Bộ chứng từ mẫu xuất LC. Phục vụ cho các bạn sinh viên các chuyên ngành về: xuất nhập khẩu, kinh tế vận tải biển, kinh doanh quốc tế,... hay các bạn sinh viên mới ra trường phục vụ cho công việc. Bộ chứng từ mẫu một lô hàng cụ thể, gồm có: Vận đơn, Packing list, Hợp đồng mua bán, Tờ khai hải quan, hối phiếu,...
Trang 3BOOKING NOTE
( Đổi lệnh lấy container tại VP YANGMING )
Tên tàu :
Ngày tàu chạy :
Số lượng container :
Cảng L/D :
Cảng T/S :
Cảng D/C :
Cảng đích :
NHỮNG ĐIỀU KHÁCH HÀNG CẦN LƯU Ý
ST EVER 017B
03/10/2017 1X20DC
CAT LAI
TAICHUNG
TAICHUNG
Date : 25/09/2017 14:14:47 PHAM THI KHANH LINH TEL :
Nơi cấp container:
Nơi hạ bãi :
Closing time :
VICT Port -VIETNAM INTERNATIONAL CNTR TMNL
CAT LAI PORT TERMINAL
TRƯỚC 15:00 GIỜ NGÀY 02/10/2017
MR TRUNG
General cargo, NOS or mixed Loại hàng hoá :
1.Quy định đổi lệnh/cấp rỗng: vui lòng xem thông báo đã gởi/đính kèm.
2.Khi lấy rỗng phải kiểm tra loại container, điều kiện vệ sinh, kỹ thuật của container trước khi xe đi về kho riêng
Sử dụng seal Yang Ming Chụp hình tình trạng container
3.Container lấy rỗng về yêu cầu tự gỡ bỏ tem nguy hiểm (nếu có)
4.Trọng lượng tối đa bao gồm vỏ container:
*Shanghai<30.5tons/cont; Ningbo<32tons/cont.; Kuwait<24tons/20’, 30 tons/40’;
*Cảng chính khác: không vượt quá payload ghi trên cửa container
5.Miễn phí: DC/HQ: 5 ngày DET & 5 ngày DEM; DG/FO/FC: 3 ngày DET & 3 ngày DEM
6 ICD PHUOC LONG 1 => Cho những booking lấy rỗng đóng kho
ICD PHUOC LONG 3 => Cho những booking đóng bãi và pick up bằng xà lan
7 Hàng hạ bãi tại ICDs, vui lòng ktra trực tiếp với ICDs phí trucking & các chi phí khác
Hotline hỗ trợ:
VP HCM: Container rỗng-0938114589; Container Lạnh-0918170551(Mr.Quang Biên);
Hàng xuât-0903357162(Mr.Tuấn Phương)
VP HPH: 0904777466 (Mr Mạnh); 01657 823 950 (Mr Trãi)
VP HAN: 0904132843 (Mr.Trung Dũng)
VP DAD: 0906.549.459 (Ms Tini)
NẾU CÓ Y/C CHỈNH SỬA, XIN VUI LÒNG THÔNG BÁO LẠI CHO HÃNG TÀU GẤP
CÁM ƠN QUÝ KHÁCH HÀNG ĐÃ SỬ DỤNG DỊCH VỤ CỦA YANGMING
(VUI LÒNG CẤP CONTAINER SẠCH TỐT)
CY/CY Load Mode/Discharge Mode :
Cấp cho booking số :
Trang 4CONTRACT
No: TPV 16/EX
Date: Sep, 25th 2017
The Buyer :PURESUN TRADING CO., LTD
Add :5F NO 5-4, ALLEY 10, LANE 30, TUNGAN ROAD, TAINAN
TAIWAN R.O.C
TEL : : 886-62381588 – FAX: 886-62345340
Represent by : Mr.MICHAEL H.M CHIU – Manager
A/C No : 006 310002275 at Tachong Bank Ltd (Taiwan Br.) Tainan,Taiwan
The Seller : TRUONG PHU VINH ONE MEMBER CO., LTD
Add : 348D, NGUYEN đDINH CHIEU ST, PHU HUNG VILLAGE,
BENTRE PROVINCE, VIETNAM
Tel : 84 – 75 –3829530 Fax: 84-75-3812406
Represented by : MR TRUONG PHU VINH/ DIR
A/C No :117000197513 INDUSTRIAL COMMERCIAL BANK OF
VIETNAM BENTRE BRANCH
ARTICLE 1: Commodity – Specification – Quantity – Price – Amount
No Commodity PH Specificatio Quantity
(kg)
USD/kg CFR
Amount (USD)
01
COCONUT SAP
AND EXTRACT
( CLASS A)
3.20
0.6 x 0.6 x 1.5
64,800 0.6 38,880
38,880
Say : : U.S Dollars Thirty eight thousand eight hundred and eighty only
Quality : As the sample both sides agreed
Packing : In plastic– box
ARTICLE 2 : Term of payment
By L/C through Industrial Commecial Bank of Viet Nam
ARTICLE 3: Term of delivery:
Trang 5- Delivery time : Partial shipment allowed Not later than Nov, 08th 2017
- Port of loading : ANY PORT OF HOCHIMINH CITY, VIETNAM
- Port of discharge : ANY PORT , TAIWAN
ARTICLE 4: Full set of documents required:
- Bill of Lading
- Commercial Invoice
- Packing List
- Certificate of Origin
ARTICLE 5 : Arbitration
In the course of execution of the contract, all disputes not reaching as amicable agree shall be settled by the international Center under Chamber of Commerce and Industry of Vietnam whose awards shall be as final and binding both sides The feed for the arbitration and other charge will be born by the losing side
ARTICLE 6: General article
The both sides undertake to carry out this contract fully Any change or
amendment to this contract will be valid only after a written agreement has been duty signed by both sides
This contract come into force from the signing date and is made out in 04 English originals in the same value, 02 for each
ON BEHALF THE SELLER ON BEHALF THE BUYER
TRUONG PHU VINH MICHAEL H.M CHIU
Trang 6
SAY :SIXTEEN THOUSAND TWO HUNDRED KILOGRAMMES ONLY
TOTAL
DESCRIPTION OF GOODS NUMBER WEIGHT (KGS)
OF CASKS NET GROSS NET GROSS
KGS KGS KGS KGS
COCONUT SAP AND EXTRACT 120DRUMS 135 163 16,200 19,560
(CLASS A) ORIGIN OF VIETNAM
TOTAL
: CAT LAI PORT,VI E T NAM : TAICHUNG PORT,TAIWAN
FROM
TO
CONT/SEAL No : YMMU1097593/YMZA351277
: ST EVER 017B VESSEL
NOTIFY PARTY: PURESUN TRADING CO.,LTD
NO 5-4ALLEY10, LANE 30 TUNGAN ROAD, TAINAN TAIWAN
NO : TPV16-0l/EX DATE:SEPT 30th 2017
PACKING LIST
TRUONG PHU VINH ONE MEMBER CO.,LTD
348D, NGUYEN DINH CHIEU st, PHU HUNG VILLAGE,
BENTRE PROVINCE VIETNAM
TEL : 84-75-3829530 FAX : 84-75-3812406
Trang 7DATE: SEPT 30th 2017
GW: 19,560KGS NO : TPV16-01/EX
COCONUT SAP AND EXTRACT (CLASS A)
ORIGIN OF VIETNAM
120 DRUMS - NW: 16,200 KGS
CUSTOMS DECLARATION FOR
EXPORT COMMODITIES NO: 301544089950
SEPT 30th 2017 TRUONG PHU VINH ONE MEMBER CO.,LTD here by certifies that above mention goods are of VietNamese origin
NUMBER OF INVOICE
WEIGHT/
QUANTITY DESCRIPTION OG GOODS
NUMBER: 171003-16/01
Issued in VietNam
CERTIFICATE OF ORIGIN
3 Means of transport
CONT/SEAL No :YMMU1097593NMZA351277
FROM :CAT LAI PORT, VIETNAM
2 Consignee
PURESUN TRADING CO.,LTD
NO 5-4 ALLEY 10 LANE 30,TUNG AN
ROAD,TAINAN,TAIWAN ROC
1 Consignor
TRUONG PHU VINH ONE MEMBER CO.,LTD
348D, NGUYEN DINH CIDEU st PHU HUNG
VILLAGE BENTRE PROVINCE, VIETNAM
Trang 8SAY : U.S DOLLARS NINE THOUSAND SEVEN HUNDRED TWENTY ONLY
,THE ABOVE QUANTITY (WEIGHT) ARE ACTUAL PRICE FOR SALES
CFR
COCONUT SAP AND EXTRACT 16,200 KG USD 0.60/KG USD 93720
(CLASS A) -~ -
TOTAL
: CAT LAI PORT, VIET NAM : TAICHUNG PORT,TAIWAN
FROM
TO
CONT/SEAL No : YMMU1097593/YMZA351277
: ST EVER 017B VESSEL
NOTIFY PARTY: PURESUN TRADING CO.,LTD
NO 5-4ALLEY10, LANE 30 TUNGAN ROAD, TAINAN TAIWAN
NO : TPVl 6-01/EX DATE:SEPT 30th 2017
COMMERCIAL INVOICE -~ -~~ -~ -~ -~ -
FAX: 84-75-3812406 TEL : 84-75-3829530
TRUONG PHU VINH ONE MEMBER·CO.,LTD
348D,NGUYEN DINH CHIEU st, PHU HUNG VILLAGE,
.BENTRE PROVINCE VIETNAM
Trang 9BILL OF EXCHANGE
No: TPV16-01/EX
BEN TRE, OCT 05th, 2017
For USD 9,720.00
At SIGHT of this FIRST Bill of Exchange (SECOND of the same tenor and date being unpaid)
Pay to the order of: VIETNAM JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR INDUSTRY AND TRADE, BEN TRE BRANCH
The sum of U.S DOLLARS NINE THOUSAND SEVEN HUNDRED TWENTY ONLY
Value received as per our invoice (s) No: TPV16-01/EX Dated: 30th SEPT 2017
Drawn under: MBBTTWTP710
Letter of credit No 17UV200178MF691 Dated: 15th SEPT 2017
To: TAIWAN BUSINESS BANK
TRUONG PHU VINH ONE MEMBER CO LTD
-
BILL OF EXCHANGE
No: TPV16-01/EX
BEN TRE, OCT 05th, 2017
For USD 9,720.00
At SIGHT of this FIRST Bill of Exchange (SECOND of the same tenor and date being unpaid)
Pay to the order of: VIETNAM JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR INDUSTRY AND TRADE, BEN TRE BRANCH
The sum of U.S DOLLARS NINE THOUSAND SEVEN HUNDRED TWENTY ONLY
Value received as per our invoice (s) No: TPV16-01/EX Dated: 30th SEPT 2017
Drawn under: MBBTTWTP710
Letter of credit No 17UV200178MF691 Dated: 15th SEPT 2017
To: TAIWAN BUSINESS BANK
TRUONG PHU VINH ONE MEMBER CO LTD
Trang 14Tổng trị giá L/C
Giá trị bộ chứng từ
Mã số thông báo (Số Ref của ILC):
Tại NHTMCP CT chi nhánh
Bộ chứng từ xuất trình theo L/C bao gồm:
Commercial Invoice Drafts Inspection Certificate
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
PHIẾU XUẤT TRÌNH CHỨNG TỪ L/C XUẤT KHẨU
Ngân hàng thông báo
Ngân hàng phát hành
Người mở L/C
Số C.I.F
Người hưởng L/C
Địa chỉ
Trang 1
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
TRƯƠNG PHÚ VINH
Bến Tre
USD 38,880.00 USD 9,720.00 VIET NAM JOINT STOCK COMMERCIAL BANK (BRANCH BEN TRE)
0780EA1700014 TAIWAN BUSINESS BANK (TAIWAN BRANCH)
PURESUN TRADING CO.,LTD
TRUONG PHU VINH ONE MEMBER CO.,LTD
348D, NGUYEN DINH CHIEU, PHU HUNG VILLAGE, BEN TRE PROVINCE 2000160071
BEN TRE
✔
03
✔ 02 USD 9720
Trang 15Ocean/ Marine bills of lading (Detailed) Packing List Sanitary Certificate
Airway Bill Certificate of Origin Phytosanitary Certificate
Insurance Policy/Certificate Beneficiary Certificate
Đề nghị Ngân hàng TMCP Công thương VN gửi chứng từ đi đòi tiền cho chúng tôi.
Đề nghị ghi nợ mọi chi phí phát sinh vào tài khoản chúng tôi số:
tại:
Khi nhận được tiền thanh toán, đề nghị ghi có vào tài khoản của chúng tôi số:
tại:
Ngày tháng năm
Giám đốc đơn vị
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG
Đề nghị Sở giao dịch gửi chứng từ đi đòi tiền cho khách hàng.
Chi nhánh gửi chứng từ đi đòi tiền cho khách hàng sau khi SGD tạo thư đòi tiền.
Chỉ dẫn đặc biệt về thu phí (nếu có):
- Tên và số điện thoại liên hệ của cán bộ phụ trách khách hàng
Ngày tháng năm
* Ghi chú:
Mẫu này áp dụng trong trường hợp khách hàng xuất trình chứng từ L/C xuất khẩu không kèm đề nghị chiết khấu.
Với mọi rủi ro thuộc về chúng tôi, đề nghị Ngân hàng TMCP Công thương VN gửi bộ chứng từ đi đòi tiền kể cả trong trường hợp chứng từ không phù hợp.
Trang 2
✔
03
03
✔
03
(Other Docs)
✔
✔
NHCT BEN TRE
NHCT BEN TRE
✔
Trang 16Số tờ khai
-Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứng
Mã phân loại kiểm tra
Ngày đăng ký
Thời hạn tái nhập/ tái xuất
-Người xuất khẩu
Mã
Tên
Người ủy thác xuất khẩu
Mã
Tên
Người nhập khẩu
Mã
Tên
Mã bưu chính
Mã nước
Đại lý Hải quan
Số vận đơn
Số lượng
Tổng trọng lượng hàng (Gross)
Địa điểm lưu kho
Địa điểm nhận hàng cuối cùng
Địa điểm xếp hàng
Phương tiện vận chuyển dự kiến
Ngày hàng đi dự kiến
Ký hiệu và số hiệu
Giấy phép xuất khẩu Số hóa đơn A
-1 Số tiếp nhận hóa đơn điện tử
3 Phương thức thanh toán
5 Tổng trị giá tính thuế USD
-Tỷ giá tính thuế -Tổng hệ số phân bổ trị giá -Phân loại không cần quy đổi VND Mã xác định thời hạn nộp thuế Phân loại nộp thuế
Tổng số tiền thuế xuất khẩu Tổng số tiền lệ phí
Số tiền bảo lãnh
Tổng số trang của tờ khai Tổng số dòng hàng của tờ khai
-Phần ghi chú
Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp
Mục thông báo của Hải quan
Tên trưởng đơn vị Hải quan
Ngày hoàn thành kiểm tra
Ngày cấp phép xuất nhập
Thời hạn cho phép vận chuyển bảo thuế (khởi hành)
Địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế
1300277043
301544089950
/ /
Thông tin trung chuyển
1 Mã loại hình
Ngày thay đổi đăng ký 30/09/2017 21:01:24
B11 2
<EXP>
Tên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khai CSGONKVI
Mã số thuế đại diện
Mã bộ phận xử lý tờ khai
Số tờ khai đầu tiên
02 /
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Trương Phú Vinh
2106
Mã bưu chính (+84)43
348D NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU PHÚ HƯNG BẾN TRE Địa chỉ
/ /
Số điện thoại 075-3829530
PURESUN TRADING CO.,LTD
Địa chỉ NO 5-4 ALLEY 10 LANE 30 TUNGAN ROAD
TW
Mã nhân viên Hải quan
YMLUI490320255
02CIOZZ DIEM LUU HH XK 02CI 19.560 KGM
120 DR
TWTXG TAICHUNG VNCLI CANG CAT LAI (HCM)
9999 ST EVER 017B 03/10/2017
TPV16-01/EX
30/09/2017 LC CFR - USD 9.720
9.720 USD - 22.690
9.720
VND
Số đính kèm khai báo điện tử 720762861620
SỐ HĐ : TPV 16/EX NGẢY 25/09/2017 L/C NO: 17UV200178MF691 ST EVER 017B YMMU1097593/YMZA351277
Số quản lý người sử dụng 00038
CCT CC HQ CK Cảng Sài Gòn KV I 30/09/2017 21:01:24
30/09/2017 21:01:24
03/10/2017 Địa điểm Ngày đến Ngày khởi hành
/ / / / / / / / / / / / 02CIS01 03/10/2017
Tờ khai hàng hóa xuất khẩu (thông quan)
*301544089950*
Trang 18Số tờ khai
-Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứng
Mã phân loại kiểm tra 1
Ngày đăng ký
Thời hạn tái nhập/ tái xuất
-Vanning
Địa điểm xếp hàng lên xe chở hàng
Mã
Tên
Số container
Chỉ thị của Hải quan
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ngày thay đổi đăng ký
2106 02 / /
Mã số thuế đại diện
Mã bộ phận xử lý tờ khai
Số tờ khai đầu tiên /
Tờ khai hàng hóa xuất khẩu (thông quan) 301544089950,00
Mã loại hình B11 2 Tên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khai CSGONKVI
30/09/2017 21:01:24
/ /
1 02CIS01 2 3 4 5
TONG CTY TAN CANG SG
Địa chỉ 1295 NGUYỄN THỊ ĐỊNH, P CÁT LÁI, Q2
YMMU1097593
/ /
/ /
/ /
/ /
/ /
/ /
/ /
/ /
/ /
/ /
Trang 19Số tờ khai
-Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứng
Mã phân loại kiểm tra
Ngày đăng ký
Thời hạn tái nhập/ tái xuất
-Mã quản lý riêng
Số lượng (2) Trị giá hóa đơn Đơn giá hóa đơn - USD - KGM
Thuế xuất khẩu
Trị giá tính thuế (S) VND Trị giá tính thuế (M)
-Số lượng tính thuế Đơn giá tính thuế VND KGM Thuế suất
Số tiền miễn giảm
Số thứ tự của dòng hàng trên tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứng
Danh mục miễn thuế xuất khẩu
-Tiền lệ phí Đơn giá Tiền bảo hiểm Đơn giá
Mã văn bản pháp luật khác
Miễn / Giảm / Không chịu thuế xuất khẩu
Tờ khai hàng hóa xuất khẩu (thông quan)
1 Mã loại hình B11 2 Mã số thuế đại diện 2106 Tên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khai CSGONKVI Mã bộ phận xử lý tờ khai 02
30/09/2017 21:01:24 Ngày thay đổi đăng ký / /
/ /
<01>
Mã số hàng hóa 21069099 Mã phân loại tái xác nhận giá
Mô tả hàng hóa THẠCH DỪA (NGUYÊN LIỆU LOẠI 1)#&VN
16.200
220.546.800
13.614
1 2 3 4 5