÁU
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC
LỚP 8 - Năm học 2015 -2016
Thời gian làm bài 45 phút
Bài 1 (3, 5 điểm)
a/ Cho hình vẽ
Tính độ dài x của đoạn MN trên hình vẽ
(MN //BC)
N M
6,5
x
3
2
A
b/ Cho hình vẽ
Tính độ dài SQ và SR
S
R Q
P
6cm 4cm
7cm
Bài 2 (6, 5 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH (H thuộc BC)
a/ Chứng minh ∆ABC ∆HAC
b/ Chứng minh AC2 = CH CB
c/ Biết AB = 9cm; AC = 12cm Tính độ dài đường cao AH
d/ Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh rằng diện
tích tam giác BIH bằng
81
256 diện tích tam giác HKC
Trang 3-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1
(3, 5
điểm)
a/ 2, 0 điểm
Xột
ABC, MN / /BC
M AB, N AC
nờn theo định lý Talet, ta cú
BC AB , thay số ta được
x 2 2.6, 5 13
6, 5 5 5 5 Vậy MN = 2,6cm
1, 0
1, 0
b/ 1, 5 điểm
Xột
PQR,PS là phân giác SQR
, theo t/c đường phõn giỏc của tam giỏc, ta cú
SQ PQ
SR PR, thay số
ta được
SQ 4 2
SR 6 3,
Theo t/c tỉ lệ thức, ta cú
SQ
SR 3 SQ SR 2 3 7 5 5
SR =
7-14
5 =
21
5 cm Vậy SQ =
14
5 cm, SR =
7-14
5 =
21
5 cm
0,75
0, 5 0,25
Bài 2
(6, 5
điểm):
vẽ hỡnh : 0,5 điểm
K
I
12cm 9cm
B
a/ 1, 5 điểm
Xột hai tam giỏc ABC và HAC, cú
0
BAC AHC 90 (gt)
C chung
ABC đồng dạng với HAC(g.g) (đpcm)
0, 5
1, 0
b/ 1, 5 điểm
Trang 4Do ABC đồng dạng với HAC(g.g)
AC.AC BC.HC hay AC BC.HC (đpcm)
0, 5
1, 0
c/ 2, 0 điểm
c/ Xột tam giỏc ABC vuụng tại A, theo định lý Pytago, ta cú
BC2 = AB2 + AC2 = 92 + 122 = 81 + 144 = 225 = 152 BC = 15cm
AB BC
Do ABC đồng dạng với HAC(g.g)
HA AC AB.AC 9.12
0,5
1,5
d/ 1, 0 điểm
d/ Vỡ IH // AC (IH và AC cựng vuụng gúc với AB) nờn
IHBKCB (2 góc so le trong)
Xột 2 tam giỏc IHB và KCH cú
IHB KCB (cmt)
HIB CKH 90 (gt)
IHB
KCH
Vậy diện tớch tam giỏc BIH bằng
81
256 diện tớch tam giỏc HKC
0,25
0,75