1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số trạng từ đi kèm với tính từ hay gặp trong đề thi Toeic

6 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 62,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ạc có quyền nâng cấp Sonia Dains đã nh n đận được học bổng chi trả ược miễnc h c b ng chi trọc bổng chi trả ổng chi trả ả tiếng Tây Ban h c phí c a cô y trong năm sau.ọc bổng chi trả ủa

Trang 1

TÍNH TỪ + GIỚI TỪ

Be eligible for Có kh năng ả năng Be proficient in Thành th o ạo

Passengers who have the Silver Card are

eligible for a seat upgrade on the

international flights

Ms Schuberg is proficient in Spanish

as well as English

Hành khách có th b c có quy n nâng c pẻ bạc có quyền nâng cấp ạc có quyền nâng cấp ền nâng cấp ấp

h ng gh trên các chuy n bay qu c t ạc có quyền nâng cấp ế trên các chuyến bay quốc tế ế trên các chuyến bay quốc tế ốc tế ế trên các chuyến bay quốc tế

Cô Schuberg thông th o c ti ng Tây Banạc có quyền nâng cấp ả tiếng Tây Ban ế trên các chuyến bay quốc tế Nha l n ti ng Anh.ẫn tiếng Anh ế trên các chuyến bay quốc tế

Eligible for sth

Eligible to V

Proficient in = proficient at

Be exempt from Đ ược miễn c mi n ễn Be applicable toward áp d ng đ ụng được ược miễn c

Those participating in the conference are

exempt from turning in travel expense

receipt

Sonia Dains received a scholarship

which is applicable toward her tuition

for the next year

Nh ng ngững người tham gia hội nghị được miễn ười tham gia hội nghị được miễni tham gia h i ngh đội nghị được miễn ị được miễn ược miễnc mi nễn

vi c n p l i hóa đ n chi phí đi l i.ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ội nghị được miễn ạc có quyền nâng cấp ơn chi phí đi lại ạc có quyền nâng cấp

Sonia Dains đã nh n đận được học bổng chi trả ược miễnc h c b ng chi trọc bổng chi trả ổng chi trả ả tiếng Tây Ban

h c phí c a cô y trong năm sau.ọc bổng chi trả ủa cô ấy trong năm sau ấp

The intern is bound to receive a formal

job offer because of her excellent work

The hospital is devoted to providing

patients with the best quality of treatment

B n th c t p sinh s p đạc có quyền nâng cấp ực tập sinh sắp được đề nghị trở ận được học bổng chi trả ắp được đề nghị trở ược miễnc đ ngh trền nâng cấp ị được miễn ở

thành nhân viên chính th c do cô y đã hoànức do cô ấy đã hoàn ấp

thành công vi c xu t s c.ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ấp ắp được đề nghị trở

B nh viên t n tâm v i vi c cung c p ch tệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ận được học bổng chi trả ới việc cung cấp chất ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ấp ấp

lược miễnng ch a tr t t nh t đ n b nh nhân.ững người tham gia hội nghị được miễn ị được miễn ốc tế ấp ế trên các chuyến bay quốc tế ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại

faithful to

Be encouraged to Đ ược miễn c khuy n ến

khích

Be known to A as B

Đ ược miễn c A bi t đ n nh ến ến ư

là B

Visitors are encouraged to wear

protective gear during their tour of

facilities

Mr Calson is known to the staff as a

highly motivated CEO

Nh ng ngững người tham gia hội nghị được miễn ười tham gia hội nghị được miễni tham quan được miễnc khuy n khíchế trên các chuyến bay quốc tế

m c đ b o h trong chuy n tham quan cặc đồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ ồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ ả tiếng Tây Ban ội nghị được miễn ế trên các chuyến bay quốc tế ơn chi phí đi lại

s v t ch t c a h ở ận được học bổng chi trả ấp ủa cô ấy trong năm sau ọc bổng chi trả

Ông Calson được miễnc nhân viên bi t đ n nh làế trên các chuyến bay quốc tế ế trên các chuyến bay quốc tế ư

m t CEO truy n đ ng l c.ội nghị được miễn ền nâng cấp ội nghị được miễn ực tập sinh sắp được đề nghị trở

Trang 2

Be superior to T t h n ốt hơn ơn Be likely to Có kh năng ả năng Drake Hotel was superior to last year’s

venue for the annual marketing

conference

The mayor currently has a 60 percent

approval rating, so he is likely to be

reelected

Khách s n Drake, n i t ch c h i th oạc có quyền nâng cấp ơn chi phí đi lại ổng chi trả ức do cô ấy đã hoàn ội nghị được miễn ả tiếng Tây Ban

marketing thười tham gia hội nghị được miễnng niên năm nay, t t h n đ aốc tế ơn chi phí đi lại ị được miễn

đi m t ch c h i năm ngoái.ểm tổ chức hồi năm ngoái ổng chi trả ức do cô ấy đã hoàn ồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ

Người tham gia hội nghị được miễni th trị được miễn ưởng hi n t i có 60 % ng h ,ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ạc có quyền nâng cấp ủa cô ấy trong năm sau ội nghị được miễn

vì v y ông y r t có th sẽ tái đ c c ận được học bổng chi trả ấp ấp ểm tổ chức hồi năm ngoái ắp được đề nghị trở ử

Be reliant to D a vào ựa vào Be familiar with Quen thu c v i ộc với ới Felicity Clothing is currently reliant on

textile manufactures based in Southeast

Asia

The tour guides at the agency are

familiar with the history of most major

European cities

Hãng th i trang Felicity hi n t i đang d aời tham gia hội nghị được miễn ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ạc có quyền nâng cấp ực tập sinh sắp được đề nghị trở

vào nhà máy s n xu t v i d t đ t t i Đôngả tiếng Tây Ban ấp ả tiếng Tây Ban ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ặc đồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ ạc có quyền nâng cấp

Nam Á

Hưới việc cung cấp chấtng d n viên du l ch c a công ty r tẫn tiếng Anh ị được miễn ủa cô ấy trong năm sau ấp quen thu c v i l ch s c a h u h t cácội nghị được miễn ới việc cung cấp chất ị được miễn ử ủa cô ấy trong năm sau ầu hết các ế trên các chuyến bay quốc tế thành ph l n t i Châu Âu.ốc tế ới việc cung cấp chất ạc có quyền nâng cấp

Be reliant to = Rely on

Be reflective of Ph n ánh ả năng Be comparable to Có th so sánh đ ể so sánh được ược miễn c

The analysis covered in the article is

reflective of the latest shopping trend.

The size of the city is comparable to

that of Philadelphia

S phân tích trong bài báo ph n ánh xuực tập sinh sắp được đề nghị trở ả tiếng Tây Ban

hưới việc cung cấp chấtng mua s m m i nh t.ắp được đề nghị trở ới việc cung cấp chất ấp

Di n tích c a thành ph này tệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ủa cô ấy trong năm sau ốc tế ươn chi phí đi lại.ng đươn chi phí đi lại.ng

v i Philadelphia.ới việc cung cấp chất

C m t đ ng nghĩa: similarụm từ đồng nghĩa: similar ừ đồng nghĩa: similar ồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ

Be responsive to Đáp ng nhanh ứng nhanh Be skilled at Khéo léo The health club staff is responsive to

customer requests

Leader should be skilled at

communicating with their team members

Nhân viên c a câu l c b s c kh e đáp ngủa cô ấy trong năm sau ạc có quyền nâng cấp ội nghị được miễn ức do cô ấy đã hoàn ỏe đáp ứng ức do cô ấy đã hoàn

nhanh cácyêu c u c a khách hàng.ầu hết các ủa cô ấy trong năm sau

Người tham gia hội nghị được miễni lãnh đ o nên khéo léo trong giaoạc có quyền nâng cấp

ti p v i các thành viên trong nhóm c aế trên các chuyến bay quốc tế ới việc cung cấp chất ủa cô ấy trong năm sau mình

Be compatible with T ươn ng thích Be honored for Vinh danh cho

The power cable provided with the

computer is compatible with other

electronic equipment

Dr Jones will be honored for her

research at the hospital’s awards ceremony this year

Cáp ngu n đi kèm v i máy tính cũng tồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ ới việc cung cấp chất ươn chi phí đi lại.ng

thích v i các thi t b đi n khác.ới việc cung cấp chất ế trên các chuyến bay quốc tế ị được miễn ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại

Bác sĩ Jones sẽ được miễnc vinh danh cho nghiên

c u c a cô y trong l trao gi i c a b nhức do cô ấy đã hoàn ủa cô ấy trong năm sau ấp ễn ả tiếng Tây Ban ủa cô ấy trong năm sau ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại

Trang 3

vi n vào năm nay.ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại.

Be compatible with = Work well together

Be uncertain about Không ch c v ắp ề Be concerned about/ over Lo l ng v ắp ề The committee said it is uncertain

about the results of the economic

analysis

The organizers are concerned about

the seating capacity of the room

H i đ ng không ch c v k t qu c a phânội nghị được miễn ồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ ắp được đề nghị trở ền nâng cấp ế trên các chuyến bay quốc tế ả tiếng Tây Ban ủa cô ấy trong năm sau

tích kinh t ế trên các chuyến bay quốc tế

Ban t ch c lo l ng v s c ch a c a cănổng chi trả ức do cô ấy đã hoàn ắp được đề nghị trở ền nâng cấp ức do cô ấy đã hoàn ức do cô ấy đã hoàn ủa cô ấy trong năm sau phòng

Be suitable for Phù h p v i ợc miễn ới Be concerned with Liên quan đ n ến

Most films produced by the Limelight

Studios are suitable for children of all

ages

Mr Bader said that the documents he sent are concerned with the development project

H u h t các b phim đầu hết các ế trên các chuyến bay quốc tế ội nghị được miễn ược miễnc s n xu t b iả tiếng Tây Ban ấp ở

Limelight Studios phù h p v i m i đ tu iợc miễn ới việc cung cấp chất ọc bổng chi trả ội nghị được miễn ổng chi trả

tr em.ẻ bạc có quyền nâng cấp

Ông Bader nói r ng tài li u ông y g i liênằng tài liệu ông ấy gửi liên ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ấp ử quan đ n d án phát tri n.ế trên các chuyến bay quốc tế ực tập sinh sắp được đề nghị trở ểm tổ chức hồi năm ngoái

Be concerned with = be interested in

Be responsible for Ch u trách nhi m cho ịu trách nhiệm cho ệm cho Be subject to Ch u tác đ ng ịu trách nhiệm cho ộc với

c a ủa

Current road repair work is partly

responsible for the traffic problems in

the city center

The cost of flight tickets is subject to current fuel prices

Vi c s a ch a đệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ử ững người tham gia hội nghị được miễn ười tham gia hội nghị được miễnng hi n t i ch u tráchệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ạc có quyền nâng cấp ị được miễn

nhi m 1 ph n cho các v n đ giao thôngệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ầu hết các ấp ền nâng cấp

trong trung tâm thành ph ốc tế

Giá vé máy bay ch u tác đ ng c a giá nhiênị được miễn ội nghị được miễn ủa cô ấy trong năm sau

li u hi n t i.ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ạc có quyền nâng cấp

Bài t p th c hành ận tâm ựa vào

1 Ms Roberts is at training

incoming staff because she has been

working in the human resources division for

more than a decade

A Extensive

B Skilled

C Regular

D Dedicated

6 Ms Stein accepted the job offer as the company is to let her work from home when needed

A Relevant

B Relaxing

C Willing

D Necessary

2 When the entrepreneur checked the 7 The proposed change to the regulation

Trang 4

requirements listed on the Website, he

learned that he was for a loan

A Economic

B Effective

C Eager

D Eligible

regarding carbon emissions from factories

is to review by the Ministry of the Environment

A Compulsory

B Subject

C Uncovered

D Interior

3 The equipment the laboratory ordered

from Japan is with the machines

in currently uses

A Irrefutable

B Agreeable

C Compatible

D Desirable

8 The directors of Coleman Legal Service are about the recent loss of several prominent clients to a competing law firm

A Connected

B Considered

C Concerned

D Convinced

4 Though the official announcement has not

been made yet, the tickets are to

go on sale about a month before the musical

performance

A Likely

B Inserted

C Comparable

D Increased

9 The Blue Ribbon Corporation

is to providing consistent, timely, and quality service to customers

A Assured

B Concentrated

C Offered

D Dedicated

5 According to Cubicle Supply’s Web site,

shoppers who make a purchase of $500 or

more are from all shipping and

handling charges

A Complimentary

B Provided

C Insolent

D Exempt

10 The library is not for your personal possessions, so please do not leave your belongings unattended

A Dependable

B Debatable

C Inevitable

D Responsible

Đáp án và gi i thíchả tiếng Tây Ban

1 B

C m: Skilled at: khéo léo, khôn khéoụm từ đồng nghĩa: similar

6 C

C m willing to: b ng lòngụm từ đồng nghĩa: similar ằng tài liệu ông ấy gửi liên

Trang 5

D ch nghĩa câu: ịch nghĩa câu: Bà Roberts khéo léo trong

vi c đào t o nhân viên m i b i bà đã có h nệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ạc có quyền nâng cấp ới việc cung cấp chất ở ơn chi phí đi lại

10 năm làm vi c t i phòng nhân s ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ạc có quyền nâng cấp ực tập sinh sắp được đề nghị trở

- Extensive: r ngội nghị được miễn

- Regular: đ u đ nền nâng cấp ặc đồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ

- Dedicated: t n t y, t n tâmận được học bổng chi trả ụm từ đồng nghĩa: similar ận được học bổng chi trả

D ch nghĩa câu: Cô Stein đ ng ý v i đ nghị được miễn ồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ ới việc cung cấp chất ền nâng cấp ị được miễn công vi c vì công ty b ng lòng đ cô làmệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ằng tài liệu ông ấy gửi liên ểm tổ chức hồi năm ngoái

vi c t i nhà khi c n thi t.ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ạc có quyền nâng cấp ầu hết các ế trên các chuyến bay quốc tế

- Relevant: thích đáng, có liên quan

- Relaxing: làm suy y uế trên các chuyến bay quốc tế

- Necessary: c n thi tầu hết các ế trên các chuyến bay quốc tế

2 D

C m: eligible for: có th , có kh năngụm từ đồng nghĩa: similar ểm tổ chức hồi năm ngoái ả tiếng Tây Ban

D ch nghĩa câu: Khi ngị được miễn ười tham gia hội nghị được miễni doanh nhân ki mểm tổ chức hồi năm ngoái

tra danh sách các yêu c u trên website, anhầu hết các

y nh n ra r ng mình có đ đi u ki n đ

ấp ận được học bổng chi trả ằng tài liệu ông ấy gửi liên ủa cô ấy trong năm sau ền nâng cấp ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ểm tổ chức hồi năm ngoái

vay v n ốc tế

- Economic: v kinh tền nâng cấp ế trên các chuyến bay quốc tế

- Effective: có hi u quệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ả tiếng Tây Ban

- Eager (for sth/ to do sth): háo h cức do cô ấy đã hoàn

7 B

C m: Subject to: ch u nh hụm từ đồng nghĩa: similar ị được miễn ả tiếng Tây Ban ưởng, tác đ ngội nghị được miễn

c aủa cô ấy trong năm sau

D ch nghĩa câu: Thay đ i đị được miễn ổng chi trả ược miễnc đ xu t tền nâng cấp ấp ừ đồng nghĩa: similar phía nhà máy v quy đ nh liên quan đ nền nâng cấp ị được miễn ế trên các chuyến bay quốc tế

lược miễnng khí th i các bon sẽ c n ph i đả tiếng Tây Ban ầu hết các ả tiếng Tây Ban ược miễnc xem xét b i B tài nguyên và Môi trở ội nghị được miễn ười tham gia hội nghị được miễnng Compulsory: b t bu cắp được đề nghị trở ội nghị được miễn

Uncovered: m , không che ch nở ắp được đề nghị trở Interior: bên trong

3 C

C m: Compatible with: tụm từ đồng nghĩa: similar ươn chi phí đi lại.ng thích v iới việc cung cấp chất

D ch nghĩa câu: ịch nghĩa câu: Thi t b mà phòng thíế trên các chuyến bay quốc tế ị được miễn

nghi m đ t t Nh t có tệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ặc đồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ ừ đồng nghĩa: similar ận được học bổng chi trả ươn chi phí đi lại.ng thích v i cácới việc cung cấp chất

máy hi n đang s d ng.ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ử ụm từ đồng nghĩa: similar

- Irrefutable: không th bác b đểm tổ chức hồi năm ngoái ỏe đáp ứng ược miễnc

- Agreeable: d ch uễn ị được miễn

- Desirable: đáng ao ưới việc cung cấp chấtc

8 C

C m: concerned about: quan tâm, lo l ngụm từ đồng nghĩa: similar ắp được đề nghị trở vền nâng cấp

D ch nghĩa câu: Ban giám đ c c a công tyị được miễn ốc tế ủa cô ấy trong năm sau

lu t Coleman lo l ng v vi c h đang m tận được học bổng chi trả ắp được đề nghị trở ền nâng cấp ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ọc bổng chi trả ấp nhi u khách hàng quan tr ng vào tay côngền nâng cấp ọc bổng chi trả

ty đ i th ốc tế ủa cô ấy trong năm sau

- Connected: m ch l cạc có quyền nâng cấp ạc có quyền nâng cấp

- Considered: l u tâm, xem xétư

- Convinced: tin ch cắp được đề nghị trở

4 A

C m: Likely to: có kh năng, có th x y raụm từ đồng nghĩa: similar ả tiếng Tây Ban ểm tổ chức hồi năm ngoái ả tiếng Tây Ban

D ch nghĩa câu: M c dù thông báo chínhị được miễn ặc đồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ

th c ch a đức do cô ấy đã hoàn ư ược miễnc đ a ra nh ng r t có th véư ư ấp ểm tổ chức hồi năm ngoái

sẽ được miễnc bán kho ng 1 tháng trả tiếng Tây Ban ưới việc cung cấp chấtc khi đêm

nh c di m ra.ạc có quyền nâng cấp ễn

- Inserted: đ a vàoư

- Comparable: có th so sánh đểm tổ chức hồi năm ngoái ược miễnc

9 D

C m: Dedicated to: t n t y, t n tâmụm từ đồng nghĩa: similar ận được học bổng chi trả ụm từ đồng nghĩa: similar ận được học bổng chi trả

D ch nghĩa câu: Công ty Blue Ribbon t nị được miễn ận được học bổng chi trả

t y v i vi c đem đ n cho khách hàng d chụm từ đồng nghĩa: similar ới việc cung cấp chất ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ế trên các chuyến bay quốc tế ị được miễn

v liên t c, đúng gi và ch t lụm từ đồng nghĩa: similar ụm từ đồng nghĩa: similar ời tham gia hội nghị được miễn ấp ược miễnng

- Assured: đ m b oả tiếng Tây Ban ả tiếng Tây Ban

- Concentrated: t p trungận được học bổng chi trả

- Offered: được miễnc đ nghền nâng cấp ị được miễn

Trang 6

- Increased: tăng

5 D

C m: Exempt from: mi nụm từ đồng nghĩa: similar ễn

D ch nghĩa câu: Theo trang web c a Cubicleị được miễn ủa cô ấy trong năm sau

Supply, khách hàng khi mua s m t 500 đôắp được đề nghị trở ừ đồng nghĩa: similar

la tr lên sẽ đở ược miễnc mi n phí v n chuy n vàễn ận được học bổng chi trả ểm tổ chức hồi năm ngoái

l p đ t.ắp được đề nghị trở ặc đồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ

- Complimentary: mi n phíễn

- Provided: được miễnc cung c pấp

- Insolent (to): x c láoấp

10 D

C m: responsible for: ch u trách nhi m choụm từ đồng nghĩa: similar ị được miễn ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại

D ch nghĩa câu: Th vi n không ch u tráchị được miễn ư ệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ị được miễn nhi m cho t trang cá nhân c a các b n, vìệc nộp lại hóa đơn chi phí đi lại ư ủa cô ấy trong năm sau ạc có quyền nâng cấp

v y, m i ngận được học bổng chi trả ọc bổng chi trả ười tham gia hội nghị được miễni vui lòng t b o qu n đực tập sinh sắp được đề nghị trở ả tiếng Tây Ban ả tiếng Tây Ban ồ bảo hộ trong chuyến tham quan cơ

đ c cá nhân ạc có quyền nâng cấp

- Dependable: đáng tin c yận được học bổng chi trả

- Debatable: có th tranh lu nểm tổ chức hồi năm ngoái ận được học bổng chi trả

- Inevitable: không th tránh đểm tổ chức hồi năm ngoái ược miễnc

Ngày đăng: 21/03/2019, 12:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w