1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De KTCL dau nam Toan 9

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 21,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một ô tô đi từ tỉnh M đến tỉnh N dự kiến đi hết thời gian là 2 giờ 30 phút.. Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm so với dự kiến là 12km n[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015-2016

MÔN : TOÁN - LỚP 9 (Thời gian 90 phút )

ĐỀ 1:

Bài 1 (3,0 điểm ) Giải các phương trình sau.

a) 3x + 1 = 7x - 11

b) 2x3 – 4x2 + 2x = 0

Bài 2 (1,0 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B dự kiến đi hết thời gian là 2 giờ 30 phút Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm so với dự kiến là 10km nên đến nơi chậm mất 50 phút so với dự định ban đầu Tính quãng đường AB

Bài 3 (2,0 điểm ) Giải các bất phương trình.

a) 2 x +43 < 3

b) 2x + 3 < 6 – (3 – 4x)

Bài 4 (3,0 điểm ) Cho tam giác ABC, các góc B và C nhọn Hai đường cao BE và

CF cắt nhau tại H Chứng minh rằng

a) ∆AFC đồng dạng với ∆AEB Từ đó suy ra AB AF = AC AE

b) ∆AEF đồng dạng với ∆ABC

c) BH BE + CH CF = BC2

Bài 5 (1,0điểm ) Một lăng trụ đứng có chiều cao 6 cm, đáy là tam giác vuông có hai

cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4 cm

1) Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ 2) Tìm thể tích của hình lăng trụ

Trang 2

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015-2016

MÔN : TOÁN - LỚP 9 (Thời gian 90 phút )

ĐỀ 2:

Bài 1 (3,0 điểm ) Giải các phương trình sau.

a) 4x + 3 = x - 12

b) y3 – 6y2 + 9y = 0

c) x +12 1

x −2=

3 x −11

(x +1)(x −2) Bài 2 (1,0 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ tỉnh M đến tỉnh N dự kiến đi hết thời gian là 2 giờ 30 phút Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm so với dự kiến là 12km nên đã đến chậm so với dự định ban đầu là 1 giờ Tính quãng đường MN

Bài 3 (2,0 điểm ) Giải các bất phương trình.

a) 3 x −12 < 4

b) 3x + 2 > 4 – (x + 2)

Bài 4 (3,0điểm ) Cho tam giác ABC, các góc B và C nhọn Hai đường cao BM và

CN cắt nhau tại H Chứng minh rằng

a) ∆ANC đồng dạng với ∆AMB Từ đó suy ra AB AN = AC AM

b) ∆AMN đồng dạng với ∆ABC

c) BH BM + CH CN = BC2

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho hình vẽ bên:

a) Tính độ dài BC

b) Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ ABCA’B’C’

9cm 6cm 8cm

C ' B'

A'

C B

A

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ 1:

1.a 3x + 1 = 7x – 11 4x = 12 x = 3

Vậy phương trình có nghiệm x = 3

0,75 0,25

b

2x3 – 4x2 + 2x = 0 2x(x2 – 2x + 1) = 0 2x(x – 1)2 = 0

x=0

¿

x −1=0

¿

¿

¿

¿

x=0

¿

x=1

¿

¿

¿

¿

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {0 ;1}

0,75 0,25

c

2

Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB (x > 0)

Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5h = 52 h; 50 phút = 56 h

Vận tốc dự định đi lúc đầu là 2,5x

Thời gian thực tế đi hết đoạn đường AB là 52 + 56 = 103

Vận tốc thực tế đã đi là 103 x

Theo bài ra ta có phương trình 2,5x - 103 x = 10

Giải tìm được x = 100 (TM)

Vậy quãng đường AB dài 100km

0,25

0,5

0,5 0,25 3.a

2 x +4

3 < 3 2x + 4 < 9 x < 52 Bất phương trình có nghiệm x < 52

0,75 0,25

b 2x + 3 < 6 – (3 – 4x) Bất phương trình có nghiệm x > 0 2x > 0 x > 0 0,750,25

A

B

C D

H E F

Trang 4

∆ABE và ∆ACF có E = F = 900; A chung

∆ABE đồng dạng với ∆ACF (g.g)

ABAC = AEAF

AB AF = AC AE

1,0 0,5

b

ABAC = AEAF AE

AB = AFAC

∆ AEF và ∆ ABC có A chung; AEAB = AFAC

c

Vẽ HD BC

∆ BHD đồng dạng với ∆ BCE (g.g)

BC = BDBE BH BE = BC BD (1)

∆ CHD đồng dạng với ∆ CBF (g.g)

CHBC = CDCF CH CF = BC CD (2) Cộng từng vế (1) và (2) ta được

BH BE + CH CF = BC(BD + CD) = BC2

0,25

0,25 5

Lưu ý: - Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không được chấm điểm

- Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương đương

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015-2016

MÔN : TOÁN - LỚP 9 (Thời gian 90 phút )

ĐỀ 2:

1.a

4x + 3 = x – 12

3x = - 15

x = - 5

Vậy phương trình có nghiệm x = - 5

0,75 0,25

b y3 – 6y2 + 9y = 0

y(y2 – 6y + 9) = 0

y(y – 3)2 = 0

0,75 0,25

Trang 5

y=0

¿

y − 3=0

¿

¿

¿

¿

y=0

¿

y=3

¿

¿

¿

¿

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0 ;3}

c

2x + |3 − x| = 0 (1)

2x = - |3 − x| ⇒ x ≤ 0

3 – x > 0 |3 − x| = 3 - x

(1) 2x + 3 – x = 0

x = - 3 ( TM)

Vậy phương trình có nghiệm x = -3

0,25

0,5 0,25

2

Gọi x(km) là độ dài quãng đường MN (x > 0)

Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5h

Vận tốc dự định đi lúc đầu là 2,5x

Thời gian thực tế đi hết đoạn đường là 2,5 + 1 = 3,5

Vận tốc thực tế đã đi là 3,5x

Theo bài ra ta có phương trình 2,5x - 3,5x = 12

Giải tìm được x = 105 (TM)

Vậy quãng đường MN dài 105km

0,25

0,5

0,5 0,25 3.a

3 x −12 < 4 3x – 1 < 8

3x < 9

x < 3

Vậy bất phương trình có nghiệm x < 3

0,75 0,25 b

3x + 2 > 4 – (x + 2)

4x > 0

x > 0

Bất phương trình có nghiệm x > 0

0,75 0,25

A

H

B

Trang 6

∆ANC và ∆AMB có M = N = 900 (GT)

A chung

∆ANC đồng dạng với ∆AMB (g.g)

ANAM = ACAB

AB AN = AC AM

1,0 0,5

b

ANAM = ACAB

AC = AMAB

∆ AMN và ∆ ABC có A chung; ANAC = AMAB

Suy ra ∆ AMN đồng dạng với ∆ ABC (c.g.c)

1,0

c

Vẽ HD BC

∆ BHD đồng dạng với ∆ BCM (g.g)

BC = BDBM BH BM = BC BD (1)

∆ CHD đồng dạng với ∆ CBN (g.g)

CHBC = CDCN CH CN = BC CD (2)

Cộng từng vế (1) và (2) ta được

BH BM + CH CN = BC(BD + CD) = BC2

0,25 0,25

Lưu ý: - Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không được chấm điểm

- Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương đương

Ngày đăng: 15/09/2021, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w