1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 35 Hoa 8 Tiet 70

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 72,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước A?. phần lớn là tăng; D.[r]

Trang 1

Tuần: 35 Ngày soạn : 20/04/2014 Tiết : 60 Ngày kiểm tra: 04/05/2014

ĐẾ KIỂM TRA HỌC KỲ II

I/ M Ụ C TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1/ Kiến thức :

a Chủ đề 1: Ôxi-không khí

b Chủ đề 2: Hiđro-nước

c Chủ đề 3: Dung dịch

d Chủ đề 4: Tổng hợp các nội dung trên

2/ Kĩ năng :

a Giải câu hỏi trắc nghiệ khách quan

b Viết phương trình hóa học

c Nhận biết và tính toán theo hóa học

3/ Thái độ :

a Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.

b Rèn luện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Kết hợp hai hình thức: TNKQ (30%) và TNTL (70%)

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nội dung

kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao hơn

Oxi – Không

khí

-Biết cách điều chế khí oxi trong ptn -TCHH của oxi

-Trong các hợp chất oxi luôn có hóa trị 2

Tính thể tích khí oxi ở đktc

Số câu 5(1,3,4,7,

10)

%

Hiđro - nước

- axit, baz ơ

muối

-Biết cách điều chế khí hiđro trong ptn -TCHH của hiđro

-Nhận biết axit, bazơ, muối

Gọi tên muối Tính khối

lượng kim loại, thể tích khí hiđro khi khử oxít

Trang 2

Số câu 3(5,11,

12)

Dung dịch -Ảnh hưởng của

nhiệt độ đến độ tan của chất rắn

Tổng hợp

các nội dung

trên

Dựa vào TCHH nhận biết các chất

Xác định TCHH Viết PTHH của các chất có khả năng xảy ra

Tổng số

ĐỀ SỐ 1

I: Trắc nghiệm khách quan: (3.0 điểm)

Khoanh tròn vào đầu chữ cái (A,B,C,D) trước đáp án đúng:

Câu 1: Nhóm các chất nào sau đây đều là oxit bazơ?

A BaO, CO2, FeO; B SO2, Na2O,Fe2O3;

C SO2, Na2O, P2O5; D BaO, Na2O, MgO

Câu 2: Trong các hợp chất oxi luôn có hóa trị là:

A I; B II; C III; D IV

Câu 3: Oxi phản ứng với nhĩm chất nào dưới đây ?

A C, Cl2, Na; B Na, C4H10, Au C C, C2H2, Cu; D Au, N2, Mg

Câu 4: Tỉ lệ về thể tích của khí hiđro và oxi là bao nhiêu thí phản ứng sẽ gây ra tiếng nổ

A 2 : 1; B 1 : 1; C 2 : 2; D 1 : 2

Câu 5: Khi thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để úp ống nghiệm vì khí hiđrô

A nặng hơn không khí; B nhẹ hơn không khí;

C tan ít trong nước; D nhiệt độ hóa lỏng thấp

Câu 6: Phân hủy hết 24,5 gam KClO 3 thu được thể tích khí oxi ở (đktc) la:ø

A 4,48 lít; B 22,4 lít; C 11,2 lít D 6,72 lít;

Trang 3

Câu 7: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?

A KMnO4, KClO3; B H2O, KClO3; C K2MnO4, KClO3; D KMnO4, H2O

Câu 8: Cơng thức hĩa học của muối Natrisunphat là ?

A Na2SO3 ; B Na2SO4; C NaSO4; D Na(SO4)2.

Câu 9: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước

A đều tăng; B đều giảm; C phần lớn là tăng; D phần lớn đều giảm Câu 10: Nhóm các chất nào sau đây đều là oxit axit?

A CaO,CuO,CO2, NaOH; B Na2O, MgO, O3, SO2;

C CO2, SO2, P2O5, SO3; D CaO, Na2SO4,NO2

Câu 11: Nhĩm chất nào sau đây đều là Bazơ?

A NaOH, Al2O3, Ca(OH)2. B NaCl, Fe2O3, Mg(OH)2.

C Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2 D KOH, Fe(OH)3, Ba(OH)2.

Câu 12: Nhĩm chất nào sau đây đều là axit?

A HCl, H2SO4, KOH B NaOH, HNO3, HCl

C HNO3, HBr, H3PO4. D HNO3, NaCl, H3PO4.

II: Tự luận :( 7 điểm)

Câu 13(2 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ chất rắn sau: P2O5,CaO, CaCO3.

Câu 14(3 điểm): Cho hai nhóm chất sau:

Nhóm A: H2, CaO, SO3, K

Nhóm B: CuO, O2, H2O

Chất nào trong nhóm A tác dụng được với chất nào trong nhóm B? Viết phương trình phản ứng

Câu 15(2 điểm): Trong phịng thí nghiệm, người ta dùng hiđro (H2) để khử 8 gam đồng (II) oxit (CuO)

a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng xảy ra ?

b) Tính khối lượng đồng(Cu) thu được?

c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc)?

(Cu = 64, O = 16, H = 1)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 1

I Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

II Tự luận: (7,0 điểm)

Trang 4

- Trích mỗi lọ một ít hóa chất làm mẫu thử.

- Hòa tan các chất trên vào nước

- Nhúng một mẫu quỳ tím vào các lọ đựng dung dịch trên

+ Quỳ tím chuyển sang đỏ là P2O5 vì tạo dung dịch axit

P2O5 + 3H2O 2H3PO4 + Quỳ tím chuyển sang xanh là CaOvì tạo dung dịch bazơ CaO + H2O  Ca(OH)2

+ Quỳ tím không đổi màu là muối CaCO3

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

14

H2 với CuO, O2 pt: H2 + CuO Cu + H2O 2H2 + O2 2H2O CaO với H2O: pt: CaO + H2O Ca(OH)2

SO3 với H2O : pt: SO3 + H2O H2SO4.

Al với O2: pt: 4K + O2

0

t

  2K2O

Al với H2O: pt: 2K + 2H2O 2KOH + H2

3điểm

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

15

a) Phương trình phản ứng:

H2 + CuO  t0 Cu + H2O 1mol 1mol 1mol 1mol 0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol

b) - Khối lượng Cu thu được Theo bài ta cĩ nCuO =

8

80 = 0,1 mol

- Theo PTPƯ : nCu = nCuO = nH2 = 0,1 mol

=> mCu = 0,1x 64 = 6,4 gam c) Thể tích khí hiđro đã dùng ở đktc

=> VH2 = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít

2điểm

0,5

0,25

0,25 0,5 0,5

ĐỀ SỐ 2

I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Khoanh tròn vào đầu chữ cái (A,B,C,D) trước đáp án đúng:

Câu 1: Cơng thức hĩa học của muối Natrisunphat là ?

A Na2SO3 ; B Na2SO4; C NaSO4; D Na(SO4)2.

Câu 2: Tỉ lệ về thể tích của khí hiđro và oxi là bao nhiêu thí phản ứng sẽ gây ra tiếng nổ

A 2 : 1; B 1 : 1; C 2 : 2; D 1 : 2

Câu 3: Nồng độ mol của 850ml dung dịch có hòa tan 20 gam KNO 3 là:

A 0,33M; B 2,33M; C 23,3M; D 233M Câu 4: Trong các hợp chất oxi luôn có hóa trị là

A I; B II; C III; D IV

Câu 5: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?

A KMnO4, KClO3; B H2O, KClO3;

C K2MnO4, KClO3; D KMnO4, H2O

Câu 6: Phân hủy hết 24,5 gam KClO 3 thu được thể tích khí oxi ở (đktc) là

Trang 5

A 4,48 lít; B 22,4 lít; C 6,72 lít; D 11,2 lít.

Câu 7: Khi thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để úp ống nghiệm vì khí hiđrô

A nặng hơn không khí; B nhẹ hơn không khí;

C tan ít trong nước; D nhiệt độ hóa lỏng thấp

Câu 8: Nhóm các chất nào sau đây đều là oxit bazơ?

A BaO, CO2, FeO; B SO2, Na2O,Fe2O3;

C SO2, Na2O, P2O5; D BaO, Na2O, MgO

Câu 9: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước

A đều tăng; B đều giảm; C phần lớn là tăng; D Phần lớn đều

giảm

Câu 10: Nhĩm chất nào sau đây đều là axit ?

A HCl, H2SO4, KOH B NaOH, HNO3, HCl

C HNO3, HBr, H3PO4. D HNO3, NaCl, H3PO4.

Câu 11: Nhĩm chất nào sau đây đều là Bazơ ?

A NaOH, Al2O3, Ca(OH)2. B NaCl, Fe2O3, Mg(OH)2.

C Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2 D KOH, Fe(OH)3, Ba(OH)2.

Câu 12: Nhóm các chất nào sau đây đều là oxit axit?

A CaO,CuO,CO2, NaOH; B Na2O, MgO, O3, SO2;

C CO2, SO2, P2O5, SO3; D CaO, Na2SO4,NO2

II: Tự luận :( 7 điểm)

Câu 13(2 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ chất rắn sau: P2O5,CaO, CaCO3.

Câu 14(3 điểm): Cho hai nhóm chất sau:

Nhóm A: H2,CaO, SO3, Al

Nhóm B: CuO, O2, H2O

Chất nào trong nhóm A tác dụng được với chất nào trong nhóm B? Viết phương trình phản ứng

Câu 15(2 điểm): Trong phịng thí nghiệm, người ta dùng hiđro (H2) để khử 8 gam đồng (II) oxit (CuO)

a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng xảy ra ?

b) Tính khối lượng đồng(Cu) thu được?

c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc)?

(Cu = 64, O = 16, H = 1)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 2

I Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Trang 6

II Tự luận: (7,0 điểm)

13

- Trích mỗi lọ một ít hóa chất làm mẫu thử

- Hòa tan các chất trên vào nước

- Nhúng một mẫu quỳ tím vào các lọ đựng dung dịch trên

+ Quỳ tím chuyển sang đỏ là P2O5 vì tạo dung dịch axit

P2O5 + 3H2O 2H3PO4 + Quỳ tím chuyển sang xanh là CaOvì tạo dung dịch bazơ CaO + H2O  Ca(OH)2

+ Quỳ tím không đổi màu là muối CaCO3

2 điểm

0,25 0,25 0,5

0,5 0,5

14

H2 với CuO,O2 pt: H2 + CuO Cu + H2O

2H2 + O2 2H2O

CaO với H2O: pt: CaO + H2O Ca(OH)2 SO3 với H2O : pt: SO3 + H2O H2SO4. Al với O2: pt: Al + O2

0 t   Al2O3 Al với H2O: pt: Al + H2O Al(OH)3 + H2 3điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 15 a) Phương trình phản ứng: H2 + CuO  t0 Cu + H2O b) Theo bài ta cĩ nCuO = 8 80 = 0,1 mol - Theo PTPƯ : nCu = nCuO = 0,1 mol => mCu = 0,1x 64 = 6,4 gam c) Theo PTPƯ: nH2 = nCuO = 0,1 mol => VH2 = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít *Lưu ý:Học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa 2điểm 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 IV THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG – NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA: Lớp Sỉ số Điểm 0,1,2 Điểm 3,4 Điểm 5,6 Điểm 7,8 Điểm 9,10 8A1 8A2

Ngày đăng: 16/09/2021, 03:11

w