Bảng kiểm dạy học 3.1 Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch Stt Các bước thực hiện Ý nghĩa từng bước Tiêu chuẩn phải đạt I CHUẨN BỊ 1 Chuẩn bị người bệnh: - Xác định đúng NB Thực hiện 5 đúng - Nh
Trang 13 Bảng kiểm dạy học
3.1 Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch
Stt Các bước thực hiện Ý nghĩa từng bước Tiêu chuẩn phải
đạt
I CHUẨN BỊ
1
Chuẩn bị người bệnh:
- Xác định đúng NB (Thực hiện 5
đúng) - Nhận định tình trạng người
bệnh
- Thông báo và giải thích cho NB
về KT sẽ làm Động viên NB để NB
hợp tác
- Để NB tư thế thích hợp
Đảm bảo kiểm tra khi tiêm nhằm tránh các sai sót nhầm lẫn thuốc, bệnh nhân và tai biến xảy ra
Giúp người bệnh hiểu và hợp tác trong quá trình thực hiện kĩ thuật
Tạo mối quan hệ tốt với người bệnh
Kiểm tra đúng người bệnh, đúng thuốc, không nhầm lẫn
Giải thích dễ hiểu
Thái độ tự tin Người bệnh đồng
ý và hợp tác
2
Chuẩn bị nhân viên y tế: trang
phục y tế theo quy định Rửa tay
thường quy
Đảm bảo nguyên tắc kiểm soát nhiễm khuẩn, lây chéo
Trang phục y tế gồm mũ, áo blu, khẩu trang (nếu cần)
Rửa tay thường quy đúng
3
Chuẩn bị dụng cụ:
-Dụng cụ vô khuẩn: bơm kim tiêm,
kim lấy thuốc, gạc bẻ ống thuốc,
hộp đựng bông, khay chữ nhật, ống
cắm pince, pince Kocher
-Dụng cụ khác: dụng cụ đựng chất
thải (khay hạt đậu, hộp đựng vật sắc
nhọn, xô đựng rác), khay chữ nhật,
cồn 700, dung dịch sát khuẩn tay
Để thực hiện được kĩ thuật tiêm đúng Đầy đủ dụng cụ
Trang 2nhanh, dây garo, găng tay, gối kê
tay (nếu cần)
-Hộp chống shock, thuốc theo y
lệnh, nước cất, phiếu (sổ) thuốc
II TIẾN HÀNH KỸ THUẬT
4
Kiểm tra thuốc , Sát khuẩn đầu ống
thuốc, bẻ đầu ống thuốc bằng gạc
vô khuẩn (hoặc cậy lọ thuốc, sát
khuẩn)
Thực hiện 5 đúng
Thuốc phải đảm bảo đúng về loại thuốc và chất lượng
5 Xé vỏ bao bơm tiêm và thay kim
lấy thuốc Thử kim tiêm, lấy thuốc
Để thử chất lượng bơm tiêm và chuẩn bị lấy thuốc vào bơm tiêm
Đảm bảo không chạm tay vào đốc kim và kim tiêm
6
Pha thuốc (nếu có)
Hút thuốc vào bơm tiêm, thay kim
tiêm, đuổi khí đặt vào khay VK
(hoặc cho vào bao vừa đựng bơm
tiêm VK)
Lấy thuốc vào bơm tiêm
Đảm bảo không chạm tay vào đốc kim và kim tiêm Đuổi khí hết
7
Bộc lộ vùng tiêm, xác định vị trí
tiêm
Đặt gối kê tay dưới vùng tiêm (nếu
cần), dây cao su phía trên vị trí tiêm
khoảng 10-15cm
Chuẩn bị vị trí tiêm
Xác định đúng vị trí tiêm
Chuẩn bị đầy đủ
8
Mang găng sạch, buộc dây cao su
phía trên vị trí tiêm khoảng 10 -
15cm
Chuẩn bị vị trí tiêm
Buộc dây cao su garo tĩnh mạch đúng
9
Sát khuẩn vị trí tiêm từ trong ra
ngoài theo hình xoáy ốc đường kính
tối thiểu 5cm cho đến khi da sạch (ít
nhất 2 lần)
Chuẩn bị vị trí tiêm Thực hiện nguyên tắc vô khuẩn khi tiêm
Sát khuẩn đúng
và đủ số lần
Trang 310
ĐD sát khuẩn tay, cầm bơm tiêm
đuổi khí lại (nếu còn khí) Động
viên người bệnh
Chuẩn bị tiêm
Đảm bảo bơm tiêm không có khí
11
Đâm kim: Một tay căng da, một tay
cầm bơm tiêm đâm kim chếch 300
so với mặt da vào tĩnh mạch thấy
máu trào ra (rút thử nòng bơm tiêm
nếu cần), tháo dây garo
Thực hiện lấy ven
Đúng góc độ đâm kim
Đảm bảo đúng ven
Dây garo phải tháo trước khi bơm thuốc
12
Tiêm thuốc: Bơm thuốc từ từ đến
khi hết, theo dõi vị trí tiêm, sắc mặt
và cảm giác người bệnh
Thực hiện tiêm thuốc chậm theo dõi phát hiện sớm phản ứng với thuốc
Tiêm đúng
Có quan sát, theo dõi người bệnh
13
Rút kim: căng da, rút kim nhanh,
kéo chệch da nơi tiêm Cho ngay
bơm kim tiêm vào hộp an toàn
Đặt và giữ bông khô lên nơi tiêm
đến khi hết chảy máu
Rút kim tiêm Cầm máu vị trí tiêm
Làm đúng kĩ thuật
14 Tháo găng và bỏ vào hộp đựng chất
thải lây nhiễm
Thực hiện nguyên tắc kiểm soát nhiễm khuẩn
Phân loại rác thải đúng
15
Giúp người bệnh trở lại tư thế thich
hợp, thuận tiện Hướng dẫn người
bệnh những điều cần thiết
Kết thúc tiêm Tiếp tục theo dõi tai biến bất thường, tác dụng của thuốc
Theo dõi và hướng dẫn đúng Người bệnh hài lòng
16 Thu dọn dụng cụ, rửa tay, ghi hồ sơ
Thực hiện nguyên tắc kiểm soát nhiễm khuẩn
và nguyên tắc ghi hồ sơ
Làm đúng
3.2 Kỹ thuật truyền tĩnh mạch
Trang 4Stt Các bước thực hiện Ý nghĩa từng bước Tiêu chuẩn phải
đạt
I CHUẨN BỊ
1
Chuẩn bị người bệnh:
- Xác định đúng NB (Thực hiện 5
đúng)
- Nhận định tình trạng người bệnh
(DHST, tiền sử, vùng tiêm truyền)
- Thông báo và giải thích cho NB về
KT sẽ làm Động viên NB để NB hợp
tác
Đảm bảo kiểm tra khi truyền nhằm tránh các sai sót nhầm lẫn thuốc, bệnh nhân và tai biến xảy ra
Giúp người bệnh hiểu và hợp tác trong quá trình thực hiện kĩ thuật
Tạo mối quan hệ tốt với người bệnh
Kiểm tra đúng người bệnh, đúng thuốc, không nhầm lẫn
Giải thích dễ hiểu
Thái độ tự tin Người bệnh đồng
ý và hợp tác
2
Chuẩn bị NVYT: có đầy đủ trang
phục y tế theo quy định Rửa tay
thường quy
Đảm bảo nguyên tắc kiểm soát nhiễm khuẩn, lây chéo
Trang phục y tế gồm mũ, áo blu, khẩu trang (nếu cần)
Rửa tay thường quy đúng
3
Chuẩn bị dụng cụ:
-Dụng cụ vô khuẩn: bơm kim tiêm,
dây truyền, kim truyền, kim lấy
thuốc, gạc bẻ ống thuốc, hộp đựng
bông, khay chữ nhật, ống cắm
pince, pince Kocher
-Dụng cụ khác: dụng cụ đựng chất
thải (khay hạt đậu, hộp đựng vật sắc
nhọn, xô đựng rác), khay chữ nhật,
cồn 700, dung dịch sát khuẩn tay
nhanh, dây garo, găng tay, gối kê
tay (nếu cần), bộ đo HA, băng dính
-Hộp chống shock, thuốc-dịch
truyền theo y lệnh, nước cất, phiếu
(sổ) thuốc
Để thực hiện được kĩ thuật truyền đúng Đầy đủ dụng cụ
Trang 5II TIẾN HÀNH KỸ THUẬT
4
Cho người bệnh đi tiểu tiện trước,
cho người bệnh nằm, đo M, HA,
nhiệt độ, nhịp thở
Thời gian truyền lâu và dây truyền có thể gây bất tiện cho người bệnh trong sinh hoạt
Thực hiện đúng
đủ
5
Cắt băng dính Kiểm tra lại chai
dịch Sát khuẩn nút chai, pha thuốc
(nếu cần)
Thực hiện 5 đúng
Thuốc phải đảm bảo đúng về loại thuốc và chất lượng
6
Khoá dây truyền, cắm dây truyền
vào chai dịch, treo chai dịch lên cọc
truyền, đuổi khí qua dây, khóa lại
Chuẩn bị dây truyền
Đảm bảo không chạm tay vào đốc kim và kim tiêm, đầu chắm chai dịch
Đuổi khí hết
7
Bộc lộ vùng truyền, xác định vị trí
truyền
Đặt gối kê tay dưới vùng truyền
(nếu cần) , dây cao su phía trên vị
trí truyền khoảng 10-15cm
Chuẩn bị vị trí truyền
Xác định đúng vị trí tiêm
Chuẩn bị đầy đủ
8
Mang găng sạch, buộc dây cao su
phía trên vị trí truyền khoảng 10 -
15cm
Chuẩn bị vị trí truyền
Buộc dây cao su garo tĩnh mạch đúng
9
Sát khuẩn vị trí tiêm từ trong ra
ngoài theo hình xoáy ốc đường kính
tối thiểu 5cm cho đến khi da sạch (ít
nhất 2 lần)
Chuẩn bị vị trí truyền Thực hiện nguyên tắc vô khuẩn khi tiêm
Sát khuẩn đúng
và đủ số lần
10
Căng da phía dưới vị trí định đâm
kim khoảng 3cm - Đâm kim chếch
300 so với mặt da vào TM thấy máu
trào ra, tháo dây cao su
Mở khóa cho dịch chảy
Thực hiện lấy ven
Đúng góc độ đâm kim
Đảm bảo đúng ven
Trang 6Dây garo phải tháo trước khi cho dịch chảy
11
Cố định đốc kim, che thân kim bằng
gạc vô khuẩn và cố định, cố định
dây truyền
Cố định kim truyền
Cố định đúng và chắc
12 Tháo găng và bỏ vào hộp đựng chất
thải lây nhiễm
Thực hiện nguyên tắc kiểm soát nhiễm khuẩn
Phân loại rác thải đúng
13 Rút gối kê tay, dây cao su, cố định
tay vào nẹp (nếu cần) Thu dọn dụng cụ
Làm đúng
14 Điều chỉnh tốc độ theo y lệnh - Ghi
phiếu truyền dịch
Đảm bảo vận tốc dịch truyền vào mạch máu
Điều chỉnh đúng
15
Giúp người bệnh trở lại tư thế thích
hợp, thuận tiện Hướng dẫn người
nhà và người bệnh những điều cần
thiết
Kết thúc tiêm Tiếp tục theo dõi tai biến bất thường, tác dụng của thuốc
Theo dõi và hướng dẫn đúng Người bệnh hài lòng
16 Thu dọn dụng cụ, rửa tay, ghi hồ sơ
Thực hiện nguyên tắc kiểm soát nhiễm khuẩn
và nguyên tắc ghi hồ sơ
Làm đúng