CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH A.Phương trình vô tỉ: I.CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ... Giải bằng định nghĩa... Phương pháp dùng đồ thị Trước hết, chúng ta hãy tìm hiểu về một số phé
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH A.Phương trình vô tỉ:
I.CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
1.Phương pháp đặt ẩn phụ:
Ví dụ : Giải phương trình 15x2x2 5 2x2 15x 1
Giải: ĐK:2x2 15x110
Đặt 2x2 15x11t ta có t2t60
Tìm t sau đó suy ra x ( chú ý đối chiếu với điều kiện nghiệm đúng )
2.Phương pháp đưa về hệ phương trình:
Thường được dùng để giải pgương trình vô tỉ có dạng axb cxd k
Ví dụ: Giải phương trình: x3 2x14
Đặt a x3 ; b 2x1 Khi đó ta có hệ:
5 2
4 2 2
b a
b a
Giải và tìm a, b rồi suy ra x
3.Phương pháp bất đẳng thức:
Ví dụ : Giải phương trình: y y 6y
2
3 1 4 3 4
2
Giải: Theo bất đẳng thức Cô si ta có :
2
6
6y y
3
) 6 ( 4 2 4 3
4
2 2
y
4.Phương pháp lượng giác:
Giải: ĐK : x 1 Đặt xcosa và biến đổi đơn giản ta có:
Trang 2 0
2 sin 1 1 cos
a suy ra a và từ đó suy ra x 5.Phương pháp nhân liên hợp:
Ví dụ: Giải phương trình: 3 4
2
1 1
16x x Giải: Phương trình tương đương với:
2
1 2
1 1
2
1
1 2
1
4
1 2
2
1 16 1 2
1 8
1
x x
x x
x x x
x x
II.MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ:
1 2 1 1 2 1 1 2 1
1 x x x x x x
Giải: ĐK:
2
1
Phương trình đã cho trở thành:
1 1
2
3 3 3 3 3
3
1 1
1
1
3 2
3 2
3 2
3 2
3 2
3 2
x x
x b a VT
VP
VP b a ab b
a a b b
a
VT
b a ab b
a
b a ab
b
a
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x1
Bài 2:Giải phương trình: x4 x.2x1. x 12x1
2
1
x
Đặt 4 x a
4 x b
2 1 Phương trình trở thành: a4 aba2 b21
Trang 3 4 4
2 2
4
2
b a
a
2 2 2 2
2
;
b a b a
3
1 2
Vậy phương trình có nghiêm duy nhất
3
1
x
Bài 3:Giải phương trình: x2 2x1 2x12 x9 x.2x1
Giải:
Cách 1:
Đặt a x;2x1b vớia,b0
Phương trình đã cho trở thành:
a2b.b2a9abÁp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:
aab.abb9ab
Đẳng thức xảy ra khi: ab x 2x1x1
Vậy x1 là nghiệm của phương trình
Cách 2:
ĐK:
2
1
x
x x x x
x x x
x x
x
VT
3
3 2 1 2 1
9
1 2
1 2 1 2 1
2 2
1 2 2
Mà VT VPx2x1x1t\m
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất:x1
Cách 3:
Trang 4 * 3
2 3
2 3
2
Áp dụng bất đẳng thức * ta có:
VP VT x
x x x
x x
x
3
1 2 2
3
2 1 2 1
2
Bài 4: Giải phương trình:24 x 4 32x 3
2
2
x x
3
3 2 3
1 1 1 1 1 1 1 1
4
VT
x x
x VT
mà VT 3x1
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất: x1
Bài 5:Giải phương trình: 6x x2 x2 6x13
Giải:ĐK: 2 x6
Áp dung bất đẳng thức Bu-nha-a-cốp-xky ta có:
1 1 6 2 4 2
6x x 2 2 x x
màx2 6x13x32 44
Vậy phương trình có nghiệm khi và chỉ khi hệ sau có
3 6
1 2 1 4
4 3
4 2 6
2
x
x x
x
x x
Hệ phương trình trên vô nghiệm nên phương trình vô nghiệm
Bài 6:Giải phương trình: 3x14x13x5
Trang 53
1
x
1
3
4 3 2 1
x x
x
x x
x
PT
Đặt 2y3 3x1 ĐK
2
3
y
1 3 3 2
1 2 3
2 1
3 3 2
4 3
2 3
2
2 2 2
2
x y
y x x
x y
x x
y
x y
y x y
x
y
x
y x y
x y x y
x y
x
2 5 2 0 5 2 2
2 3
4 2
3 2 3
*Với x y thay vào 1 ta có:4x2 15x80
Kết hợp với ĐK
8
97
15
x
*Với 2y52xThay vào 1 ta được:4x211x30
Kết hợp với ĐK
8
73
11
x
Bài 7:Giải phương trình: x2 2x5 x2 4x40 73
Giải:
Phương trình đã cho tương đương với: x12 4 x22 36 73 Gọi M x;0;A1;2 ;B2;6
Trang 6
73
36 2
4 1
73 8
3
2 2
2 2
AB
MB
MA
x
MB
x
MA
AB
Đẳng thức xảy ra
0 4 1 3 1
0
6 2
2 1
0
k x
TM k
k k
x k x k
B kM A
Vậy
4
1
x là nghiệm của phương trình
Bài 8:Giải phương trình:4x33 2x12x1 3 2x13 2x116x3 Giải: Áp dụng hằng đẳng thức quen thuộc: ab3 a3 b33abab
Từ đó ta được phương trình ban đầu tương đương:
16 1
2 1 2 16
1 2
1
Thế vào phương trình ban đầu ta dễ dàng giải được
2
1
;
0
x x
Bài 9: Giải phương trình: 2
2 2 1
Tập xác định:x2 hoặc x0 hoặc x1
*Với x0 phương trình có nghiệm đúng
8
9 2
2
PT
8
9 2
2
PT
Trang 7Đáp số:
8
9
;
x
x
Bài 10:Giải phương trình.3 2x 1 x1
Giải:
Cách 1:Đặt t x10xt21Và phương trình trở thành
3
; 1
; 0 1
1
3 t2 t t t t TM x x x
Cách 2:ĐK:x1 Lập phương 2 vế ta có
1 1
3
1
Đặt x1tt0nên t2 x1 ta có:
0 3
4 2
3
t t t vậy t0;t 1;t3
Xét t 0thì x1
Xét t 3thì x10
Xét t 1thì x2
Cách 3:ĐK x1
Đặt 3 x u
2 x1v
1
3
u u u u
u v
u
v u
TM x
TM x
TM x
u
u
u
10 1 2 2
1
0
Vậy phương trình có 3 nghiệm: x1;x2;x10
Bài 11:Giải phương trình 4x1 4x2 11
Trang 8Giải:
ĐK:
2
1 0
1
4
0 1
4
x x
x
2
x
2
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất
2
1
x
Bài 12:Giải phương trình: 2x1x2 3x10xR
2
1 0
t 2
2
t
Phương trình trở thành:t4 4t2 10 t1 2.t2 2t10
1
2
1
t
t
(Do t 0)
Với t 21 ta có: x2 2
Với t 1 ta có: x1
Vậy phương trình có 2 nghiệm : x2 2 ; x1
Bài 12:Giải phương trình: x1 9x2 x2 10x9 12 Giải:ĐK: 9 x1 Đặt x1 9x t t0
Nên t2 82 x2 10x9
Phương trình trở thành:tt2812t2t200
Ta được: t 4;t5(loại)
Trang 9Với t 4 ta có x2 10x250 Vậy x5
Bài 13:Giải phương trình: x2 x55
Giải:
Cách 1:
ĐK x5y0
Đặt y x5 y2 x5
2
17 1 2
21 1
2
17 1 1 2
21 1
0 5
0 4 1
0 5
0 5
0 4 1
0
5
0 5
0
5
0 1 0 5 0 5
5 0 5
5 5 0
5
2 2
2
2
2
2 2 2 2
2
x x
x x x x
x x x
x x x
x
x
x
y
y
x
x
x
x
y
y
x
y x
y x
y x y x
y x y x
y x y x
x
y
y
x
y
x
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
2
21
1
2
17
1
x
Bài 14:Giải phương trình: 2 1
2
2
2
x
x x
Đặt x 2tant
2
; 2
t
2
; 0
t x
Trang 10(1) trở thành: 2 tan 2sin 1
cos 2
tan 2 2 tan
t
t t
1 3
3 2 4 1 1
2
2 sin
2 sin 1 1 2 2
sin
2 cos 1 2 cos
sin 2
sin 2 2 tan
2
1 3 2
sin
4
; 0
3 1 2 sin 4
; 0 2
sin 2 2 2 sin 4
; 0 cos
sin 2 1 2 sin
2
1
0 sin cos
sin cos 2 sin 2
2 cos
cos sin 2 sin
2 2
2 2
t
t x
t
t t
t
t t
x
t
t
t
t t t
t t t t
t t
t t t t
t t t
B.Chuyên đề phương trình chứa dấu giá trị tuệt đối
I.Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Nếu phương trình không thể đưa về các dạng cơ bản sau:
B
A hay A B
Ta có thể sử dụng các phương pháp sau đây:
1 Giải bằng định nghĩa
Xét dấu biểu thức trong trị tuyệt đối, sau đó khử dấu giá trị tuyệt đối bằng định nghĩa (để đơn giản hơn trong quá trình thực hiện, ta cũng có thể dùng bảng xét dấu):
0
0
A Khi A
A Khi A A
VD1: Giải phương trình x1 x1 4 1
Giải:
Nếu x<-1 thì: 1 x1x14x2
Nếu -1<x<1 thì: 1 x1x140x2 vn
Nếu x>1 thì: 1 x1x14x2
Kết luận: S 2;2
VD2: Giải và biện luận phương trình 3x ax2a10
Giải:
Trang 11TH1: x0 Khi đó:
+ Nếu a = -3: (*) vô nghiệm
+ Nếu a3thì
3
1 2
a
a x
Do
2 1
3 0
3
1
2
a
a a
a
x
TH2: x < 0 Khi đó:
+Nếu a = 3: (**) vô nghiệm
+Nếu a3thì
3
1 2
a
a x
2
1 0 3
1
2
a
a
x
Kết luận:
+ a < -3:
3
1 2
a
a S
+
2
1
3
a thì S
+
2
1
a thì S 0
2
1
a thì
3
1 2
; 3
1 2
a
a a
a S
+ a3thì
3
1 2
a
a S
2 Phương pháp dùng đồ thị
Trước hết, chúng ta hãy tìm hiểu về một số phép biến đổi đồ thị
a Đồ thị y f x
Ta có :
0 x f khi
0 x f khi
x f
x f x f
- Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị y=f(x)
- Đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành qua trục hoành
b Đồ thị y f x
Do y f x là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục tung Oy Vậy, đồ thị gồm hai phần:
- Phần bên phải Oy của đồ thị y=f(x)
- Đối xứng phần trên qua Oy
c Đồ thị y u x v x
Trang 12Ta có:
0 u khi
0 u khi
x x
v x u
x x
v x u x v x
u
- Phần đồ thị y=f(x) trên miền u x 0
- Đối xứng phần đồ thị y=f(x) trện miền u x 0qua trục hoành
d Đồ thị y f x
Ta thấy rằng nếu x0; y0 thuộc đồ thị trên thì x0; y 0cũng thuộc đồ thị trên Như vậy
đồ thị y f x đối xứng qua trục Ox Do đó, đồ thị gồm:
- Phần đồ thị từ trục hoành trở lên của đồ thị y=f(x)
- Đối xứng phần trên qua trục hoành để được phần đồ thị còn lại
3.Phương pháp đặt ẩn số phụ:
VD: Định m để phương trình sau có nghiệm
* 0 3 2 2
2 mx m xmm m
x
Giải:
Đặt t xm
Ta có:
2 2
2
2
0
m mx x
t
t
Do đó: * t22mt2m30 **
(*) có nhgiệm (**) có nghiệm không âm
3 2 3
0 2
0 3 2
0 3 2
0 3 2
0
0
0
'
0
2
m m
m m
m m m
P
S
P
4.Phương pháp toạ độ:
Ví dụ: Giải phương trình
5 50 10 5
2 x x x
x
Giải:
* 22 12 52 52 5 1
Trên hệ trục tọa độ Oxy, xét các điểm
Khi đó: 1 MAMB AB 2
Với một bộ ba điểm ta luôn có bất đẳng thức MAMB AB
Trang 13Dấu “=” xảy ra khi A, B, M thẳng hàng và M nằm ngòai AB Do A, B nằm cùng phía với trục hòanh và MOxnên M là giao điểm của đường thằng BA với trục hoành
Gọi A’(2;0) và B’(5;0) là hình chiếu của A, B lên Ox
Theo định lý Talet ta có:
4
5 4
3 ' 5
1 3 '
' '
'
'
'
MA
MA BB
AA
MB
MA
Toa độ điểm
0
; 4
5
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
4
5
x
II.Bài tập ứng dụng:
Bài tập ứng dụng phương pháp dùng đồ thị
Bài 1: Tìm a để phương trình sau có 4 nghiệm
Giải:
Ta có: * f x 2x2 5x4 x2 5xa0
Lập bảng sau đây:
Trang 14Ta có:
4
43 4
4
43 2
5
4 4 1
a a
f
a f
f
Bài 2: Xác định m để phương trình sau có bốn nghiệm khác nhau
Giải:
Phương trình viết thành:
Dễ thấy rằng nghiệm của phương trình trên cũng chính là phương trình hoành độ giao điểm của:
Vậy, phương trình có 4 nghiệm khi:
4 43
4a
Trang 15
0 1 0 5 0 5
0 5
0 5
5
5
5
0
5
2
2 2 2 2
2
y x
y x
y x y x
y x y x
y x y x
y
y
x
y
x