1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DS6 tuan22

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 125,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyeân, so saùnh soá nguyeân vaø tính chaát cuûa pheùp coäng, pheùp nhaân trong Z?. - Ôn tiếp quy tắ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/01/2010

Ngày dạy: 18/01/2010

Tuần 22 tiết 65

Bài 13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN A/ Mục tiêu.

- HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết cho

- HS hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm chia hết cho

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

B/ Chuẩn bị.

GV : SGK, SGV

HS : Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

C/ Tiến trình dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Hoạt động 1: Ổn định lớp.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2/ Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.

- Phép nhân các số nguyên có những tính chất

gì ? Viết công thức tổng quát của các tính chất

các số nguyên ?

- Làm bài tập : So sánh :

(-3).(-7).(-11).(-10) với 0

HS trình bày và làm bài tập

GV : Cho a, b thuộc N, khi nào a là bội của b,

b là ước của a

GV : Tìm các ước của 6, tìm 2 bội của 6

GV đặt vấn đề vào bài mới

HS trình bày định nghĩa ước và bội

3/ Hoạt động 3: Bài mới.

Hoạt động 3.1: Bội và ước của 1 số nguyên.

- GV yêu cầu HS làm ?1

Viết các số 6, -6 thành tích của 2 số nguyên

HS :

GV : Ta đã biết, với a, b  N ; b  0, nếu

ab thì a là bội của b và b là ước của a Vậy

khi nào ta nói a chia hết cho b ?

GV : Tương tự như vậy : Cho a, b  Z và b

0, nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì ta

nói a chia hết cho b Ta còn nói a là bội của b

và b là ước của a

HS : a chia hết cho b nếu có 1 số tự nhiên q sao cho a = bq

GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

- Căn cứ vào định nghĩa trên em hãy cho biết

6 là bội của những số nào ?

- (-6) là bội của những số nào ?

GV : Vậy 6 và (-6) cùng là bội của :

 1 ;  2 ;  3 ;  6

HS nhắc lại định nghĩa

HS : 6 là bội của : 1 ; 6 ; (-1) ; (-6) ; (-2); 3; (-3) ; 2

HS : (-6) là bội của: (-1) ; 6 ; 1 ; (-6) ; (-2) ;

3 ; 2 ; (-3)

GV yêu cầu HS làm ?3 Tìm hai bội và ước HS : Bội của 6 và (-6) có thể là  6 ; 

Trang 2

của 6 ; (-6) 12

Ước của 6 và (-6) có thể là :  1 ;  2

GV gọi 1 HS đọc phần chú ý trang 96 SGK

+ Tại sao số 0 là bội của mọi số nguyên khác

0 ?

+ Tại sao số 0 không phải là ước của bất kì số

nguyên nào ?

+ Tại sao 1 và (-1) là ước của mọi số nguyên ?

+ Tìm các ước chung của 6 và (-10)

HS đọc SGK

HS : vì 0 chia hết cho mọi số nguyên khác 0

Theo điều kiện của phép chia, phép chia chỉ thực hiện được nếu số chia khác 0 + vì mọi số nguyên đều chia hết cho 1; (-1) + Các ước của 6 là:  1 ;  2 ;  3 ;  6 Các ước của (-10) là:  1 ;  2 ;  5 ;  10

Vậy các ước chung của 6 và (-10) là :

 1 ;  2

Hoạt động 3.2 : Tính chất.

- GV yêu cầu HS tự đọc và lấy ví dụ minh họa

cho từng tính chất GV ghi bảng

a/ ab và b c  ac

VD : 12 6 và 6 3

12 3

b/ a b và m Z am b

a b c c/ a c và b c

a b c

 

 

VD :

HS tự đọc SGK, sẽ nêu lần lượt 3 tính chất liên quan đến khái niệm chia hết cho Mỗi tính chất lấy 1 ví dụ minh họa

HS có thể lấy các ví dụ khác minh họa

4/ Hoạt động 4: Củng cố.

GV : Khi nào ta nói a chia hết b ?

Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái niệm

chia hết cho

- Làm bài tập 101 SGK và bài 102

Gọi 2 HS lên bảng làm Các HS khác nhận

xét bổ sung

HS trình bày

Bài 101 SGK

Năm bội của 3 và (-3) có thể là 0 ;  3;  6

Bài 102 SGK

Các ước của (-3) là :  1;  3 Các ước của 6 là :  1 ;  2 ;  3 ;  6 Các ước của 11 là :  1 ;  11

Các ước của (-1) là :  1

5/ Hoạt động 5: Dặn dò.

- Học thuộc định nghĩa cha hết hết và ước và bội, nắm vững các chú ý và các tính chất liên quan đến khái niệm chia hết cho

- Bài tập về nhà : 103 ; 104 ;105 trang 97 SGK

- Chuẩn bị tiết sau ôn chương

Trang 3

Ngày soạn: 15/01/2010

Ngày dạy: 18/01/2010

Tuần 22 tiết 66

ƠN TẬP CHƯƠNG II A/ Mục tiêu.

- Ơn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

- HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập

về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên

B/ Chuẩn bị.

GV : SGK ; SGV ; SBT

HS : Xem trước phần ơn chương

C/ Tiến trình dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Hoạt động 1: Ổn định lớp.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2/ Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.

3/ Hoạt động 3: Bài mới.

Hoạt động 3.1: Ơn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z.

- GV :

+ Hãy viết tập hợp Z các số nguyên Vậy tập Z

gồm những số nào ?

+ Viết số đối của số nguyên a

Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên

dương ? số nguyên âm ? số 0 hay không ?

Cho ví dụ

- HS viết :

Z  ; 2; 1;0;1;2;   Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

- Số đối của số nguyên a là (-a)

- Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, là số nguyên âm, là số 0 Số đối của (-5) là (+5)

Số đối của (+3) là (-3) Số đối của 0 là 0 Vậy số 0 bằng số đối của nó

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ? Nêu

các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số

nguyên

Lấy ví dụ

- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

- Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối : + giá trị tuyệt đối của số nguyên dương và số 0 là chính nó

+ giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nó

Ví dụ :  7 7; 0 0 ; 5 5

GV : Vậy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a

có thể là số nguyên dương ? số nguyên âm ?

số 0 hay không ?

GV : Nêu cách so sánh 2 số nguyên âm, 2 số

nguyên dương, số nguyên âm với số 0, với số

HS : giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a không thể là số nguyên âm

a 0

HS : Trong 2 số nguyên âm số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn

Trang 4

nguyên dương + Trong 2 số nguyên dương số nào có giá

trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó lớn hơn + Số nguyên âm nhỏ hơn số 0 ; số nguyên âm nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào

Hoạt động 3.2 : Ôn tập các phép toán trong Z.

GV : Trong tập Z, có những phép toán nào

luôn thực hiện được ? HS : Trong Z, những phép toán luôn thựchiện được là : cộng, trừ, nhân, lũy thừa số

mũ tự nhiên

GV : Hãy phát biểu các quy tắc :

+ Cộng 2 số nguyên cùng dấu

+ Cộng 2 số nguyên khác dấu

Cho ví dụ

- HS phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu và tự lấy ví dụ minh họa

- Làm bài tập 110 (a,b) SGK

Hãy phát biểu quy tắc trừ số nguyên a cho số

nguyên b Cho ví dụ

- Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng

dấu, nhân 2 só nguyên khác dấu, nhân với

số 0 Cho ví dụ

GV nhấn mạnh quy tắc dấu :

     

     

    

Bài 110 SGK

a Đúng b Đúng

HS :

a – b = a + (–b) và lấy ví dụ

- HS phát biểu các quy tắc nhân 2 số nguyên, lấy ví dụ minh họa

Làm bài tập 111 trang 99 SGK - Hai HS lên bảng làm bài 111

a/ (-36) c/ -279 b/ 390 d/ 1130

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm Làm bài

tập số 116, 117 SGK

Bài 116 trang 99 SGK Tính :

a/ (-4).(-5).(-6)

b/ (-3+6).(-4)

c/ (-3 – 5).(-3 + 5)

d/ (-5 – 13) : (-6)

- HS hoạt động nhóm Các nhóm có thể làm theo 2 cách khác nhau

a/ (-4).(-5).(-6) = (-120) b/ cách 1 : = 3.(-4) = (-12) cách 2 : = (-3).(-4) + 6.(-4) = 12 – 24 = -12 c/ = (-8).2 = -16

d/ = (-18) : (-6) = 3 vì 3.(-6) = (-18) Bài 117 Tính :

a/ (-7)3.24

b/ 54.(-4)2

a/ = (-343).16 = -5488 b/ = 625.16 = 10000

GV : Phép cộng trong Z có nững tính chất gì ?

Phép nhân trong Z có ngững tính chất gì ?

Viết dưới dạng công thức

HS trả lời câu hỏi

GV yêu cầu HS làm bài tập 119 trang 100

SGK Tính nhanh

a/ 15.12 – 3.5.10

b/ 45 – 9.(13 + 5)

c/ 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13)

HS làm bài tập

a/ = 15.12 – 15.10 = 15.(12 – 10) = 15.2 = 30 b/ = 45 – 117 – 45 = -117

Trang 5

c/ = 29.19 – 29.13 – 19.29 + 19.13 = 13.(19 – 29) = 13.(-10) = -130

4/ Hoạt động 4: Củng cố.

5/ Hoạt động 5: Dặn dò.

- Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng, phép nhân trong Z

- Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ước của số nguyên

- Bài tập số 161, 162, 163, 165, 168 trang 75, 76 SBT 115, upload.123doc.net, 120 trang

99, 100 SGK

- Tiết sau tiếp tục ôn tập

-Ngày soạn: 18/01/2010

Ngày dạy: 21/01/2010

Tuần 22 tiết 67

ÔN TẬP CHƯƠNG II.

A/ Mục tiêu.

- Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của 1 số nguyên

- Rèn tính chính xác, tổng hợp cho HS

B/ Chuẩn bị.

GV : SGK, SGV, SBT

HS : Ôn tập kiến thức và làm các bài tập trong phần ôn tập chương II

C/ Tiến trình dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Hoạt động 1: Ổn định lớp.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2/ Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.

GV nêu câu hỏi kiểm tra lại sự chuẩn bị của

HS

- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng

dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng

dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân

với số 0

HS trình bày

3/ Hoạt động 3: Bài mới.

Hoạt động 3.1: Thực hiện phép tính.

Bài 1 Tính :

a/ 215 + (-38) – (-58) – 15

b/ 231 + 26 – (209 + 26)

c/ 5.(-3)2 – 14.(-8) + (-40)

GV củng cố lại thứ tự thực hiện các phép tính,

quy tắc dấu ngoặc

HS thực hiện

215 15 58 38

200 20 220 b/ 231 26 209 26

231 209 22 

Trang 6

 

c/ 5.9 112 40

45 40 112 117

Bài 114 trang 99 SGK

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x

thỏa mãn

a/ -8 < x < 8

Bài 114 SGK

a/ x = -7 ; -6 ; ; 6 ; 7

            b/ -6 < x < 4

b/ x 5; 4; ;1;2;3

9

 

           

 

Hoạt động 3.2 : Tìm x.

Bài upload.123doc.net trang 99 SGK

Tìm số nguyên x, biết :

a/ 2x – 35 = 15

Giải chung toàn lớp bài a

+ Thực hiện chuyển vế -35

+ Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân

b/ 3x + 17 = 2

c/ x 1 0 

d/ 4x – (-7) = 27

Bài 115 trang 99 SGK

Tìm a  Z, biết :

a/ a 5

b/ a 0

c/ a 3

d / a 5

e/ 11 a 22



 

HS làm bài tập theo hướng dẫn của GV a/ 2x 15 35

2x 50

x 50 : 2

x 25

3 HS lên bảng giải tiếp

b/ x = -5 c/ x = 1 d/ x = 5

HS lên bảng làm bài tập

a/ a =  5 b/ a = 0 c/ không có số a nào thỏa mãn Vì giá trị tuyệt đối của a không âm

d/ a  5 5  a5 e/ a 2  a2 Bài 112 trang 99 SGK Đố vui :

GV yêu cầu HS đọc đề bài và hướng dẫn HS

cách lập đẳng thức :

a -10 = 2a - 5

Bài 112

HS đọc SGK

a 10 2a 5

10 5 2a a

5 a

  Cho HS thử lại : a = -5  2a = -10

a – 10 = -5-10 = -15

2a – 5 = -10 – 5 = -15

Vậy hai số đó là (-10) và (-5)

Bài 113 đố trang 99 SGK

Hãy điền các số : 1 ; -1 ; 2 ; -2 ; 3 ; -3 vào các 2 3 -2

Trang 7

ô trống ở hình vuông bên sao cho tổng 3 số

trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc mỗi đường chéo

đều bằng nhau

GV gợi ý cho HS :

+ Tìm tổng của 9 số

+ Tìm tổng của 3 số mỗi dòng sau đó điền số

HS làm theo gợi ý của GV

+ Tổng của 9 số là :

1 + (-1) + 2 + (-2) + 3 + (-3) + 4 + 5 + 0

= 9 + Tổng 3 số mỗi dòng hoặc mỗi cột là :

9 :3 = 3 + Từ đố tìm ra ô trống dòng cuối là (-1), ô trống cột cuối là (-2), rồi điền các ô còn lại

Hoạt động 3.3 : Bội và ước của số nguyên.

Bài 1

a/ Tìm tất cả các ước của (-12)

b/ Tìm 5 bội của 4

Khi nào a là bội của b, b là ước của a

GV cho HS làm bài 120 trang 100 SGK

a/ có bao nhiêu tích ab (a thuộc A, b thuộc B)

b/ có bao nhiêu tích > 0 ; < 0

c/ có bao nhiêu tích là bội của 6

d/ có bao nhiêu tích là ước của 20

GV yêu cầu HS nêu lại tính chất chia hết

trong Z

HS làm bài và trả lời câu hỏi

a/ Tất cả các ước của (-12) là : 1 ; 2 ;

3 ; 4 ; 6 ; 12 b/ 5 bội của 4 có thể là : 0 ; 4 ; 8 Bài 120

a/ có 12 tích ab

b/ có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0 c/ Bội của 6 là : -6 ; 12 ; 18 ; 24; 30; -42

d/ Ước của 20 là : 10 ; -20

b

4/ Hoạt động 4: Củng cố.

GV yêu cầu HS nhắc lại các quy tắc cộng, trừ,

nhân các số nguyên Quy tắc dấu ngoặc, quy

tắc chuyển vế

Thứ tự thực hiện các phép tính, các tính chất

chất của các phép toán

HS trình bày

5/ Hoạt động 5: Dặn dò.

- Ôn tập theo các câu hỏi và các bài tập đã ôn trong hai tiết

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II

Ngày đăng: 15/09/2021, 12:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w