Chương 13: Tính ngắn mạch một pha tại tủ PPC
Sơ đồ thay thế:
- Xác định tổng trở thứ tự thuận và thứ tự nghịch của các phần tử:
Máy biến áp :
Dây pha 1:
CB1:
Dây PEN1:
xo=0.08/km; L=75m
X1PEN1 = 0.08*75 = 6m
Trang 2X1PEN1= 2XOPEN1 = 12 m
R11 = R1B+R1d1+R1PEN1 = 6.625 m= Ro1
X11=X1B+X1d1+X1CB1+X1PEN1=11.45+2.25+0.15+6=19.85.1m
X01=XoB+Xod1+XoCB1+XoPEN1=11.45+4.5+0.3++12=28.25 m
R11 và X11là tổng trở kháng và cãm kháng thứ tự thận của tất cả các phần tử thuộc phân đoạn 1(Từ TBA đến tủ PPC)
R01 và X01là tổng trở kháng và cãm kháng thứ tự không của tất cả các phần tử thuộc phân đoạn 1
Tính dòng ngắn mạch theo công thức (5.8)
I(1)
) 25 28 85 19
* 2 ( ) 625 6 625 6
* 2 (
400
* 9 0
* 3
5.2.3.2 Tính ngắn mạch một pha tại tủ PP xưởng (I( 1 )
2
N )
Sơ đồ thay thế:
- Xác định tổng trở thứ tự thuận và thứ tự nghịch của các phần tử:
Thanh cái 1:
Dây pha 2:
Trang 3Tiết diện F =3x300 mm2; ro = 0.02 /km;
CB2:
Dây PEN2:
L=85m
X1PEN2 = 0.08*85 = 6.8 m
X0PEN2= 2XOPEN1 = 13.6 m
=19.85+0.15+2.55+0.15 + 0.15+6.8 = 29.65 m
X02= X01+X0TC1+X0d2+X0CB2+X0CB3+X0PEN2
= 28.25+ 0.3+ 5.1+ 0.3 + 0.3 +13.6 =47.85 m Tính dòng ngắn mạch theo công thức (5.8)
I(1) N2=
2
2 ( 2 * 29 65 47 85 ) )
025 30 025 30
* 2 (
400
* 9 0
* 3
5.2.3.3 Tính ngắn mạch một pha tại tủ ĐL (I (1)
N3 )
Trang 4Sơ đồ thay thế:
- Xác định tổng trở thứ tự thuận và thứ tự nghịch của các phần tử:
Thanh cái 2:
Dây pha 3:
CB4:
L=73m
RoPEN3 = R1PEN3=11.169 m
Trang 5X1PEN3 = 5.84 m
X0PEN3= 2XOPEN3 = 11.68 m
Ro3= Ro2+Rod3+RoPEN3 =35.36m
X13=X12+X1TC2+X1d3+X1CB4+X1PEN3 = 41.63 m
X03= X02+X0TC2+X0d3+X0CB4+X0PEN3 =71.51 m
Tính dòng ngắn mạch theo công thức (5.8)
I (1)
) 51 71 63 41
* 2 ( ) 36 35 36 35
* 2 (
400
* 9 0
* 3
5.2.3.4 Tính ngắn mạch một pha tại thiết bị (I (1)
N4 )
Ta sẽ tính ngắn mạch tại thiết bị ở nhánh đầu tiên trong nhóm
ĐL1A ( Máy làm sạch)
-Sơ đồ thay thế:
- Tính tổng trở của các phần tử:
Thanh cái 3:
XoTC3 = 0.3 m
Dây pha 4:
=0.08/km; L=10m
Trang 6L=10m
X1PEN4 = X0PE4= 0.8 m
X04= 75.91 m
Tính dòng ngắn mạch theo công thức (5.8)
I(1)
) 91 75 83 43
* 2 ( ) 96 71
* 3 (
400
* 3
* 9 0
Với các nhánh khác ta cũng tính toán một cách hoàn toàn tương tự, và thu được kết quả như ở các bảng 5.1; 5.2
Bảng 5.1 Bảng tính toán ngắn mạch
Ngắn mạch ba pha I (3)
N
Ngắn mạch một pha
I N (1)
STT
nhó
m
Tên nhó
(m
)
X th (m
)
I (3) N
(kA )
=
R oth
(m)
X 1th (m
)
X 0th (m
)
I (1) N
(kA )
Xưởng A
Trang 7A 5 5 5 5 0
Xưởng B và C
16.2 5
13.5
4 13.02
29.6 5
47.8 5
5.4 7
13.7 0
16.3
4 6.22
19.8 5
28.2 5 8.8 5
Trang 8Bảng5.2Tính toán mạch cuối đường dây
Stt
nhán
h
Tên
thiết bị
S
(m
)
X th (m
)
I (3) N
(kA )
I (3) Nm m
(kA)
(m)
X 1th (m
)
X 0th (m
)
I (1) N
(k A)
XƯỞNG A Nhóm 1 (ĐL1A).
3
60.2
Máy nén
4
120
7
43.9
4.6 1
4.6
46
1
80
4
1.9 4
Trang 95 9 0 9 3 1 2 Nhóm 2 (ĐL2A),
3
40.1
5.1 7
5.2
37
3
62 8
2.1 9
Nhóm 3 (ĐL3A).
Trang 105 Máy ép 1 14.17 17.9 10.13 10.44 70.98 37.1 62.5 4.05
Nhóm 4 (ĐL4A).
XƯỞNG B
Trang 11Nhóm 1 (ĐL1B).
7
Nhóm 2 (ĐL2B).
Trang 12Máy thổi 2
8 Máy nén
33.7
5.9 3
6.0
41
2.4 2
Nhóm 3 (ĐL3B)
Trang 13Tổng nhóm 8.5 4 18.8 1 11.1 8 11.49 18.54 33.42 55.0 9 4.6 5 Nhóm 4 (ĐL4B).
Nhóm 5 (ĐL5B).
Trang 14Quạt hút 1 7 3 2 7 7 8
XƯỞNG C Nhóm 1(ĐL1C)
Quạt lò
1
66.1
2 Bàn T nghiệm 1 145.7 21.1 1.57 1.57 292.92 38.7 65.6 0.70 Máy mài
3
101
Máy mài
4
Máy mài
112.9
Khoan
6
Máy mài
98.3
Khoan
138
8 Máy phay 1 80.0 22.5 2.7 2.8 161.5 41 71 1.2
Trang 153 8 5 2 4 3
Máy mài
10
87.3
2.5 6
2.5 9
176.1
72
3
1.1 3 Quạt lò
11
66.1
Nhóm 2 (ĐL2C).
5 Lò luyện khuôn 2 143.93 19.9 1.59 1.59 289.31 36.3 60.8 0.71
Trang 16Máy cạo 1
8 Quạt lò
74.7
2.9 8
3.0 3
151.0 1
36
3
60 8
1.3 2
8
19.9 3
6.6 1
6.7
35.6 6
59.5 7
2.8 4