1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE DAP AN THI VAO 10 MON TOAN HN 2014

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định vị trí của đường kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất... 3 OE là đường trung bình của tam giác ABQ.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài I (2,0 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức

x 1 A

x 1

 khi x = 9

2) Cho biểu thức

a)Chứng minh rằng

x 1 P

x

b)Tìm các giá trị của x để 2P 2 x 5 

Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày quy định Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài III (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

5

x y y 1

1

x y y 1

 2) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = -x + 6 và parabol (P): y =

x2

a) Tìm tọa độ các giao điểm của (d) và (P)

b) Gọi A, B là hai giao điểm của (d) và (P) Tính diện tích tam giác OAB

Bài IV (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB cố định Vẽ đường kính MN của đường tròn (O; R) (M khác A, M khác B) Tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại B cắt các đường thẳng AM, AN lần lượt tại các điểm Q, P

1) Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật

2) Chứng minh bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn

3) Gọi E là trung điểm của BQ Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại điểm F Chứng minh F là trung điểm của BP và ME // NF

4) Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định

vị trí của đường kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất

Bài V (0,5 điểm)

Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q 2a bc  2b ca  2c ab

Trang 2

BÀI GIẢI Bài I: (2,0 điểm)

1) Với x = 9 ta có

3 1

2

3 1

A

2) a)

P

1

x

b)Từ câu 2a ta có

2 x 2

x

2 x 2 2x 5 x

2x 3 x 2 0

1

2

và x >0

Bài II: (2,0 điểm)

Gọi x là sản phẩm xưởng sản xuất trong 1 ngày theo kế hoạch (x > 0)

 Số ngày theo kế hoạch là :

1100

x

Số ngày thực tế là

1100

x 5 Theo giả thiết của bài toán ta có : 1100

x -

1100

x 5 = 2

2

1100(x 5) 1100x 2x(x 5)

Vậy theo kế hoạch mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất là 50 sản phẩm

Bài III: (2,0 điểm)

1) Hệ phương trình tương đương với:

Đặt

1

u

x y

 và

1 v

y 1

 Hệ phương trình thành :

Do đó, hệ đã cho tương đương :

Trang 3

 

x y

y 1

2)

a) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là

2  6

x xx2 x 6 0  x2hay x3

Ta có y (2)= 4; y(-3) = 9 Vậy tọa độ giao điểm của (d) và (P) là B(2;4) và A(-3;9)

b) Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu của A và B xuống trục hoành

Ta có SOAB SAA'B'B SOAA' SOBB'

Ta có A’B’ = xB' xA' xB' xA'  , AA’ =5 yA  , BB’ = 9 yB 4

Diện tích hình thang : SAA'B'B AA ' BB'2 .A 'B' 9 42 .5 652

(đvdt)

OAA'

S 12A 'A.A 'O272 (đvdt); SOBB' 12B'B.B'O 4 (đvdt)

OAB AA 'B'B OAA' OBB'

Bài IV (3,5 điểm)

1) Tứ giác AMBN có 4 góc vuông, vì là 4 góc nội tiếp chắn nửa

đường tròn

2) Ta có ANM ABM  (cùng chắn cung AM)

và ABM AQB  (góc có cạnh thẳng góc)

vậy ANM AQB  nên MNPQ nối tiếp

3) OE là đường trung bình của tam giác ABQ

OF // AP nên OF là đường trung bình của tam giác ABP

Suy ra F là trung điểm của BP

Mà AP vuông góc với AQ nên OE vuông góc OF

Xét tam giác vuông NPB có F là trung điểm của cạnh huyền BP

Xét 2 tam giác NOF = OFB (c-c-c) nên ONF 90  0

Tương tự ta có OME 90  0nên ME // NF vì cùng vuông góc với MN

4)

MNPQ APQ AMN

Tam giác ABP đồng dạng tam giác QBA suy ra

QBBA  AB2 BP.QB Nên áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có PB BQ 2 PB.BQ 2 (2R)   2 4R

P

Q

O

F

E

N

M

Trang 4

Ta có

AM.AN

= 2R2

Do đó,2SMNPQ 2R.4R 2R 2 6R2 Suy ra SMNPQ 3R2

Dấu bằng xảy ra khi AM =AN và PQ = BP hay MN vuông góc AB

Bài V: (0,5 điểm)

Ta có Q 2a bc  2b ca  2c ab

2a bc  (a b c)a bc   (Do a + b +c = 2)

2

(Áp dụng bất đẳng thức với 2 số dương u=a+b và v=a+c)

Vậy ta có 2a bc

(a b) (a c) 2

(1) Tương tự ta có :

2b ca

(a b) (b c)

2

(2) 2c ab

(a c) (b c)

2

(3) Cộng (1) (2) (3) vế theo vế  Q 2(a b c) 4   

Khi a = b = c =

2

3 thì Q = 4 vậy giá trị lớn nhất của Q là 4

Ngày đăng: 14/09/2021, 10:33

w