1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi lai toan 7

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD-ĐT CHƯƠNG MỸ Trường THCS Ngọc Hòa.. Lời phê của thầy cô giáo.[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT CHƯƠNG MỸ

Trường THCS Ngọc Hòa

ĐỀ THI LẠI MÔN: TOÁN 7

(Thời gian làm bài: 60 phút)

ĐỀ BÀI

BÀI 1 (2 điểm)

Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc của chúng :

a)

2 2 1

2

2xx y b)

2

x yxy xy

BÀI 2 (2,5 điểm)

Cho 2 đa thức :

A(x) = 4x2 3x1 B(x) = 3x2 2x1

Tính A(x) + B(x) BÀI 3 (2,5 điểm)

Tính giá trị của đa thức sau tại x =  1 :

2 2

BÀI 4 (3 điểm) Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm a) Tính BC b) Tính các góc của tam giác biết số đo góc C bằng nửa số đo góc B Bài làm

Trang 2

Đáp án:

BÀI 1 (2 điểm)

Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc của chúng :

a)

2 2 1

2

2xx y = x3y2

b)

2

x yxy xy

=

1

2 x4y6

Bậc của đơn thức trên là 4+ 6 = 10 (1 điểm) BÀI 2 (2,5 điểm)

Cho 2 đa thức :

A(x) =

2 1

3 1

2xx B(x) =

2 1

2 1

2xx A(x) + B(x) = (

2 1

3 1

2xx )+ (

2 1

2 1

2 xx ) (0,75 điểm) =

2 1

3 1

2xx +

2 1

2 1

2xx (0,75 điểm) = x2 x2 (1 điểm) BÀI 3 (2,5 điểm)

Thay x =  1 vào đa thức A =

2 2

ta được:

(-1)2 - 2(-1) +

1

2 (1 điểm)

= 1 + 2 +

1

2 = 3

1

2 (1,5 điểm)

BÀI 4 (3 điểm)

a) Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm

 BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pitago)

= 32 + 42

= 9 + 16

= 25

 BC = 5 (cm) (1,5 điểm)

b) ABC vuông tại A  Â = 900  ABC ACB = 900

Mà ABC 2ACB (gt)  3ACB = 900  ACB = 300

ABC = 600 (1,5 điểm)

Ngày đăng: 15/09/2021, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w