1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu luận văn cung cấp điện, Chương 11 pptx

26 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra sụt áp
Thể loại Bài thuyết trình
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 249,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang Luận văn tốt nghiệp Trang12 SVTH: Tạ Minh Hiển... Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang Luận

Trang 1

Chương 11: Kiểm tra sụt áp

4.2.1 Tổng quan về sụt áp và kiểm tra sụt áp:

Tổng trở của đường dây tuy nhỏ nhưng khi dây mang tải thì sẽ luôn tồn tại sụt áp giữa đầu và cuối đường dây

Sụt áp lớn trên đường dây sẽ gây ra những hâu quả như: Các thiết bị điện nói chung sẽ không làm việc không ổn định, tuổi thọ của các thiếât bị giảm ( có khi bị hư hỏng ngay), tăng tổn thất, phát nóng, v.v…

Kiểm tra sụt áp là nhằm đảm bảo cho dây dẫn được chọn phải thoã mãn điều kiện về sụt áp cho phép khi dây mang tải lớn nhất

Quy định về sụt áp lớn nhất cho phép sẽ thay đổi tuỳ theo quốc gia Khi kiểm tra sụt áp mà lớn hơn giá trị cho phép thì ta phải tăng tiếp diện dây dẫn cho tới khi thoả điều kiện sụt áp cho phép Thông thường khi thiết kế thì nên chọn giá trị này không được vượt quá 5% Uđm

4.2.1.1 Kiểm tra sụt áp trong điều kiện làm việc bình thường:

U = 

n i i U

X Q R

P *  * (Sụt áp trên phân đoạn thứ i)

=

dm

ó tti o tti U

L x Q r

Trang 2

có thông tin nào khác về cảm kháng, đối với cáp ta lấy xo= 0,07 

0,09  / km

H 4.1 Sơ đồ biểu diễn sụt áp cho nhà máy nhựa

Tiên Tấn

4.2.1.2 Tính sụt áp ở điều kiện thiết bị khởi động :

Khi động cơ khởi động thì khởi động tăng từ 5 đến 7 lần dòng làm việc ở chế độ bình thường, làm cho U giảm và dẫn đến sụt áp tăng lên Nếu sụt áp khi mở máy quá lớn thì sẽ dẫn tới một số hậu quả như:

- Động cơ đứng yên hoặc tăng tốc rất chậm vớiø dòng tải rất lớn sẽ gây phát nóng động cơ ( có thể làm cho động cơ bị cháy) và gây

ra sụt áp cho các thiết bị khác

Do vậây mà ta cần phải kiểm tra sụt áp khi mở máy

Theo quy định thì sụt áp khi mở máy không được vượt quá 8%

Trang 3

Với nhà máy nhựa Tiên Tấn thì n = 4 (xem hình 4.1)

Ta sẽ tính các giá trị Umm1 ÷Umm4

- Tính sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn từ TĐL đến tải:

Umm4 = 3* Imm*( R cosmm+ X sinmm)

= 3* Imm*( ro cosmm+ xosinmm)L(4.4)

Với : Imm : dòng mở máy lấy bằng 5 ÷ 7 lần dòng định mức

cosmm= 0,35  sinmm = 0.937

Đặt  = Imm- Itt

(4.5)

(Itt là dòng điện tính toán khi làm việc bình thường)

- Tính sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn từ tủ

I

I   * U3(4.6)

(U3 là sụt áp trên đoạn tương ứng khi làm việc bình thường)

- Tính sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn từ tủ PPC đến tủ PP: Umm2 =

2

2

tt

tt I

I

I   * U2(4.7)

- Tính sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn từ tủ TBA đến tủ PPC:

I

I   * U1(4.8)

Sụt áp tổng cộng trên toàn đường dây từ MBA đến thiết bị:

Trang 4

Umm = 

n i mmi U

1

cần nhỏ hơn 8%

4.2.2 Kiển tra sụt áp cho nhà máy nhựa Tiên Tấn:

4.2.2.1 Sụt áp khi làm việc bình thường:

Kiểm tra sụt áp tuyến dây dẫn từ nhánh 1 ( Máy làm sạch (12) của nhóm 1A (ĐL1A)) đến thanh cái hạ áp của MBA

U2

Thay các giá trị vào công thức (4.3), ta có:

U4=

38 0

01 0

* ) 08 0

* 7 83 1 10

(0.5/380)100% = 0.13%

M Máy làm sạch

PPC

PP1

ĐL1A

U 1

Trang 5

-Tính U 3( Sụt áp lớn nhất trên đoạn đường dây từ tủ PP1 đến tủ ĐL1A):

Ptt = 76.95 kW ; Qtt=65.97 kVArDây cáp 4G120 có : ro = 0.153 / km; xo=0.08; L= 73m

Thay các giá trị vào công thức (4.3), ta có:

U3=

38 0

73 0

* ) 08 0

* 97 65 153 0

* 95 76

-Tính U 2 ( Sụt áp lớn nhất trên đoạn đường dây từ tủ PPC đến tủ PP1):

Ptt =302.2 kW ; Qtt=185.9 kVArDây cáp 3x(3x300)+300 có : ro = 0.02 / km; xo=0.03; L= 85m

U2=

38 0

085 0

* ) 03 0

* 9 185 02 0

* 2

U1=

38 0

075 0

* ) 03 0

* 5 442 012 0

* 692

10 *100 = 2.9% < 5% Đạt yêu cầu

Kiểm tra sụt áp cho tuyến dây dẫn từ nhánh 2 ( Máy Motor(6)) của nhóm 1A (ĐL1A)) đến thanh cái hạ áp của MBA

Trang 6

028 0

* ) 08 0

* 7 11 83 1 5 11

- Các giá trị U3,U2, U1 giống như đối với nhánh số 1MBA

U =U1 +U2+U3+U4 =4.26+ 2.62 +3.27+1.62=11.78 V

U% =

380

78

11 *100 = 3.1% < 5% Đạt yêu cầu

Kiểm tra sụt áp cho tuyến dây dẫn từ nhánh 3 ( Máy Motor(6)) của nhóm 1A (ĐL1A)) đến thanh cái hạ áp của MBA

024 0

* ) 08 0

* 7 11 83 1 5 11

- Các giá trị U3,U2, U1 giống như đối với nhánh số 1MBA

U =U1 +U2+U3+U4 =4.26+ 2.62 +3.27+1.39=11.55 V

U% =

380

55

11 *100 = 3.04% < 5% Đạt yêu cầu

Kiểm tra sụt áp cho tuyến dây dẫn từ nhánh 4 ( Máy nén khí(7)- Máy thổi(9) ) của nhóm 1A (ĐL1A)) đến thanh cái hạ áp của MBA

Ptt =4+3 =7 kW;Qtt = 4.08+3.51= 7.59 kVAr

Trang 7

Dây cáp 4G2.5có : ro = 7.41 / km; xo=0/ km; L= 14m.

Thay các giá trị vào công thức (4.3), ta có:

U4=

38 0

014 0 ) 0 41 7

* 7

- Các giá trị U3,U2, U1 giống như đối với nhánh số 1MBA

U =U1 +U2+U3+U4 =4.26+ 2.62 +3.27+1.91=12.08 V

U% =

380

08

12 *100 = 3.18% < 5% Đạt yêu cầu

Kiểm tra sụt áp cho tuyến dây dẫn từ nhánh 5 ( Motor(6)) của nhóm 1A (ĐL1A)) đến thanh cái hạ áp của MBA

02 0

* 080 0

* 3 15 25 1 15

- Các giá trị U3,U2, U1 giống như đối với nhánh số 1MBA

U =U1 +U2+U3+U4 =4.26+ 2.62 +3.27+0.97=11.14 V

U% =

380

14

11 *100 = 2.93% < 5% Đạt yêu cầu

Kiểm tra sụt áp cho tuyến dây dẫn từ nhánh 7 ( Máy thổi Máy thổi(8)- Motor(6) ) của nhóm 1A (ĐL1A)) đến thanh cái hạ áp của MBA

(9)-Ptt =3+4+7.5=14.5 kW; Qtt = 3.51+4.08+7.65= 15.2 kVAr

Trang 8

Dây cáp 4G15có : ro = 1.15/ km; xo=0.08/ km; L= 24m.

Thay các giá trị vào công thức (4.3), ta có:

U4=

38 0

024 0 ) 08 0

* 2 15 15 1 5 14

- Các giá trị U3,U2, U1 giống như đối với nhánh số 1MBA

U =U1 +U2+U3+U4 =4.26+ 2.62 +3.27+1.13=11.29 V

U% =

380

29

11 *100 = 2.97% < 5% Đạt yêu cầu

Đối với các nhánh khác thì ta cũng tiến hành kiểm tra tương tự, kết quảû thu được như ở các bảng 4.4 ÷4.6

4.2.2.1 Sụt áp trong điều kiện mở máy:

Ta cũng tiến hành kiểm tra sụt áp khi mở máy cho tuyến đường dây trên, còn các nhánh khác sẽ làm tương tự

-Tính Umm4( Sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn đường dây từ tủ ĐL1A đến thiết bị máy làm sạch):

Các số liệu để tính toán:

-Tính Umm3( Sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn đường dây từ tủ PP1 đến tủ ĐL1A):

Các số liệu để tính toán:

Trang 9

Itt = 154 A

 = 86.8 A

U3= 3.27 VThay các giá trị vào công thức (4.6), ta được:

Umm3 =

154

8 86

Umm2 = * 2 62

1 539

8 86 1

Umm1= * 4 26

1248

8 86

1248  * V

 Sụt áp tổng cộng từ đầu đường dây đến cuối đường dây ( trong điều kiến mở máy):

Trang 10

Umm=Umm1+Umm2+Umm3+Umm4=4.6+3.04+5.11+1.34 = 14.1 (V)

UmmĐạt yêu cầuKiểm tra cho các nhánh khác cũng hoàn toàn tương tự, và ta có được kết quả cho trong các bảng 4.4 ÷4.6

Trong phần kiểm tra sụt áp, nếu có tuyến dây dẫn nào có sụt áp lớn hơn giá trị sụt áp cho phép thì ta sẽ chọn lại dây dẫn (đoạn từ tủ ĐL đến thiết bị) có tiết diện lớn hơn Như vậy sau phần kiểm tra sụt áp thì tất cả các dây dẫn được chọn đếu thoã mãn các điều kiện phát nóng và sụt áp cho phép

Trang 11

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang11 SVTH: Tạ Minh Hiển

Bảng 4.4 Kiểm tra sụt áp

Sụt áp khi làm việc bình thường

Sụt áp khi mở máy

STT

nhánh

Tên nhóm

Tên

thiết bị

Kí hiệ u

S L

U 4 (V)

U 1 +

U 2 +

U 3 (V)

U (V)

U 4mm (V)

Từ TPP đến TĐL

U 3mm (V)

Từ PPC đếnTP

P

U 2mm (V)

Từ BA đến TPPC

U 1mm (V)

U m m (V)

U mm

%

XƯỞNG A Nhóm 1 (ĐL1A).

1 M làm sạch 12 1 0.50 10.67 2.81 86.8 0.83 5.12 3.02 4.58 13.56 3.57Máy thổi 8 1

Trang 12

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang12 SVTH: Tạ Minh Hiển

Trang 13

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang13 SVTH: Tạ Minh Hiển

Nhóm 2 (ĐL2A),

1 Quạt hút 1 1 0.98 9.00 2.37 68.4 1.33 1.63 2.93 4.52 10.41 2.74

2 Quạt hút 1 1 1.64 9.65 2.54 68.4 2.22 1.63 2.93 4.52 11.30 2.97Máy hấp 2 1

Trang 14

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang14 SVTH: Tạ Minh Hiển

Trang 15

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang15 SVTH: Tạ Minh Hiển

Trang 16

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang16 SVTH: Tạ Minh Hiển

5

XƯỞNG B Nhóm 1 (ĐL1B).

1 M làm sạch 10 1 0.35 10.01 2.64 86.8 0.58 4.09 3.09 4.58 12.35 3.25Máy thổi 7 1

10.512.77 65.1 1.68 3.72 3.01 4.51 12.92 3.40

Trang 17

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang17 SVTH: Tạ Minh Hiển

3.36

Nhóm 2 (ĐL2B).

1 M làm sạch 10 1 0.57 9.41 2.48 86.8 0.72 2.82 3.09 4.58 11.21 2.95Máy thổi 8 2

Trang 18

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang18 SVTH: Tạ Minh Hiển

Trang 19

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang19 SVTH: Tạ Minh Hiển

Trang 20

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang20 SVTH: Tạ Minh Hiển

Trang 21

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang21 SVTH: Tạ Minh Hiển

Trang 22

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang22 SVTH: Tạ Minh Hiển

8 Máy phay 8 1 0.64 11.04 2.90 65.1 1.41 7.60 3.01 4.51 16.53 4.35

9 Khoan bàn 9 3 0.96 11.35 2.99 21.0 6.16 4.71 2.85 4.36 18.08 4.76Máy mài

10

Tủ sấy 6 2

1.09 11.49 3.02 28.0 1.74 5.17 2.88 4.38 14.17 3.73Quạt lò

Trang 23

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang23 SVTH: Tạ Minh Hiển

5 Lò luyện khuôn 16 2 2.43 11.88 3.13 37.4 3.70 3.75 2.91 4.41 14.78 3.89

6 Quạt lò đúc 17 3 1.58 11.03 2.90 24.2 5.11 3.27 2.86 4.37 15.61 4.11

7 Máy tiện 12 1 0.59 10.04 2.64 121.6 1.21 6.80 3.21 4.70 15.94 4.19Máy cạo 15 1

8 Quạt lò

0.36 9.82 2.58 42.0 1.76 3.91 2.93 4.43 13.03 3.43

Trang 24

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang 24 SVTH: Tạ Minh Hiển

Bảng 4.5 Sụt áp trên các mạch chính (khi làm việc bình thường)

Chọn dây dẫn

Q tt (kVAr

(/km )

L (m )

x 0 (/km )

Sụt áp

U 3 (V)

Sụt áp phần trămU 3

% Sụt áp trên đường dây từ tủ PP1 đến các tủ ĐL

Trang 25

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang 25 SVTH: Tạ Minh Hiển

8 ĐL2C 36.3 23.54 0.52 46 0.03 2.39 0.63

Sụt áp trên đường dây từ tủ PPC đến các tủ PP xưởng

Chọn dây dẫn

Q tt (kVAr

(/km )

L (m )

x 0 (/km )

Sụt áp

U 2 (V)

Sụt áp phần trăm

U 2 %

1 PP1 302.2 185.9 0.02 85 0.03 2.60 0.68

2 PP2 426.2 279.9 0.02 70 0.03 2.78 0.73

Chọn dây từ trạm biến áp đên tủ PPC

Chọn dây dẫn

Q tt (kVAr

(/km )

L (m )

x 0 (/km )

Sụt áp

U 1 (V)

Sụt áp phần trăm

U1%

1 PPC 692 442.5 0.01 75 0.03 4.29 1.13

Trang 26

Chương4 Chọn dây dẫn và kiểm tra sụt áp GVHD: Cô Nguyễn Thị Quang

Luận văn tốt nghiệp Trang 26 SVTH: Tạ Minh Hiển

Ngày đăng: 24/12/2013, 07:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.4 Kiểm tra sụt áp - Tài liệu luận văn cung cấp điện, Chương 11 pptx
Bảng 4.4 Kiểm tra sụt áp (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN