Kü n¨ng - Giúp và giáo dục HS biết xác định đúng cơ quan nhà nớc ở địa phơng mà mình cần đến để giải quyết những công việc của cá nhân hay gia đình nh cấp, sao giấy khai sinh, đăng kí hộ[r]
Trang 1Ngày soạn: 09/04/2015 Ngày giảng:7A 10/04/2015
7B 11/04/2015
Tiết 33 - Bài 18:
Bộ máy nhà nớc cấp cơ sở ( xã, phờng, thị trấn ) (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp HS hiểu đợc bộ máy cấp cơ sở (xã, phờng, thị trấn) gồm có những cơ quan nào?
2 Kỹ năng
- Giúp và giáo dục HS biết xác định đúng cơ quan nhà nớc ở địa phơng mà mình cần
đến để giải quyết những công việc của cá nhân hay gia đình nh cấp, sao giấy khai sinh, đăng kí hộ khẩu Tôn trọng và giúp đỡ cán bộ địa phơng thi hành công vụ
3 Thái độ:
- Hình thành ở HS tính tự giác trong công việc thực hiện chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nớc và những quy định của chính quyền nhà nớc ở địa phơng
- Có ý thức tôn trọng giữ gìn an ninh, trật tự công cộng và an toàn xã hội ở địa phơng
II Chuẩn bị:
1 GV: Sơ đồ bộ máy nhà nứơc ở địa phơng
Kế hoạch phát triển kinh tế- XH- VH địa phơng năm 2005
2 HS: Nghiên cứu bài
III- Phơng pháp: Vấn đáp, trực quan, giảng giải.
IV Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Bộ máy nhà nớc gồm có những cơ quan nào? Cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nớc cao nhất?
- HS2: Em hãy nêu nhiện vụ của 4 cơ quan trong bộ máy nhà nớc?
3 Bài mới:
? Bộ máy nhà nớc cấp cơ sở gồm những cơ quan nào? Cơ quan nào là cơ quan quyền lực, cơ quan nào là cơ quan hành chính? Khi gia đình (Cá nhân) chúng ta có việc cần giải quyết: Làm (Sao) giấy khai sinh, xin xác nhậ hồ sơ lý lịch, xác nhận hồ sơ xin vay vốn ngân hàng, thì chúng ta đến đâu làm?
GV: Để hiểu rõ nhiệm vụ và quyền hạn của bộ máy nhà nớc cấp cơ sở chúng ta học bài hôm nay
Hoạt động 1: HS quan sát sơ đồ
PCBMNN
Tìm hiểu tình huống SGK
2HS đọc tình huống
? Mẹ em sinh em bé Gia đình em xin cấp
giấy khai sinh thì đến cơ quan nào?
1 Công an thị trấn
2 Trờng THCS
3 UBND thị trấn
? Khi làm mất giấy khai sinh thì cần đến
đâu xin lại? Thủ tục?
Hoạt động 2: Luyện tập.
- HS làm BTc theo nhóm
- HS trình bày bài tập
- HS nhận xét
- GV nhận xét, ghi điểm
I Tình huống:
* Sơ đồ phân cấp bộ máy nhà nớc cấp cơ
sở gồm:
- HĐND xã (Phờng, thị trấn)
- UBND xã (Phờng, thị trấn)
- Khi bị mất giấy khai sinh thì đến UBND nơi mình c trú để xin cấp lại
- Thủ tục:
+ Đơn xin cấp lại giấy khai sinh
+ Sổ hộ khẩu
+ Chứng minh th
- Các giấy tờ khác để chứng minh việc mất giấy khai sinh là có thật
- Thời gian: Qua 7 ngày kể từ ngày nhận
hồ sơ
II Luyện tập:
c Đáp án:
- Công an giải quyết: Khai báo tạm trú, tạm vắng
- UBND xã giải quyết: Đăng kí hộ khẩu,
Trang 2- HS làm bài tập xin (Sao) giấy khai sinh, xác nhận lý lịch,
đăng kí kết hôn
- Trờng học: Xác nhận bảng điểm học tập
- Xin sổ y bạ khám bệnh: Trạm y tế
b Đáp án 2 đúng
4 Củng cố:
- GV nhắc lại nội dung cần nhớ
5 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài:
- Làm bài tập a(tr 62)
- Chuẩn bị:
+ Nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan trong bộ máy nhà nớc cấp cơ sở
+ Các ban ngành đoàn thể ở địa phơng
7B 17/04/2015
Tiết 34 - Bài 18
Bộ máy nhà nớc cấp cơ sở
( x , phã ờng, thị trấn ) (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Nhiệm vụ và quyền hạn của từng cơ quan nhà nớc cấp cơ sở (UBND, HĐND xã (Ph-ờng, thị trấn))
2 Kỹ năng
- Giúp và giáo dục HS biết thủ tục, yêu cầu đến chính quyền địa phơng để giải quyết những công việc của cá nhân hay gia đình nh cấp, sao giấy khai sinh, đăng kí hộ khẩu Tôn trọng và giúp đỡ cán bộ địa phơng thi hành công vụ
3 Thái độ:
- Hình thành ở HS tính thực tiễn, năng động, tự tin
- Có ý thức tôn trọng giữ gìn an ninh, trật tự công cộng và an toàn xã hội ở địa phơng
II Chuẩn bị:
1 GV: Soạn bài, SGV, BTTH, STKTPL, hình ảnh về hoạt động của UBND, HĐND
2 HS: Đọc trớc bài ở nhà, làm BT
III- Phơng pháp:
IV Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Bộ máy nhà nớc cấp cơ sở gồm có những cơ quan nào? Cơ quan nào là cơ quan quyền lực? Cơ quan nào là cơ quan hành chính? Các cơ quan đó do ai bầu ra?
- Chữa bài tập a
3 Bài mới:
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ và quyền
hạn của bộ máy nhà nớc cấp cơ sở
- 2HS đọc thông tin ở SGK
? HĐND thị trấn (Xã, phờng) có nhiệm vụ và
quyền hạn gì?
? UBND có nhiệm vụ gì?
- HS làm bài tập: Xác định nhiệm vụ, quyền
hạn nào sau đây thuộc về HĐND và UBND
thị trấn:
1 Quyết định chủ trơng biện pháp xây dựng
và phát triển địa phơng
2 Giám sát thực hiện nghị định của HĐND
3 Thực hiện chính sách dân tộc, tôn giáo địa
phơng
1 Quản lý hành chính địa phơng
2 Tuyên truyền giáo dục pháp luật
3 Thực hiện nghĩa vụ quân sự
4 Bảo vệ tự do bình đẵng
5 Thi hành pháp luật
6 Phòng chống tệ nạn xã hội
- HS trình bày, GV nhận xét ghi điểm
? Trách nhiệm của công dân đối với bộ máy
nhà nớc cấp cơ sở?
- HS trả lời, GV nhận xét
*Hoạt động2 : Luyện tập.
- HS làm bài tập trên phiếu
1 Bạn An kể tên các cơ quan nhà nớc cấp cơ
sở nh sau:
a HĐND xã
b UBND xã
c Công an xã
d Trạm y tế
xã
e Ban văn hoá
xã
f, Đoàn TNCS HCM xã
g, Mặt trận Tổ quốc xã
h,HTX nông nghiệp
i.Hội cựu chiến binh
k,Trạm bơm
- Theo em, ý nào đúng?
2 Bạn An 12 tuổi đi xe máy phân khối lớn,
rủ bạn đua xe, lạng lách, đánh võng, bị CSGT
huyện bắt giữ Gia đình An đã nhờ ông Chủ
tịch xã bảo lãnh và để UBND xã xử lý
a Việc làm của gia đình An đúng hay sai?
b Vi phạm của An xử lý thế nào?
1 Nhiệm vụ và quyền hạn của HĐND thị trấn (Xã, phờng):
- Quyết định những chủ trơng, biện pháp quan trọng (XD kinh
tế - XH, AN, QP, cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân
- Giám sát hoạt động của thờng trực HĐND, UBND xã, giám sát việc thực hiện nghị quyết của
HĐND xã
HĐND chịu trách nhiệm trớc nhân dân về:
+ ổn định kinh tế
+ Nâng cao đời sống
+ Củng cố AN-QP
2 Nhiệm vụ của UBND
- Chấp hành nghị quyết của
HĐND.
- Quản lý NN ở địa phơng
- Tuyên truyền GD pháp luật
- Đảm bảo an ninh trật tự an toàn xã hội
- Phòng chống thiên tai, bảo vệ tài sản
- Chống tham nhũng và tệ nạn XH
3 Trách nhiệm công dân:
- Tôn trọng và bảo vệ
- Làm tròn trách nhiệm và nghĩa vụ đối với nhà nớc
- Chấp hành nghiêm chỉnh quy
định của pháp luật
- Quy định của chính quyền địa phơng
III.Luyện tập:
Đáp án: a, b, c, d, e
- HS thảo luận nhóm, tự do trình bày ý kiến
4 Củng cố:
* Những hành vi nào sau đây góp phần xây dựng nơi em ở?
1 Chăm chỉ học tập 2 Chăm chỉ lao động
3 Giữ gìn môi trờng 4.Tham gia nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi
5.Phòng chống tệ nạn xã hội
Học sinh trả lời, GV nhận xét
* HS chơi trò chơi: Sắm vai tình huống xảy ra ở điạ phơng
GV kết luận: HĐND và UBND là cơ quan nhà nớc cấp cơ sở trong hệ thống bộ máy nhà nớc Nhà nớc của dân, do dân, vì dân Với chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình, các cơ quan cấp cơ sở thực hiện tốt đờng lối, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nớc để mang lại cuộc sống tốt đẹp hơn cho nhân dân Với ý nghĩa đó chúng ta phải chống lại những thói quan liêu, hách dịch, cửa quyền, tham nhũng của một số quan chức địa phơng để phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động Nh vậy chúng ta
đã góp phần nhỏ bé vào công việc đổi mới của quê hơng
Trang 45 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài
- BT: Tìm hiểu gơng cán bộ giỏi ở địa phơng
7B ; …./04/2015
Tiết 35 NGOẠI KHOÁ TèM HIỂU LUẬT AN TOÀN GIAO THễNG
I Mục tiờu:
Trang 5- Giúp học sinh nắm được một số quy định của luật an toàn giao thông đường bộ.
- Học sinh có ý thức bảo vệ các công trình giao thông và thực hiện tốt luật an toàn giao thông đường bộ
- Giáo dục học sinh có ý thức sống, học tập, lao động, theo pháp luật
II Phương tiện thực hiện:
- GV: giáo án,tài liệu về luật an toàn giao thông
- HS: học bài, tìm hiểu luật an toàn giao thông đường bộ
III Cách thức tiến hành:
Nêu vấn đề, thảo luận, đàm thoại, vấn đáp, giải thích
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Không.
3 Bài mới: TTATGT
- Học sinh đọc tình huống
1.1
- Hùng vi phạm những
quy định nào về ATGT?
- Em của hùng có vi
phạm gì không? vì sao?
- Học sinh đọc tình huống
1.2
- Tuấn nói có đúng
không? vì sao?
- Việc lấy đá ở đường
tàu sẽ gây nguy hiểm như
thế nào?
- Quy tắc chung về đi
đường?
- Nêu nội dung các bức
ảnh 1, 2, 3, 4
I Tình huống – tư liệu.
- Tình huông 1.2, 1.2
- Không sử dụng ô khi đi xe gắn máy
- Người ngồi trên xe mô tô không được sử dụng ô
vì sẽ gây cản trở tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thông, có thể gây tai nạn giao thông
- Không đúng vì đó là hành vi phá hoại công trình giao thông đường sắt
- Đá ở đường tàu là để bảo vệ cho đường ray được chắc chắn đảm bảo cho tầu chạy an toàn Hành vi lấy đá ở đường tàu có thể làm cho tàu gặp nguy hiểm khi đường ray không chắc chắn
- Quan sát ảnh: - Đi xe bằng 1 bánh
- Dùng chân đẩy xe đằng trước
- Vừa điểu khiển xe vừa nghe điện thoại
- Vác sắt chuyển qua đường tàu - Đó là những hành vi gây mất trật tự ATGT có thể gây ra tai nạn giao thông
II Nội dung bài học.
1 Qui tắc chung về GTĐB.
- Đi bên phải mình
- Đi đúng phần đường qui định
- Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ
Trang 6- Qui định cho người đi
xe mô tô, gắn máy ?
- Qui định đối với người
đi xe đạp ?
- Qui định đối với người
đi xe thô sơ ?
- Pháp luật qui định ntn
về ATĐS ?
2 Một số qui định cụ thể.
- Người ngồi trên mô tô, xe găn máy không mang vác vật cồng kềnh, không sử dụng ô, không bám, kéo, đẩy phương tiện khác, không đứng trên yên, giá đeo hàng không ngồi trên tay l¸i
- Người đi xe đạp chỉ được chở tối đa 1 người lớn
và 1 trẻ em dưới 7 tuổi, không sử dụng ô, ĐTDĐ, không đi trên hè phố, vườn hoa, công viên
viên, người ngồi trên xe đạp không mang vác vật cồng kềnh, không bám, kéo, đẩy các phương tiện khác, không đứng trên yên, giá đeo hàng hoặc ngồi trên tay lái
- Người điều khiển xe thô sơ phải cho xe đi hàng mét và đúng phần đường qui định Hàng hoá xếp phải đảm bảo an toàn không gây cản trở GT
* Một số qui định cụ thể về an toàn đường sắt
- Khi đi trên đoạn đường có giao cắt đường sắt ta phải chú ý quan sát cả 2 phía Nếu có phương tiện đường sắt đi tới thì phải kÞp thời dừng lại cách rào chắn hoặc đường ray mét khoảng cách an toàn.- Không đặt chướng ngại vật trên đường sắt, không trồng cây và đặt các vật cản trở tầm nhìn của người đi đường ở khu vực gần đường sắt, không khai thác đá, cát, sỏi trên đường sắt
4 Củng cố:
- GV hệ thống néi dung bài học
- Nhận xét giờ học
5 Hưỡng dẫn về nhà:
- Tìm hiểu luật ATGT ĐB
- Hướng dẫn HS giải BT
Trang 7III Bài tập :
Bµi tËp 1
- Chấp hành theo sự điều khiển GT
- Vì : Người điều khiển trực tiếp sẽ phù hợp với tình hình thực tế lúc đó Bµi tËp 3.- Đồng ý : b, đ, h
- Không đồng ý : q,c,d,e,g,i,k,l
Bµi tËp 4.- Cả 2 người cùng sai có lỗi
+ Quí vi phạm luật GT – gây tai nạn
+ Bác bán rau đi bộ dưới lòng đường