1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

20 cấu TRÚC hay gặp trong part 5 TOEIC

5 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Have/get+st+donepast participle Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì.... It takes/took+s.o+amount of time+to do st làm gì...mất bao nhiêu thời gian.... To prefer+N/Ving+to+N/Ving Thích cái gì/làm

Trang 1

20 CẤU TRÚC

thường gặp

trong

Trang 2

1.S+V+too+adj/adv+(for s.o)+to do st

(quá để cho ai đó làm gì)

VD: He ran too fast for me to follow.

2 S+V+so+adj/adv+that+S+V

(quá đến nỗi mà )

VD: He speaks so soft that we can't

hear anything

3 It+V+such+(a/an)+N(s)+that+S+V

(quá đến nỗi mà )

VD: It is such a heavy box that I can't take it

4.S+V+adj/adv+enough+(for s.o)+to do st

(Đủ cho ai đó làm gì )

VD: She is old enough to get married

5 Have/get+st+done(past participle)

(Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì )

VD: I'd like to have my shoes repaired

Trang 3

6.It's+time+for s.o+ to do st (đã đến lúc ai đó phải làm gì ) VD: It is time you had a showwer

7 It takes/took+s.o+amount of time+to do st

( làm gì mất bao nhiêu thời gian )

VD: It takes me 5 minutes to get to school

8 To prevent/stop + s.o/st+from + Ving:

(ngăn cản ai/cái gì làm gì ) VD:He prevented us from parking our car here

9 S+find+it+adj to do st:

(thấy để làm gì )

VD: They found it easy to overcome

that problem

10 To prefer+N/Ving+to+N/Ving (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/làm gì)

VD: I prefer reading books to watching TV

Trang 4

11 Would rather +Vo+than+Vo

(thích làm gì hơn làm gì)

VD: She would play games than read books

12 To be/get Used tp + Ving

(quen làm gì)

VD: I am used to eating with chopsticks

14 To be amazed at=to be surprised

at+N/Ving: ngạc nhiên về

VD: I was amazed at his big beautiful villa

13 Used to +Vo: (Thường làm gì trong

quá khứ và bây giờ không làm nữa)

VD: I used to go fishing with my friend

when I was young

15 To be angry at + N/Ving: tức giận về

VD: Her mother was very angry at

her bad mark

Trang 5

16 to be good at/bad at + N/Ving:

giỏi về /kém về.

VD: I am good at swimming

He is very bad at English

18 to be/get tired of+N/Ving: mệt mỏi về.

VD: My mother was tired of doing too much

housework everyday.

17 by chance=by accident (adv): tình cờ

VD: I met her in Paris by chance last week

19 Can't stand/help/bear/resist+Ving:

Không chịu nổi, không nhịn được làm gì

VD: She can't stand laughing at her little dog

20 to be keen on/to be fond of+ N/Ving:

thích làm gì đó

VD: My younger sister is fond of playing

with her dolls

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w