giáo của bé: trường em phạm vi 5 TCVĐ: Chạy NDKH: + Vận tiếp sức động theo nhạc: Trường chúng cháu là trường mầm non - Trò chơi âm nhạc: Ai đoán giỏi Tạo hình: Vẽ đồ chơi trong sân trườn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀNăm học 2015 - 2016
TT CHỦ ĐỀ
LỚN
CHỦ ĐỀ NHÁNH
Trường mầm non của bé
Từ ngày 07/9 đến 11/9/2015
1 Lĩnh vực phát triển thể chất:
- Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi: (MT 1)+ Cân nặng:
Trẻ trai: 15,9 – 27,1 kg Trẻ gái: 15,3 – 27,8 kg+ Chiều cao:
Trẻ trai: 106,1 – 125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 – 125,4 cm
- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp (MT 2)
- Trẻ biết bò qua 7 điểm dich dắc cách nhau 1,5 m đúng yêu cầu.(MT9)
- Trẻ biết tự mặc và cởi được áo
((MT15)(CS5)
-Trẻ có 1 số thói quen tốt, biết bảo vệ và giữ gìn sức khỏe.(MT25)
+ Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu của trẻ theo độ tuổi
+Hô hấp 1: Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+Tay 1: Đưa tay ra phía trước, sau
+Bụng 1: Đứng, cúi về trước
+ Chân 1: Khụy gối
+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 4- 5 m
+ Mặc áo đúng cách, 2 tàkhông bị lệch nhau
+ Cởi cúc, xâu luồn, kéo khóa,
+ Tự mặc và cởi được quần
+ Đi vệ sinh đúng cách
+ Sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách
+ Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường
Trang 22 Tình cảm và kỹ năng
xã hội:
-Trẻ nhận biết được các
trạng thái cảm xúc vui,
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi,
tức giận, xấu hổ của người
- Gọi tên nhóm cây cối,
con vật theo đặc điểm
chung.(MT105)(CS92)
+ Nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân, cách phòng tránh
+ Các xúc cảm của bé vàngười khác trên khuôn mặt ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận…)
+ Thực hiện các yêu cầucủa cô, của người lớn và các bạn trong các hoạt động
+ Nghe âm thanh trong cuộc sống hàng ngày.+ Nghe các giọng nói với sắc thái tình cảm khác nhau
+ Nghe truyện, thơ, đồngdao, ca dao theo nhiều cách khác nhau (nghe trên đài, nghe cô đọc, nghe các bạn đọc )+ Trò chuyện, trao đổi
về nội dung truyện, thơ, đồng dao,ca dao mà trẻ được nghe
+ Đặt tên mới cho câu chuyện
+ Kể chuyện sáng tạo
+ Quan sát nhóm cây cối, con vật qua các hìnhảnh trực quan
+ Tìm hiểu đặc điểm, lợi
Trang 3+ Đếm trên trên đối tượng trong phạm vi 10
và đếm theo khả năng (đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các hướng, đếm các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy )+ Nhận biết các chữ số,
số lượng, số thứ tự trong phạm vi 10
+ Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, số điện thoại biển số xe, 113,
114, 115 )
+ Lắng nghe âm thanh trong thiên nhiên, trong cuộc sống
+ Nghe các bài hát, bản nhạc có tiết tấu, giai điệu, tính chất khác nhau
+ Phân biệt các bài hát, bản nhạc theo tính chất, giai điệu( vui, buồn, nhanh, chậm….) qua cáctrò chơi âm nhạc
+ Xướng âm 7 nốt nhạc
cơ bản
+ Hát đúng lời ca của các bài hát phù hợp với lứa tuổi
+ Hát đúng tính chất và giai điệu của bài hát
Chủ đề
nhánh
1 Lĩnh vực phát triển
thể chất:
Trang 4+Trẻ không đi theo, không
nhận quà của người lạ khi
chưa được người thân cho
- Trẻ có thói quen chào
hỏi, cảm ơn, xin lỗi và
xưng hô lễ phép với người
+ Hô hấp 1: Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Tay 1: Đưa tay ra phía trước, sau
+ Bụng 3: Nghiêng người sang 2 bên
+ Chân 3: Đưa chân ra các phía
+ Bò chui qua ống dài 15m x0,6m
+ Tìm hiểu các tình huống khi được người lạ cho quà khi không được
bố mẹ, cô giáo cho phép
+ Nội qui lớp học
+ Qui tắc ứng xử trong gia đình
+ Hành vi văn minh nơi công cộng
+ Những câu chào hỏi phù hợp với đối tượng hoàn cảnh
+ Thực hiện các yêu cầucủa cô, của người lớn và
Trang 5+ Nghe âm thanh trong cuộc sống hàng ngày.+ Nghe các giọng nói với sắc thái tình cảm khác nhau.
+ Nghe truyện, thơ, đồngdao, ca dao theo nhiều cách khác nhau (nghe trên đài, nghe cô đọc, nghe các bạn đọc )+ Trò chuyện, trao đổi
về nội dung truyện, thơ, đồng dao,ca dao mà trẻ được nghe
+ Có cách thực hiện một nhiệm vụ khác hơn so với chỉ dẫn cho trước màvẫn đạt được kết quả tốt,
đỡ tốn thời gian
+ Làm ra sản phẩm tạo hình không giống các bạn khác
+ Đếm trên trên đối tượng trong phạm vi 10
và đếm theo khả năng (đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các hướng, đếm các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy )+ Nhận biết các chữ số,
số lượng, số thứ tự trong phạm vi 10
+ Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng
Trang 6cho đồ vật, câu chuyện,
đặt lời mới cho bài hát
( MT131)(CS117)
1 Lĩnh vực phát triển
thể chất:
trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, số điện thoại biển số xe, 113,
114, 115 )
+ Lắng nghe âm thanh trong thiên nhiên, trong cuộc sống
+ Nghe các bài hát, bản nhạc có tiết tấu, giai điệu, tính chất khác nhau
+ Phân biệt các bài hát, bản nhạc theo tính chất, giai điệu( vui, buồn, nhanh, chậm….) qua cáctrò chơi âm nhạc
+ Xướng âm 7 nốt nhạc
cơ bản
+ Hát đúng lời ca của các bài hát phù hợp với lứa tuổi
+ Hát đúng tính chất và giai điệu của bài hát.+ Đặt tên cho câu chuyện, sản phẩm của trẻlàm ra
+ Đặt tên cho bài hát khi chưa được biết tên theo yêu cầu của cô
+ Đặt tên mới cho bài hát quen thuộc
+ Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu của trẻ
Trang 7-Trẻ nói được tên 1 số
món ăn cần có trong bữa
+ Chân 2: Bật đưa chân sang ngang
+ Bò dích dắc qua 7 điểm
+ Tham gia hoạt động tích cực
+ Không có biểu hiện mệt mỏi như : ngáp, ngủ gật
+ Kể được tên một số loại thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
+ Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của
ăn uống đủ lượng và đủ chất
+ Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn thức uống: rau, thịt, cá + Nhận biết, phân loại
Trang 8+ Thái độ của các bạn trong nhóm chơi đối với bé.
+ Bé chơi với các bạn trong nhóm
+ Thực hiện các yêu cầucủa cô, của người lớn và các bạn trong các hoạt động
+ Nghe âm thanh trong cuộc sống hàng ngày.+ Nghe các giọng nói với sắc thái tình cảm khác nhau
+ Nghe truyện, thơ, đồngdao, ca dao theo nhiều cách khác nhau (nghe trên đài, nghe cô đọc, nghe các bạn đọc )+ Trò chuyện, trao đổi
về nội dung truyện, thơ, đồng dao,ca dao mà trẻ được nghe
+ Ghi các biểu tượng trong các hoạt động (biểu tượng thời tiết trong ngày , việc trẻ muốn làm trong ngày, kí hiệu theo dõi, quan sát thí nghiệm…)
Trang 9- Gọi tên nhóm cây cối,
con vật theo đặc điểm
+ Tìm hiểu đặc điểm, lợiích, và tác hại của động vật, thực vật
+ Đếm trên trên đối tượng trong phạm vi 10
và đếm theo khả năng (đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các hướng, đếm các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy )+ Nhận biết các chữ số,
số lượng, số thứ tự trong phạm vi 10
+ Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, số điện thoại biển số xe, 113,
114, 115 )
+ Quan sát các tác phẩm nghệ thuật được tạo nên
từ các nguyên vật liệu khác nhau
+ Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu phế thải dưới sự hướng dẫn của người lớn
+ Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu thiên nhiên
+ Phối hợp các các kĩ năng vẽ, nặn,cắt, xé dán, xếp hình
+ Phối hợp màu sắc, kíchthước, hình dáng, đường nét và bố cục
Trang 10thẩm mỹ:
- Trẻ có thể nhận ra sắc thái vui buồn của bài hát, bản nhạc (MT128)(CS99)
- Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em
(MT129)(CS100)
-Trẻ có thể đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát
( MT131)(CS117)
+ Lắng nghe âm thanh trong thiên nhiên, trong cuộc sống
+ Nghe các bài hát, bản nhạc có tiết tấu, giai điệu, tính chất khác nhau
+ Phân biệt các bài hát, bản nhạc theo tính chất, giai điệu( vui, buồn, nhanh, chậm….) qua cáctrò chơi âm nhạc
+ Xướng âm 7 nốt nhạc
cơ bản
+ Hát đúng lời ca của các bài hát phù hợp với lứa tuổi
+ Hát đúng tính chất và giai điệu của bài hát
+ Đặt tên cho câu chuyện, sản phẩm của trẻlàm ra
+ Đặt tên cho bài hát khi chưa được biết tên theo yêu cầu của cô
+ Đặt tên mới cho bài hát quen thuộc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1
CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ
Trang 11Thời gian thực hiện: 1 tuần (Từ ngày 07/09 đến ngày 11/09/2015)
Thứ 4 (09/09)
Thứ 5 (10/09)
Thứ 6 (11/09)
- Cho trẻ quan sát góc nổi bật của chủ đề “Trường mầm non của bé”
- Cùng trẻ trò chuyện về Trường Mầm non (tên, đặc điểm của trường , các hoạtđộng của cô, trẻ và các cô bác trong Trường mầm non)
- Hướng dẫn trẻ vào các nhóm chơi, nhắc nhở trẻ biết bảo vệ đồ dùng đồ chơi, chơixong biết thu dọn đồ dùng gọn gàng ngăn nắp,
- Thể dục sáng:
+ Hô hấp 1: Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Tay 1: Đưa tay ra phía trước, sau
+ Bụng 3: Nghiêng người sang 2 bên
+ Chân 3: Đưa chân ra các phía
*KPXH:
Tìm hiểu về trường mầm
+ Trò chơi âm nhạc: Hát theo hình vẽ
Tạo hình:
- Vẽ trường mầm
non của bé ( Đề tài)
- Dạo chơi trong sân trường
- Gấp quạt, vẽ đồ chơi ngoài trời
Trang 12- Chơi đồ chơi ngoài trời
- Chơi với cát và nước
- Nhổ cỏ quanh sân trường
Vẽ đường đến lớp, tô màu theo tranh, dán hình ảnh trường mầm non của chúng ta
- Hát múa các bài hát thuộc chủ đề “ Trường Mầm non ”
* Góc học tập - sách :
- Xem truyện tranh, kể chuyện theo tranh về trường mầm non
- Làm sách về trường mầm non
- Chọn và phân loại tranh lô tô, đồ dùng, đồ chơi
* Góc thiên nhiên : - Chăm sóc cây ở góc thiên nhiên
Ăn,
ngủ,
vệ
sinh
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, rửa mặt đúng cách
- Giới thiệu món ăn, tổ chức cho trẻ ăn
- Hướng dẫn trẻ cất bát, thìa, ghế vào nơi quy định Vệ sinh sau khi ăn
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ
- Tổ chức cho trẻ ngủ
- Vệ sinh sau khi ngủ dậy: Cất gối, chiếu
- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy
cơ bản
- Rèn kỹ năng rủa tay, lau mặt; Tập mặc
và cởi áo…
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ng
Ôn: Tìm hiểu
về trường mầmnon của Bé
- Rèn kỹ năng rủa tay, lau mặt; Tập mặc
và cởi áo…
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn bài hát:
“Ngày vui của bé”
- Biểu diễn văn nghệ
- chơi tự do ởcác góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn truyện: Gà
tơ đi học
- Hoạt động góc: Theo ý thích của bé
- Nhận xét nêu gương cuối ngày_cuối tuần
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 2 Chủ đề nhánh 2: Lớp mẫu giáo 5 tuổi của bé
Trang 13(Thời gian thực hiện: 1 tuần từ: 14/09đến ngày 18/09 /2015)
Thứ
Thời
điểm
Thứ 2 (14/9)
Thứ 3 (15/9)
Thứ 4 (16/9)
Thứ 5 (17/9)
Thứ 6 (18/9)
- Hướng dẫn trẻ vào các nhóm chơi, nhắc nhở trẻ biết bảo vệ đồ dùng đồ chơi,chơi xong biết thu dọn đồ dùng gọn gàng ngăn nắp,
- Thể dục sáng :
+ Hô hấp 1:Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Tay 1:Đưa tay ra phía trước, sau
+ Bụng 3: Nghiêng người sang 2 bên
+ Chân 3: Đưa chân ra các phía
(Tập theo nhạc bài : Trường chúng cháu là trường mầm non )
NDTT: + Nghe hát: Em yêu trường emNDKH: + Vận động theo nhạc:
Trường chúng cháu là trường mầm non
- Trò chơi âm nhạc: Ai đoán giỏi
Tạo hình:
Vẽ đồ chơi trong sân trường ( Đề tài)
*LQVMSBTSĐ Toán:
Ôn số lượng và chữ số trong phạm vi 5
Trang 14* chơi tự do: - Trẻ chơi tự do trên sân
- Chơi đồ chơi ngoài trời
- Chơi với cát và nước, gấp, vò, xé, vo giấy…
- Vẽ đường đến lớp, tô màu theo tranh,
- Cắt dán trang trí giá đựng đồ chơi
- Làm đồ chơi từ các nguyên liệu sẵn có
*Góc học tập sách:
- Xem truyện tranh, kể chuyện theo tranh về trường mầm non
- Làm sách về trường mầm non
- Chọn và phân loại tranh lô tô, đồ dùng, đồ chơi
- Chơi với các con số
* Góc thiên nhiên :
- Chơi với cát và nước
- Chăm sóc cây ở góc thiên nhiên
Ăn,
ngủ,
vệ
sinh
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, rửa mặt đúng cách
- Giới thiệu món ăn, tổ chức cho trẻ ăn
- Hướng dẫn trẻ cất bát, thìa, ghế vào nơi quy định Vệ sinh sau khi ăn
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ và tổ chức cho trẻ ngủ
- Vệ sinh sau khi ngủ dậy: Cất gối, chiếu
- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy
- Chơi trò chơi tập thể:
“Đoán tên”,
“Truyền tin”
- chơi tự do ởcác góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn: Trò chuyện và tìm hiểu về lớp mẫu giáo của
bé
- Rèn kỹ năng rủa tay, lau mặt; Tập mặc
và cởi áo…
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn: Vận động theo nhạc:
Trường chúng cháu là trường mầm non
- Biểu diễn vănnghệ
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêugương cuối ngày
Ôn: Số lượng
và chữ số trong phạm vi 5
- Hoạt động góc:Theo ý thích củabé
- Nhận xét nêu gương cuối ngày_cuối tuần
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 3
CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: TẾT TRUNG THU
Trang 15Thời gian thực hiện: 1 tuần (Từ ngày 21/09 đến ngày 25/09/2015)
Thứ 4 (23/09)
Thứ 5 (24/09)
Thứ 6 (25/09)
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân, trao đổi với phụ huynh về trẻ
- Cho trẻ quan sát góc nổi bật của chủ đề “ Tết trung thu”
- Trò chuyện về các loại hoạt động, đồ chơi trong ngày tết trung thu, hoa quả, bánhkẹo bày tết trung thu Ý nghĩa của ngày tết trung thu
- Hướng dẫn trẻ vào các nhóm chơi, nhắc nhở trẻ biết bảo vệ đồ dùng đồ chơi, chơixong biết thu dọn đồ dùng gọn gàng ngăn nắp,
- Thể dục sáng:
+ Hô hấp 2: Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật
+ Tay 2: Đưa tay ra phía trước, sang ngang
+ Bụng 4: Cúi về trước ngửa ra sau
+ Chân 2: Bật đưa chân sang ngang
*KPXH:
Tìm hiểu về ngày tết trung thu và các hoạt động nổi bật của ngày tết trung thu
- Quan sát một số đồ dùng, đồ chơi trong ngày tết trung thu
- Nói chuyện về ngày tết trung thu
- Quan sát thời tiết mùa thu
* Chơi vận động:
- Mèo đuổi chuột; Thả đỉa ba ba, cướp cờ
* Chơi tự do:
- Vẽ tư do trên sân, xếp hình đèn ông sao, đèn lồng, đèn kéo quân
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Chơi với cát và nước
Góc phân vai:
Trang 16động
góc
- Chơi tổ chức đêm trung thu
- Cửa hàng bán hàng phục vụ cho đêm trung thu
- Trang trí mâm quả chuẩn bị cho đêm trung thu
Góc chơi xây dựng:
- Xếp hình đèn ông sao, đèn lồng, đèn kéo quân
Góc nghệ thuật:
- Vẽ, nặn bánh trung thu, tô vẽ mặt trăng, sao, xé dán đêm trăng rằm
- Hát múa các bài hát có nội dung về tết trung thu
Góc học tập – sách:
- Xem tranh ảnh, truyện có nội dung về tết trung thu
- Làm sách tranh về tết trung thu
- Chọn và phân loại tranh lô tô, đồ dùng, đồ chơi
Góc khoa học thiên nhiên:
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, rửa mặt đúng cách
- Giới thiệu món ăn, tổ chức cho trẻ ăn
- Hướng dẫn trẻ cất bát, thìa, ghế vào nơi quy định Vệ sinh sau khi ăn
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ
- Tổ chức cho trẻ ngủ
- Vệ sinh sau khi ngủ dậy: Cất gối, chiếu
- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy
- Rèn kỹ năngrủa tay, lau mặt; Tập mặc
và cởi áo…
- chơi tự do ởcác góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn: Tìm hiểu về ngày tết trung thu và các hoạt động nổi bật của ngày tết trung thu
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn: Cắt dán đèn lồng
- Biểu diễn văn nghệ
-Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn đồng dao: Rềnh rềnh ràng ràng
- Hoạt động góc:Theo ý thích củabé
- Nhận xét nêu gương cuối ngày_cuối tuần
ĐÓNG CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON
Trang 17
MỞ CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
Trang 18
- Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi:(MT 1)+ Cân nặng:
Trẻ trai: 15,9 – 27,1 kg Trẻ gái: 15,3 – 27,8 kg+ Chiều cao:
Trẻ trai: 106,1 – 125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 – 125,4 cm
- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp (MT 2)
- Trẻ có thể: Nhảy xuống
từ độ cao 40cm.(MT7)(CS2)
- Trẻ biết tự rửa mặt, trải răng hàng ngày (MT22)(CS16)
độ tuổi
+ Hô hấp 1: Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Tay 2: Đưa tay ra trước,sang ngang
+ Bụng 3: Nghiêng ngườisang hai bên
+ Chân 1: Khụy gối
+ Bật (nhảy) qua vật cản 15- 20cm
+ Cách bé đánh răng, rửa mặt
+ Những đồ dùng cần thiết để bé đánh răng, rửa mặt
+ Bé đánh răng rửa mặt khi nào?
+ Tên, tuổi, giới tính, sở thích
+ Địa chỉ gia đình+ Tên bố mẹ và một số thành viên trong gia đình.+ Số điện thoại bố mẹ
Trang 19+ Điểm giống và khác nhau của mình với người khác.
+ Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn gái.+ Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn trai
+ Khả năng của bé
+ Sở thích của bé
+ Trò chuyện, trao đổi về nội dung truyện, thơ, đồngdao,ca dao mà trẻ được nghe
+Chăm chú lắng nghe người khác nói, nhìn vào mắt người nói
+ Trả lời câu hỏi, đáp lại bằng cử chỉ, điệu bộ nét mặt
+ Khi nghe kể chuyện, trẻ
có thể lắng nghe người kể một cách chăm chú và yênlặng trong một khoảng thời gian
+ Trẻ chú y lắng nghe và phản ứng bằng nụ cười, gật đầu như dấu hiệu của
sự hiểu biết
+ Nghe truyện, thơ, đồng dao, ca dao theo nhiều cách khác nhau (nghe trênđài, nghe cô đọc, nghe cácbạn đọc )
+ Danh từ, động từ, tính
Trang 20Ô tô nhà bạn Lan đẹp ơi
là đẹp!)
+ Đếm trên trên đối tượngtrong phạm vi 10 và đếm theo khả năng (đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các hướng, đếm các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy )+ Nhận biết các chữ số, sốlượng, số thứ tự trong phạm vi 10
+ Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, số điện thoại biển số xe, 113, 114,115 )
+ Khám phá, tìm hiểu về: tên gọi, nói được đặc điểm, công dụng, cách sử dụng của một số đồ dùng đồchơi ) và các phương tiện giao thông
+ Nhận biết một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng đồ chơi, và các phương tiện giao thông quen thuộc
+ So sánh, phân loại đồ dùng, đồ chơi và các phương tiện giao thông theo 2 – 3 dấu hiệu
Trang 21thẩm mỹ:
- Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em (MT129)(CS100)
+ Xướng âm 7 nốt nhạc
cơ bản
+ Hát đúng lời ca của cácbài hát phù hợp với lứatuổi
+ Hát đúng tính chất và giai điệu của bài hát
- Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi:(MT 1)+ Cân nặng:
Trẻ trai: 15,9 – 27,1 kg Trẻ gái: 15,3 – 27,8 kg+ Chiều cao:
Trẻ trai: 106,1 – 125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 – 125,4 cm
- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp (MT 2)
- Trẻ có thể nhảy xuống từ
độ cao 40cm.(CS2)
- Biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.(MT23) (CS17)
2 Tình cảm và kỹ năng
+ Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu của trẻ theo
độ tuổi
+ Hô hấp 2: Hít vào thở
ra kết hợp với sử dụng đồ vật
+ Tay 3: Đánh xoay tròn
2 cánh tay
+ Bụng 2: Quay người sang hai bên
+ Chân 3: Đưa chân ra các phía
+ Nhảy từ trên cao xuống 40cm
+ Một số hành vi văn minh nơi công cộng + Một số hành vi văn minh trong ăn, uống.+ Lấy tay che miệng hoặcquay ra ngoài khi ho, hắt hơi, ngáp…
Trang 22- Trẻ biết thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với bạn bè
tượng, một sự kiện nào đó
để người khác nghe hiểu
+ Bé làm gì để giải quyết mẫu thuẫn với bạn
+ Bé chơi với các bạn củabé
+ Bé biết gì về bạn bè trong lớp
+ Bé tìm hiểu (quan tâm) khả năng, sở thích của người thân trong gia đình
+ Kể chuyện tự do
+ Thuyết trình+ Hùng biện
+ Kể lại chuyện theo đồ vật, theo tranh
+ Tìm hiểu các giác quan
và một số bộ phận trên cơ thể con người ( tên gọi, cấu tạo, chức năng )+ Tìm hiểu bản thân ( sự thay đổi, lớn lên của bản thân, )
+ Phân biệt giới tính của bản thân với các bạn
+ Có cách thực hiện một nhiệm vụ khác hơn so với chỉ dẫn cho trước mà vẫn đạt được kết quả tốt, đỡ tốn thời gian
+ Làm ra sản phẩm tạo
Trang 23- Trẻ có thể xác định vị trí
(trong, ngoài, trên dưới,
trước, sau, phải, trái) của
+ Nhận biết phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải của bản thân
+ Nhận biết phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải của người khác
+ Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phíatrái – phía phải so với bảnthân và so với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn
+ Xướng âm 7 nốt nhạc
cơ bản
+ Hát đúng lời ca của các bài hát phù hợp với lứa tuổi
+ Hát đúng tính chất và giai điệu của bài hát.+ Gõ đệm theo nhịp tiết tấu (nhanh, chậm, phối hợp) phù hợp với giai điệu của bài hát
+ Vận động minh họa (múa, nhảy, …) phù hợp với nhịp điệu của bài hát, bản nhạc
+ Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra
âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích
Chủ đề 1 Lĩnh vực phát triển
Trang 24Trẻ trai: 15,9 – 27,1 kg Trẻ gái: 15,3 – 27,8 kg+ Chiều cao:
Trẻ trai: 106,1 – 125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 – 125,4 cm
(MT33)(CS28)
-Trẻ nói được khả năng,
sở thích của bạn và người thân.(MT67)(CS58)
3 Lĩnh vực phát triển
+ Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu của trẻ theo
độ tuổi
+Hô hấp 2: Hít vào thở rakết hợp với sử dụng đồ vật
+ Tay 3: Đánh xoay tròn
2 cánh tay
+ Bụng 5: Quay người sang hai bên
+ Chân 5: Khụy gối.+ Bật – nhảy từ trên cao xuống 40 cm
+ Nhận biết, phân biệt quần áo của bạn trai bạn gái
+ Điểm giống và khác nhau của mình với người khác
+ Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn gái.+ Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn trai.+ Bé biết gì về bạn bè trong lớp
+ Bé tìm hiểu (quan tâm) khả năng, sở thích của người thân trong gia đình.+ Danh từ, động từ, tính
Trang 25tượng, một sự kiện nào đó
để người khác nghe hiểu
(trong, ngoài, trên dưới,
trước, sau, phải, trái) của
một vật so với một vật
từ….phù hợp với câu nói.+ Từ láy, từ cảm thán phùhợp với ngữ cảnh và câu nói mà trẻ truyền đạt (VD:
Ô tô nhà bạn Lan đẹp ơi
là đẹp!)+ Kể chuyện tự do
+ Thuyết trình+ Hùng biện
+ Kể lại chuyện theo đồ vật, theo tranh
+ Có cách thực hiện một nhiệm vụ khác hơn so với chỉ dẫn cho trước mà vẫn đạt được kết quả tốt, đỡ tốn thời gian
+ Làm ra sản phẩm tạo hình không giống các bạn khác
+ Đếm trên trên đối tượngtrong phạm vi 10 và đếm theo khả năng (đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các hướng, đếm các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy )+ Nhận biết các chữ số, sốlượng, số thứ tự trong phạm vi 10
+ Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, số điện thoại biển số xe, 113, 114,115 )
+ Nhận biết phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải của bản thân
Trang 26khác.(MT124) (CS108)
5 Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ:
- Trẻ có thể nhận ra sắcthái vui buồn của bài hát,bản nhạc (MT128)(CS99)
- Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.(MT129) (CS100)
+ Nhận biết phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải của người khác
+ Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phíatrái – phía phải so với bảnthân và so với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn
+ Lắng nghe âm thanh trong thiên nhiên, trong cuộc sống
+ Nghe các bài hát, bản nhạc có tiết tấu, giai điệu, tính chất khác nhau
+ Phân biệt các bài hát, bản nhạc theo tính chất, giai điệu( vui, buồn, nhanh, chậm….) qua các trò chơi âm nhạc
+ Xướng âm 7 nốt nhạc
cơ bản
+ Hát đúng lời ca của cácbài hát phù hợp với lứatuổi
+ Hát đúng tính chất và giai điệu của bài hát
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 4
Chủ đề nhánh 1: Bé là ai?
Trang 27(Thời gian thực hiện: 1 tuần từ: 28/09 đến ngày 2/10 /2015)
Thứ
Thời
điểm
Thứ 2 (28/09)
Thứ 3 (29/09)
Thứ 4 (30/09)
Thứ 5 (1/10)
Thứ 6 (2/10)
- Trò chuyện trao đổi về đặc điểm riêng, mối quan hệ, tình cảm của bạn bè
- Cho trẻ chơi theo ý thích
- Hướng dẫn trẻ vào các nhóm chơi, nhắc nhở trẻ biết bảo vệ đồ dùng đồ chơi,chơi xong biết thu dọn đồ dùng gọn gàng ngăn nắp,
- Thể dục sáng :
+ Hô hấp 1: Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Tay 2: Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Bụng 3: Nghiêng người sang hai bên
+ Chân 1: Khụy gối
*LQVMSKNSĐ Toán:
+ Xác định phía trước - phía sau;
phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải so với bản thân
*Giáo dục âm nhạc:
NDTT: Dạy
hát:
Khuôn mặt cười
NDKH: + Vận
động theo nhạc:
Em là bông hồng nhỏ
- Trò chơi: Tai
ai Tinh
Tạo hình:
Nặn bé và bạn tập thể dục ( Đềtài)
*LQVCC:
Làm quen với chữ cái,
- Quan sát vườn hoa của bé
- Quan sát quá trình lớn lên của bé
* Trò chơi vận động:
Trang 28- Trò chơi: Thi ai nhanh, Giúp cô tìm bạn, tung bóng
* Chơi tự chọn:
- Làm đồ chơi với vật liệu thiên nhiên
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời, chơi với cát, nước: in dấu bàn tay, bànchân và ướm thử
- Trẻ chơi với các con số
- Xem truyện tranh, kể chuyện theo tranh về chủ đề
- Làm sách về chủ đề bản thân
Góc khoa học thiên nhiên:
- Quan sát vật chìm vật nổi
- Chăm sóc cây xanh
- Chơi với cát, nước
Ăn,
ngủ,
vệ
sinh
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, rửa mặt đúng cách
- Giới thiệu món ăn, tổ chức cho trẻ ăn
- Hướng dẫn trẻ cất bát, thìa, ghế vào nơi quy định Vệ sinh sau khi ăn
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ
- Tổ chức cho trẻ ngủ
- Vệ sinh sau khi ngủ dậy: Cất gối, chiếu
- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy
- Dọn dẹp
và vệ sinh môi trường trong lớp học
- chơi tự do
ở các góc
- Nhận xét
Ôn : Xác định phía trước - phíasau; phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải
so với bản thân
- Chơi các trò chơi mới
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu
Ôn bài hát:
Khuôn mặt cười,vận động theo nhạc: Em
là bông hồng nhỏ
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn: Làm quen với chữ cái, a, ă, â
- Rèn kỹ năng rủa tay, lau mặt; Tập mặc và cởi áo…
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối
Trang 29gương cuối ngày
Thứ 3 (06/10)
Thứ 4 (07/10)
Thứ 5 (08/10)
Thứ 6 (09/10)
- Trò chuyện về các bộ phận, chức năng, hoạt động chính của cơ thể
- Cho trẻ chơi theo ý thích
- Hướng dẫn trẻ vào các nhóm chơi, nhắc nhở trẻ biết bảo vệ đồ dùng đồ chơi,chơi xong biết thu dọn đồ dùng gọn gàng ngăn nắp,
- Thể dục sáng :
+ Hô hấp 2: Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật
+ Tay 3: Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Bụng 2: Quay người sang hai bên
+ Chân 3: Đưa chân ra các phía
ă, â
*KPXH:
Tìm hiểu chức năng của một số
bộ phận trên
cơ thể
*Tạo hình:
- Vẽ bạn trai, bạn gái (Đề tài)
*LQVMSKNSĐ Toán
+ Xác định phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải so với bạn khác
- Dạo chơi và phát hiện các âm thanh khác nhau ở sân chơi
- Quan sát sự thay đổi của thời tiết, trao đổi những vấn đề liên quan đến thời tiết
Trang 30* Chơi tự do:
- Chơi với cát, nước
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Làm sách: những món ăn tôi thích, xem tranh truyện về giữ gìn vệ sinh cơ thể
- Nhận biết phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải sovới bạn khác
- Chơi trò chơi với chữ cái: a, ă, â
Góc khoa học thiên nhiên:
- Xem tranh và hình vẽ các bộ phận cơ thể, đo và lập biểu đồ chiều cao, cân nặng; chơi trò chơi “chiếc túi kỳ lạ”
- Chăm sóc cây xanh
- Chơi với cát nước
Ăn,
ngủ,
vệ
sinh
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, rửa mặt đúng cách
- Giới thiệu món ăn, tổ chức cho trẻ ăn
- Hướng dẫn trẻ cất bát, thìa, ghế vào nơi quy định Vệ sinh sau khi ăn
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ
- Tổ chức cho trẻ ngủ
- Vệ sinh sau khi ngủ dậy: Cất gối, chiếu
- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy
ă, â
- Dọn dẹp
và vệ sinh môi trường trong lớp học
- chơi tự do
ở các góc
Ôn: Tìm hiểu chức năng của một số bộ phậntrên cơ thể
- Dọn dẹp và
vệ sinh môi trường trong lớp học
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn: Vẽ bạn trai, bạn gái (Đề tài)
- Biểu diễn văn nghệ
- Chơi các trò chơi mới
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn: Xác định phía trước - phía sau; phía trên – phía dưới; phía trái – phía phải
so với bạn khác
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêu gương cuối ngày_ cuối tuần
Trang 31nêu gương
cuối ngày
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 6
Thứ 3 (13/10)
Thứ 4 (14/10)
Thứ 5 (15/10)
Thứ 6 (16/10)
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về trẻ
- Hướng trẻ tự cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Trò chuyện với trẻ về cơ thể bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh
- Cho trẻ chơi theo ý thích
- Thể dục sáng :
+Hô hấp 2: Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật
+ Tay 3: Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Bụng 5: Quay người sang hai bên
+ Chân 5: Khụy gối
a, ă, â
*KPXH:
Tìm hiểu 4 nhóm thực phẩm cần thiết với bé
*Giáo dục âm nhạc:
NDTT: Biểu diễn văn nghệ:
Mời bạn ăn, khuôn mặt cười
NDKH: Nghe hát: Cho con
+ Trò chơi âm nhạc: Những nốt nhạc xinh
*LQVMSKNSĐ Toán:
Nhận biết và gọi tên hôm qua, hômnay và ngày mai
- Quan sát vườn hoa mười giờ
- Quan sát cây lộc vừng, cây phượng
- Quan sát trời tiết, dạo chơi sân trường
* Trò chơi vận động:
- Trò chơi vận động: Về đúng nhà, Ai nhanh nhất, Chuyền bóng bằng hai chân
* Chơi tự chọn:
- Nhặt hoa lá về làm đồ chơi
Trang 32- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời.
- Chơi với cát, nước, làm đồ chơi với vật liệu thiên nhiên
- Đóng vai các thành viên trong gia đình, chăm sóc con cái, nấu ăn
- Cửa hàng thực phẩm, siêu thị (quầy thực phẩm), nhà hàng ăn uống
Góc chơi xây dựng:
- Xếp hình bé và bạn tập thể dục, xây công viên vui chơi giải trí, vườn hoa
Góc nghệ thuật:
- Làm đồ chơi từ vật liệu sẵn có Cắt dán, nặn các loại thực phẩm
- Biểu diễn văn nghệ: Em là bông hồng nhỏ, Thật đáng chê, Mừng sinh nhật,Đường và chân
Góc học tập- sách:
- Làm sách tranh liên quan đến chủ đề
- Cho trẻ chơi trò chơi: Tìm đồ dùng, đồ chơi theo các hướng khác nhau
- Xem truyện tranh có nội dung về chủ đề
Góc khoa học thiên nhiên:
- Quan sát vật chìm vật nổi
- Chăm sóc cây xanh
- Chơi với cát: Đào ao thả cá
Ăn,
ngủ,
vệ
sinh
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, rửa mặt đúng cách
- Giới thiệu món ăn, tổ chức cho trẻ ăn
- Hướng dẫn trẻ cất bát, thìa, ghế vào nơi quy định Vệ sinh sau khi ăn
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ
- Tổ chức cho trẻ ngủ
- Vệ sinh sau khi ngủ dậy: Cất gối, chiếu
- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy
- Ôn chữ cái
o, ô, ơ, a, ă, â
- Hoạt độnggóc: Theo ýthích của bé
- Nhận xét nêu gương cuối ngày
Ôn: Tìm hiểu 4nhóm thực phẩm cần thiết với bé
- Rèn kỹ năng rủa tay, lau mặt; Tập mặc
và cởi áo…
- chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêugương cuối ngày
Biểu diễn văn nghệ: Mời bạn
ăn, khuôn mặt cười
- Chơi trò chơi
âm nhạc:
Những nốt nhạc xinh
- Chơi tự do ở các góc
- Nhận xét nêugương cuối ngày
- Nhận xét nêu gương cuối ngày_ cuối tuần
ĐÓNG CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
Trang 33MỞ CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH
TT CHỦ ĐỀ
LỚN
CHỦ ĐỀ NHÁNH
CHÚ
Trang 34Gia đình tôi.
Từ ngày 19/10 đến 23/10/201 5
1 Lĩnh vực phát triển thể chất:
- Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi:(MT 1)+ Cân nặng:
Trẻ trai: 15,9 – 27,1 kg Trẻ gái: 15,3 – 27,8 kg+ Chiều cao:
Trẻ trai: 106,1 – 125,8cm
Trẻ gái: 104,9 – 125,4cm
- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp (MT 2)
- Trẻ biết: Ném và bắt
bóng bằng 2 tay từ khoảngcách xa 4m.(MT12) (CS3)
2 Tình cảm và kỹ năng
xã hội:
- Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình
(MT32)(CS27)
- Trẻ biết thể hiện sự thíchthú trước cái đẹp
( MT43)(CS38)
+ Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu của trẻ theo
độ tuổi
+ Hô hấp 2: Hít vào thở rakết hợp với sử dụng đồ vật
+ Tay 2: Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Lưng 2: Đứng quay người sang 2 bên
+ Chân 4: Nâng cao chângập gối
+Ném xa bằng một tay
+ Tên, tuổi, giới tính, sở thích
+ Địa chỉ gia đình+ Tên bố mẹ và một số thành viên trong gia đình.+ Số điện thoại của bố mẹ
+ Lời nói của bé khi đứngtrước cảnh đẹp thiên nhiên, bức tranh đẹp, trang phục đẹp, các con vật
+ Hành động, điệu bộ, cử chỉ của bé trước cái đẹp
Trang 35- Trẻ biết lắng nghe ý kiến
nổi bật, mối quan hệ của
người thân trong gia
+ Nghe truyện, thơ, đồng dao, ca dao theo nhiều cách khác nhau (nghe trênđài, nghe cô đọc, nghe cácbạn đọc )
+ Trò chuyện, trao đổi về nội dung truyện, thơ, đồngdao,ca dao mà trẻ được nghe
+ Phát âm chuẩn các chữ cái trong bảng chữ cái (Sử dụng bộ phát âm tiếngViệt)
+ Phát âm tiếng Việt khi trình bày các tác phẩm văn học hay trình bày ý kiến của bản thân
+ Tốc độ phát âm, âm lượng phù hợp với người nghe
+ Thái độ , hành vi của trẻkhi giở sách, cất sách
- Tìm hiểu về bố mẹ, ông
bà, anh chị (Tên, đặc điểm, hình dáng, sở thích,ngày sinh,công việc của họ )
- Nhận biết và phân biệt gia đình một thế hệ, gia đình nhiều thế hệ
Trang 36+ Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, số điện thoại biển số xe, 113, 114,115 )
+ Lắng nghe âm thanh trong thiên nhiên, trong cuộc sống
+ Nghe các bài hát, bản nhạc có tiết tấu, giai điệu, tính chất khác nhau
+ Phân biệt các bài hát, bản nhạc theo tính chất, giai điệu( vui, buồn, nhanh, chậm….) qua các trò chơi âm nhạc
+ Xướng âm 7 nốt nhạc
cơ bản
+ Hát đúng lời ca của các bài hát phù hợp với lứa tuổi
+ Hát đúng tính chất và giai điệu của bài hát
Chủ đề 1 Lĩnh vực phát triển
Trang 37-Trẻ biết chờ đến lượt khi
tham gia vào các hoạt
động (MT58)(CS47)
- Trẻ biết thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với bạn bè
(MT64)(CS50)
3 Lĩnh vực phát triển
+ Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu của trẻ theo
độ tuổi
+ Hô hấp 1: Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+Tay 5: Luân phiên từng tay đưa lên cao
+ Bụng 3: Đứng quay người sang 2 bên
+Chân 4: Nâng cao chângập gối
+Ném xa bằng hai tay
+ Tên, tuổi, giới tính, sở thích
+ Địa chỉ gia đình+ Tên bố mẹ và một số thành viên trong gia đình.+ Số điện thoại của bố mẹ
+ Thái độ và hành vi của
bé trong các tình huống yêu cầu chờ đến lượt.+ Bé làm gì để giải quyết mẫu thuẫn với bạn
+ Bé chơi với các bạn củabé
+ Bé sử dụng từ: cảm ơn, xin lỗi khi nào?
Trang 38nổi bật, mối quan hệ của
người thân trong gia đình
nghiệm…)
- Tìm hiểu về bố mẹ, ông
bà, anh chị (Tên, đặc điểm, hình dáng, sở thích,ngày sinh,công việc của họ )
- Nhận biết và phân biệt gia đình một thế hệ, gia đình nhiều thế hệ
+ Đếm trên trên đối tượngtrong phạm vi 10 và đếm theo khả năng (đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các hướng, đếm các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy )+ Nhận biết các chữ số, sốlượng, số thứ tự trong phạm vi 10
+ Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, số điện thoại biển số xe, 113, 114,115 )
Trang 39+ Hát đúng tính chất và giai điệu của bài hát.+ Gõ đệm theo nhịp tiết tấu (nhanh, chậm, phối hợp) phù hợp với giai điệu của bài hát.
+ Vận động minh họa (múa, nhảy, …) phù hợp với nhịp điệu của bài hát, bản nhạc
+ Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra
âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích
+ Quan sát các tác phẩm nghệ thuật được tạo nên
từ các nguyên vật liệu khác nhau
+ Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu phế thải dưới sự hướng dẫn của người lớn
+ Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu thiên nhiên
+ Phối hợp các các kĩ năng vẽ, nặn,cắt, xé dán, xếp hình
+ Phối hợp màu sắc, kích thước, hình dáng, đường nét và bố cục
Chủ đề 1 Lĩnh vực phát triển
Trang 40- Trẻ biết thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với bạn bè
độ tuổi
+ Hô hấp 2: Hít vào thở rakết hợp với sử dụng đồ vật
+ Tay 2: Đưa tay ra trước , sang ngang+ Bụng 3 : Nghiêng ngườisang hai bên
+ Chân 5: Bật về các phía+ Ném và bắt bóng bằng 2tay từ khoảng cách xa 4m
+ Tên, tuổi, giới tính, sở thích
+ Địa chỉ gia đình+ Tên bố mẹ và một số thành viên trong gia đình.+ Số điện thoại của bố mẹ
+ Bé làm gì để giải quyết mẫu thuẫn với bạn
+ Bé chơi với các bạn củabé
+ Trấn tĩnh lại và kiềm chế những hành vi tiêu cực khi có cảm xúc thái quá (như đánh bạn, cào cấu, cắn, gào khóc quăng, ném đồ chơi…) với sự giúp đỡ của người lớn