Câu 25: Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng để phân biệt các quần thể với nhau.. Tỉ lệ giới nhóm tuổi.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC&ĐT VŨ THƯ KHẢO SÁT VÒNG 1- ÔN THI THPT NĂM HỌC 2014-2015
Môn: SINH HỌC Thời gian làm bài 60 phút; 40 câu trắc nghiệm
Mã đề 095 Câu 1: Việc cấm chẩn đoán sớm giới tính thai nhi nhằm:
A Tạo ra sự bình đẳng nam nữ trong xã hội
B. Giữ cho sự cân bằng tỉ lệ nam/nữ trong xã hội
C Đảm bảo
sức khỏe cho người mẹ
D Tránh được các dị tật di truyền.
Câu 2: Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3: 3: 1: 1 ?
A AaBb x AaBb
B AaBb x
aabb C AaBb x Aabb D AaBb x AABb
Câu 3: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh ?
A Tài nguyên
rừng
B Năng lượng
gió
C. Bức xạ mặt
trời
D Khoáng
sản
Câu 4: Giới hạn năng suất của giống cây trồng, vật nuôi do yếu tố nào sau đây quyết định ?
A Điều kiện kĩ
thuật sản xuất
B Độ phì nhiêu của đất.
C Kiểu gen D Tác động giữa kiểu gen với kĩ thuật sản xuất.
Câu 5: Nói “ Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới ” có đúng không ?
A Không đúng
vì nữ cũng biểu hiện bệnh
B Đúng vì gen gây bệnh nằm trên X
C Đúng vì gen
gây bệnh chỉ truyền cho con trai
D Đúng vì nữ không bao giờ mắc bệnh.
Câu 6: Sự kiện nào sau đây của giảm phân giúp ta có thể phân biệt với nguyên phân?
A Sự tổ hợp tự
do của các NST
B. Kiểu tập trung của các NST ở kì giữa I của giảm phân
C Sự phân li của NST
D. Sự tự nhân đôi của NST
Câu 7: Một gen có khối lượng phân tử là 9.10 5 đvC thì số lượng nuclêôtit của gen là:
A 1500
nuclêôtit
B 6000
nuclêôtit
C. 3000 nuclêôtit
D 2400
nuclêôtit
Câu 8: Giống lúa DR2 có năng suất và độ thuần chủng cao, chịu nóng, khô hạn tốt được tạo ra bằng phương pháp:
A Chọn dòng
tế bào xôma
biến dị
B Lai hữu tính
C Lai khác thứ
D. Lai kinh tế
Câu 9: Ở gà, có 2n = 78 Một tế bào sinh dục của gà đang ở kì sau của giảm phân II có bao nhiêu NST
đơn ?
A Không xác
định
B.156 NST
đơn
C.39 NST đơn D 78 NST đơn.
Câu 10: Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi lượng vật chất di truyền ?
A Mất đoạn
NST
B.Lặp đoạn
NST
C.Thêm đoạn
NST
D Đảo đoạn
NST
Câu 11: Với di truyền học sự kiện đáng quan tâm nhất trong quá trình phân bào là:
A Sự nhân đôi,
sự phân li đồng đều của NST
B Sự tan rã của màng nhân và chất tế bào.
Trang 2C Sự hình
thành trung
tử và thoi phân bào
D Sự nhân đôi các cơ quan tử và phân chia nhân.
Câu 12: Tật xương chi ngắn, bàn chân nhiều ngón ở người là do:
A. Đột biến cấu
trúc NST B Đột biến gen lặn trên NST giới tính.
C Đột biến
gen trội trên NST thường
D Đột biến gen lặn trên NST thường.
Câu 13: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên, từ đó gây hậu quả xấu tới tự nhiên
là:
A Chăn thả gia
súc
B Săn bắt động vật hoang dã.
C Khai thác
khoáng sản
D Phá huỷ thảm thực vật, đốt rừng lấy đất trồng trọt
Câu 14: Phương pháp chủ yếu để tạo ưu thế lai ở thực vật là:
A Lai khác thứ B Lai kinh tế C Lai khác
dòng
D Lai cùng
loài
Câu 15: Trong các cấp độ tổ chức sống, cấp độ nào phụ thuộc vào nhân tố môi trường rõ nhất ?
A Quần xã B Quần thể C Hệ sinh thái D Cá thể.
Câu 16: Loài nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất ?
A Tảo lục B Dây tơ
hồng
Câu 17: Không dùng con lai kinh tế để làm giống vì:
A Con lai sẽ
phân tính, làm giảm ưu thế lai
B Tiềm ẩn nhiều dị tật bẩm sinh.
C Đồng hóa
mạnh tốn nhiều thức ăn
D Chưa mang tính điển hình về giống.
Câu 18: Hải quỳ bám trên mai cua, hải quỳ bảo vệ cua, cua giúp hải quỳ di chuyển Đó là ví dụ về quan hệ:
A Kí sinh B Cộng sinh C Cạnh tranh D.Hội sinh.
Câu 19: Mục đích của sự nhân đôi ADN là :
A. Làm thay
đổi cấu trúc ADN
B Làm tăng số lượng tế bào trong cơ thể.
C Làm thay
đổi cấu trúc của NST
D Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
Câu 20: Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên:
A Mất cân
bằng sinh thái
B Làm suy giảm tài nguyên sinh vật
C Làm suy
giảm hệ sinh thái rừng
D Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật
Câu 21: Khí thải nào làm tăng hiệu ứng nhà kính nhiều nhất ?
A Khí cacbon
ôxit
B. Khí cacbon điôxit
C Khí mêtan, D.Ôxit lưu
huỳnh, nitơ
Câu 22: Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học môi trường sống là do:
A Các chất
thải từ sinh vật như phân, xác chết, rác
B Các vụ thử vũ khí hạt nhân.
C Các khí thải
do quá trình
D Các bao bì nhựa, cao su thải ra môi trường
Trang 3đốt cháy nhiên liệu
Câu 23: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào không phải là quần thể sinh vât ?
A Các cây
thông trong rừng
B Đàn chim sẻ sống trong rừng.
C. Đàn cá sống
ở sông D Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.
Câu 24: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng xảy ra ở:
A Kì đầu của
nguyên phân
B Kì giữa của giảm phân I
C Kì đầu của
giảm phân I
D Kì đầu của giảm phân II.
nhau ?
A Thành phần
nhóm tuổi
B Kích thước
cá thể
C Tỉ lệ giới
tính
D.Mật độ
Câu 26: Loại giao tử abd có tỉ lệ 25% được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây?
A. AaBbDd B. AaBbdd C Aabbdd D. aabbDd
Câu 27: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của ADN dẫn đến kết quả là:
A A/T = G/X B A + T/G +X
= 1
C A = G; T =
X
D A + T = G +
X
Câu 28: Sự sắp xếp lại các gen của bố mẹ theo những tổ hợp khác nhau được gọi là:
A Phân li độc
lập B. Biến dị tổ hợp C.Di truyền liên kết. D. Sự phân li tính trạng.
Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là:
A. Mật độ cao B Điều kiện sống thay đổi.
C Chống lại
điều kiện bất lợi
D. Do có cùng nhu cầu sống và nguồn sống hạn hẹp
Câu 30 Men đen đã dựa vào lí thuyết nào sau đây để giải thích cho các quy luật di truyền của ông ?
A Thuyết NST B. Thuyết giao
tử thuần khiết
C Thuyết tế
bào
D Thuyết phân
li NST
Câu 31: NST chỉ có hoạt tính di truyền và khả năng tự nhân đôi khi ở trạng thái
A Đóng xoắn
cực đại
B Đóng xoắn C Duỗi xoắn D Đang phân li
về 2 cực
Câu 32: Chúng ta cần phải làm gì để thực hiện Luật Bảo vệ môi trường?
A Xây dựng
môi trường
“Xanh, sạch, đẹp”
B Mỗi người dân phải tìm hiểu luật và tự giác thực hiện.
C Khai thác sử
dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
D Quy hoạch, sử dụng đất có hiệu quả
Câu 33: Phép lai giữa cà chua thân cao quả tròn dị hợp về hai cặp gen liên kết hoàn toàn thì tỉ lệ phân tính
kiểu hình ở thế hệ sau là:
A 3 : 3 : 1 : 1 B 3 : 1 hoặc
1 : 2 : 1
C 9 : 3 : 3 : 1 D.1 : 1.
Câu 34: Nơi nào sau đây không phải là một hệ sinh thái ?
A Một con suối
nhỏ
B Biển Đông C Một cây gỗ
mục
D Một cái
ao
Câu 35: Mỗi gen quy định 1 tính trạng, phân li độc lập và trội hoàn toàn thì phép lai P: AaBbDD x AabbDd
sẽ cho F1 có:
A 12 kiểu gen
và 4 kiểu
B 6 kiểu gen và 4 kiểu hình
Trang 4hình
C 8 kiểu gen
và 8 kiểu hình
D 12 kiểu gen và 6 kiểu hình
Câu 36: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở cơ thể lai F1 vì:
A Tất cả các
cá thể F1 đều
có kiểu gen
dị hợp
B Tất cả các cá thể F1 đều có sức sống cao
C Các đặc
điểm có hại chưa kịp xuất hiện
D F1 trao đổi chất mạnh với môi trường
Câu 37: Loại biến dị di truyền được cho thế hệ sau là:
A Biến dị tổ
hợp và đột
biến
B.Thường biến C.Đột biến
NST
D Biến dị tổ
hợp
Câu 38: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ:
A Từ nước B Không khí C Chất dinh
dưỡng trong đất
D Năng lượng mặt trời
Câu 39: Một gen có 900 Ađênin và chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen Số chu kì xoắn của gen là:
A 350 chu kì B 150 chu kì C.250 chu kì D.200 chu kì.
Câu 40: Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định, bao gồm:
A Các tác
động của nhân tố vô sinh lên các loài
B Các quần thể sinh vật khác loài
C Các sinh vật
cùng loài quần tụ với nhau
D Quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã