Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là : Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp
Trang 1TRƯỜNG THPT
CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KHẢO SÁT MÔN: HÓA HỌC; LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề bài có 05 trang
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; S = 32; Na = 23; K
= 39; Li = 7; Ba = 137; Ca = 40; Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Ag = 108
Câu 1: Cho các phản ứng sau :
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s2
Câu 3: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Câu 4: Để điều chế 3,36 lít khí Cl2(đktc) từ các chất NaCl, H2SO4, MnO2thì cần m gam NaCl Hiệu suất phản ứng là 100% Giá trị của m là
Câu 5: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều
hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X,
Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
B Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
C Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 6: Hoà tan hết 2,8 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được 4,48 lít khí (đktc) M là
Câu 7: Trong số những câu sau đây, câu nào sai ?
A Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
B Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
C Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có 7 chu kì, chu kì 1, 2, 3 là các chu kì nhỏ, chu kì 4, 5, 6, 7 là
các chu kì lớn
D Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau.
Câu 8: Trong nguyên tử X, giữa bán kính hạt nhân (r) và số khối của hạt nhân (A) có mối quan hệ như sau : r
= 1,5.10-13.A1/3cm Tính khối lượng riêng (tấn/cm3) của hạt nhân nguyên tử X
A 117,5.1012 B 117,5.106 C 116.1012 D 116.106
Câu 9: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
A. 2NO22NaOHNaNO3NaNO2H O2 B. NaOH HCl NaCl H O 2
C. CaO CO 2CaCO3 D. AgNO3HClAgCl HNO 3
Câu 10: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A H2S và Cl2 B HI và O3 C Cl2và O2 D NH3và HCl
Câu 11: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu được khí Y Cho Na2SO3tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z Các khí X, Y, Z lần lượt là
A H2S, Cl2, SO2 B O2, H2S, SO2 C H2S, O2, SO2 D O2, SO2, H2S
Trang 2Câu 12: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số) :
aFeSO4+ bCl2 cFe2(SO4)3+ dFeCl3
Tỉ lệ a : c là :
Câu 13: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số
hiệu nguyên tử của nguyên tố X là :
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA và thuộc hai chu
kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch X và 672 ml CO2 (đktc) Hai kim loại là :
Câu 15: Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng 20+ Nguyên tố R ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 3, nhóm IIB C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIA Câu 16: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
Câu 17: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái
sang phải là :
A HI, HBr, HCl B HI, HCl, HBr C HBr, HI, HCl D HCl, HBr, HI.
Câu 18: Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc nhóm
IIA, Y thuộc nhóm IIIA (ZXZY51) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường X không khử được H O2
B Kim loại X không khử được ion Cu2 trong dung dịch
C Hợp chất với oxi của X có dạng X O 2 7
D Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton.
Câu 19: Mg có 3 đồng vị24Mg,25Mg và26Mg Clo có 2 đồng vị35Cl và37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2
khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 20: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3và SO2thì một phân tử CuFeS2sẽ
A nhường 12 electron B nhận 12 electron C nhường 13 electron D nhận 13 electron.
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 4,78 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ
vào dung dịch HCl, thấy thoát ra V lít khí (đktc) Dung dịch thu được đem cô cạn thu được 5,33 gam muối khan Giá trị của V là :
Câu 22: Cho dãy gồm các phân tử và ion : Zn,S, FeO, SO2, Fe2+,Cu2+,HCl.Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 23: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng một thuốc thử là :
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
B Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối.
D Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
Câu 25: Cho phản ứng : FeSO4+ K2Cr2O7+ H2SO4 Fe2(SO4)3+ Cr2(SO4)3+ K2SO4+ H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :
Câu 26: Ở trạng thái cơ bản:
- Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1
- Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 7
- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X
là 20 hạt
Nhận xét nào sau đây là sai?
Trang 3A Độ âm điện giảm dần theo thứ tự X, Y, Z B Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất là +7.
C Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính D Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp.
Câu 27: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 28: X là hợp kim của kim loại kiềm M (nhóm IA) và kim loại kiềm thổ R (nhóm IIA) Lấy 28,8 gam X
hòa tan hoàn toàn vào nước, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Đem 2,8 gam Li luyện thêm vào 28,8 gam X, thu được hợp kim Y chứa 13,29% Li về khối lượng Kim loại kiềm thổ R trong hợp kim X là :
Câu 29: Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4biến đổi như thế nào ?
Câu 30: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong
nguyên tử X là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 32: X, Y, Z là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 9, 19, 8 Nếu các cặp X và Y; Y
và Z; X và Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực ?
Câu 33: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nước Gia-ven.
Câu 34: Cho dung dịch chứa 8,04 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong
tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX< ZY) vào dung dịch AgNO3(dư), thu được 11,48 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là :
A kim loại và khí hiếm B phi kim và kim loại C kim loại và kim loại D khí hiếm và kim loại Câu 36: Cho dung dịch AgNO3dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25 gam hai muối KCl và KBr (dung dịch X), thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Tổng số mol các chất tan trong X là :
Câu 37: Có các nhận định
(1) S2-< Cl-< Ar < K+là dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
(2) Có 3 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1 (3) Cacbon có hai đồng vị, Oxi có 3 đồng vị Số phân tử CO2được tạo ra từ các đồng vị trên là 12
(4) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p
(5) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hiđro có dạng HX Vậy X tạo được oxit cao X2O7
Số nhận định không chính xác là :
Câu 38: Muối T tạo bởi kim loại M (hoá trị II) và phi kim X (hoá trị I) Hoà tan một lượng T vào nước, thu
được dung dịch Y Nếu thêm AgNO3dư vào Y thì khối lượng kết tủa tách ra bằng 188% khối lượng T Nếu thêm Na2CO3dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa tách ra bằng 50% khối lượng T Công thức của muối
T là
Trang 4Câu 39: Cho dung dịch AgNO3vào 4 ống nghiệm chứa dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI.
Hiện tượng xảy ra trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là :
A Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa trắng, không có hiện tượng.
B Có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm, không có hiện tượng.
C Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng đậm, có kết tủa vàng.
D Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm.
Câu 40: Sau khi đun nóng 23,7 gam KMnO4, thu được 22,74 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp chất rắn trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 36,5% (d = 1,18 g/ml) đun nóng Thể tích khí Cl2(đktc) thu được là:
Câu 41: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Câu 42: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm :
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa Br2:
A Có kết tủa xuất hiện B Dung dịch Br2bị mất màu
C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Dung dịch Br2không bị mất màu
Câu 43: Trộn 5,6 gam bột sắt với 3,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí,
thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2(ở đktc) Giá trị của V là :
Câu 44: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất khí của nó với hiđro, R chiếm
75% về khối lượng Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử RO2là liên kết cộng hóa trị có cực
B Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố R lớn hơn độ âm điện của nguyên tử nguyên tố hiđro.
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
AgNO3
2
dd n Br
Trang 5D Phân tử RO2là phân tử phân cực.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 6,94 gam hỗn hợp FexOy và Al trong 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M, thu được 0,672 lít H2 (đktc) Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng (giả sử không có phản ứng khử Fe3+thành Fe2+) Công thức của FexOylà
A FeO B Fe3O4hoặc FeO C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 46: Cho 24,8 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm thổ M và oxit của nó tác dụng với HCl dư, thu được
55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2(ở đktc) Kim loại M là
Câu 47: Khi cho a gam dung dịch H2SO4nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2(khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch H2SO4là :
Câu 48: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA
Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là :
Câu 49: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp
xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A K, Mg, N, Si B N, Si, Mg, K C K, Mg, Si, N D Mg, K, Si, N.
Câu 50: Cho phản ứng : NaX(rắn)+ H2SO4 (đặc)
o
t
NaHSO4+ HX(khí)
Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A HCl, HBr và HI B HF và HCl C HBr và HI D HF, HCl, HBr và HI
- HẾT
Trang 6-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI MÃ ĐỀ 132
Câu 1:
Phản ứng HCl thể hiện tính khử là phản ứng giải phĩng khí Cl2: 2ClCl22e
Suy ra trong số các phản ứng trên, cĩ hai phản ứng HCl thể hiện tính khử là (a) và (c)
Câu 2:
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là 1s22s22p63s1
Câu 3:
Từ cơng thức oxit cao nhất YO3, suy ra Y cĩ hĩa trị cao nhất là 6 Mặt khác, Y là phi kim ở chu kì 3 Suy ra
Y là S
Trong cơng thức MS, ta cĩ : M %M 63,64 M 56 M làFe
32 %S 100 63,64
Câu 4:
Theo bảo tồn nguyên tố Cl, ta cĩ :
2.3,36
22,4
Câu 5:
Theo giả thiết, suy ra số proton của Y hơn X là 1,
Y
P
P P 1 33P 16 (S); P 17 (Cl)
Cấu hình electron của S là1s 2s 2p 3s 3p và của Cl là2 2 6 2 4 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 5
Vậy nhận xét đúng là “Phân lớp ngồi cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) cĩ 4 electron”
Các nhận xét khác đều sai Vì :
Độ âm điện của S nhỏ hơn Cl; S là chất rắn ở điều kiện thường; lớp ngồi cùng của Cl cĩ 7 electron
Câu 6:
Ta cĩ :
nelectron nhg n electron nhận
n 1 2,8
Câu 7:
Trong các câu trên, câu sai là "Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ cĩ số electron bằng nhau" Phát
biểu đúng phải là : Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ cĩ số lớp electron bằng nhau.
Các phát biểu cịn lại đều đúng
Câu 8*:
Hạt nhân nguyên tử cĩ dạng hình cầu, giữa thể tích hạt nhân và bán kính hạt nhân cĩ mối liên hệ như sau :
3
4
3
Thay r = 1,5.10-13.A1/3cm vào (1) ta cĩ : 4 13 1/3 3
V (1,5.10 A )
Trong nguyên tử, khối lượng của electron rất nhỏ nên khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân
Do đĩ khối lượng (gam) của 1 mol nguyên tử (M) cĩ giá trị xấp xỉ bằng số khối (A)
Trang 7Khối lượng của 1 nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng của hạt nhân = M 23 A 23
6,023.10 6,023.10 Khối lượng riêng của hạt nhân
13 1/3 3
4
Câu 9:
Phương trình phản ứng 2 N O4 22NaOHNa N O5 3Na N O3 2H O2 là phản ứng oxi hĩa – khử vì N
cĩ sự thay đổi số oxi hĩa
Câu 10:
Các khí Cl2và O2cĩ thể tồn tại đồng thời trong một hỗn hợp vì chúng khơng phản ứng với nhau
Các cặp chất khí cịn lại khơng thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp do chúng phản ứng với nhau tạo ra các chất mới
Phương trình phản ứng :
Câu 11:
Từ giả thiết, suy ra : Khí X là H2S, khí Y là O2, khí Z là SO2
Phương trình phản ứng :
o
o 2
t
2 2 MnO , t
Câu 12:
Phương trình phản ứng : 3FeSO4 3Cl2 Fe (SO )2 4 3 FeCl3
2
Vậy tỉ lệ a : c = 3 : 1
Câu 13:
Nguyên tử cấu tạo bởi 3 loại hạt là proton, nơtron, electron Nguyên tử trung hịa về điện nên số proton bằng số electron Gọi số proton và nơtron của X lần lượt là P và N, ta cĩ :
P 17
Câu 14:
Các kim loại thuộc nhĩm IIA cĩ hĩa trị 2 Đặt cơng thức chung của hai muối cacbonat là RCO 3
Theo bảo tồn nguyên tố C, ta cĩ : RCO CO
672
1000.22,4
3
2,84
0,03 Vậy hai kim loại là Mg (M 24) vàCa (M 40)
Câu 15:
Hạt nhân nguyên tử R cĩ điện tích là 20+, suy ra số electron trong nguyên tử R là 20 Cấu hình electron của
R là 1s 2s 2p 3s 3p 4s Nguyên tử R cĩ 2 electron ở lớp ngồi cùng, electron cuối cùng đang điền vào2 2 6 2 6 2
phân lớp s nên R thuộc nhĩm IIA; R cĩ 4 lớp electron nên thuộc chu kì 4
Câu 16:
Trang 8Liên kết cộng hóa trị không cực được hình thành bởi hai nguyên tử phi kim giống nhau Trong dãy chất trên
có 2 chất mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực là N2và H2
Câu 17:
Để đánh giá độ phân cực của liên kết giữa hai nguyên tử, người ta dựa vào hiệu độ âm điện của chúng Hiệu
độ âm điện càng lớn thì liên kết càng phân cực và ngược lại
Trong nhóm VIIA, đi từ Cl đến I thì độ âm điện giảm dần Suy ra độ phân cực của liên kết trong các hợp chất HCl, HBr, HI giảm dần
Câu 18:
Vì X, Y thuộc cùng một chu kì và X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA (ZXZY51) Suy ra X là Ca (Z = 20), Y là Ga (Z = 31)
Vậy phương án đúng là "Kim loại X không khử được ion Cu2 trong dung dịch" Khi cho Ca vào dung dịch muối Cu2+thì phản ứng xảy ra như sau :
2
2
2
Các phương án còn lại đều sai Vì : Hợp chất của Ca với oxi là CaO; X có Z = 20 chứ không phải là 25; Ca khử được nước dễ dàng ở nhiệt độ thường
Câu 19:
Mỗi phân tử MgCl2có 1 nguyên tử Mg và hai nguyên tử Cl Để chọn ra một nguyên tử Mg trong số 3 đồng
vị của Mg thì có 3 cách chọn : 24Mg; Mg; Mg Để chọn ra hai nguyên tử Cl trong số 2 đồng vị của Cl thì25 26
có 3 cách chọn : 35Cl Cl; Cl Cl; Cl Cl Suy ra số phân tử MgCl35 37 37 37 35 2khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố Mg và Cl là 3 3 9
Câu 20:
Sơ đồ phản ứng :
2
2CuFeS6447 4482Cu O Fe O 4 S O 26e Suy ra trong phản ứng đốt cháy CuFeS2, 1 phân tử CuFeS2nhường đi 13 electron
Câu 21:
Thay 3 kim loại bằng một kim loại M có hóa trị n
M2(CO3)n + HCl MCln + CO2 + H2O (1)
Do có sự thay đổi khối lượng của các chất trước và sau phản ứng, đây là dấu hiệu chứng tỏ bài tập này sẽ
sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng
Trong phản ứng (1), ion CO32 đã được thay bằng ion Cl, khối lượng muối clorua tăng lên 5,33 – 4,78 = 0,55 gam so với khối lượng muối cacbonat là do khối lượng ion Clthay thế lớn hơn khối lượng CO32 ban
đầu.
Ta có hệ:
2
2
tag gia khol g
Cũng có thể dùng bảo toàn khối lượng hoặc tăng giảm khối lượng để giải bài này
Câu 22:
Có 5 phân tử và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là : S, FeO, SO2, Fe2+, HCl Giải thích :
nha electron nhg electron
nha electron nhg electron
nha electron nhg electron
2
nha electron nhg electron
nha electron 1 1 nhg electron
Trang 9Câu 23:
Thuốc thử để nhận biết ba dung dịch HCl, KOH, H2SO4 (loãng) là BaCO3 BaCO3không phản ứng với dung dịch KOH; BaCO3 phản ứng với dung dịch HCl, giải phóng khí CO3; BaCO3 phản ứng với dung dịch
H2SO4loãng, giải phóng khí CO2đồng thời tạo ra chất kết tủa trắng BaSO4
Câu 24:
Phát biểu không đúng là “Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối”
Số khối hạt nhân là tổng số hạt proton và nơtron của nguyên tử
Khối lượng nguyên tử là tổng khối lượng của các hạt proton, nơtron và electron Khối lượng nguyên tử có thể tính theo đơn vị gam, kg hoặc đơn vị cacbon (đvC hay u) Nếu tính theo đơn vị đvC thì khối lượng nguyên
tử (nguyên tử khối) cũng chỉ xấp xỉ bằng số khối
Các phát biểu còn lại đều đúng
Câu 25:
Ở phản ứng trên, chất khử là FeSO4, chất oxi hóa là K2Cr2O7
Quá trình oxi hóa - khử :
6FeSO4+ K2Cr2O7+7H2SO4 3Fe2(SO4)3+ Cr2(SO4)3+ K2SO4+7H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là 26
Câu 26:
Vì trên phân lớp p có tối đa 6 electron và phải từ lớp thứ 2 mới có phân lớp p, nên đối với phân lớp electron ngoài cùng của X là np2n+1thì n = 2 Suy ra X là F (2p5)
Tổng số electron trên phân lớp p của Y là 7, suy ra cấu hình electron của Y là 1s 2s 2p 3s 3p , Y là Al.2 2 6 2 1
Số hạt mang điện của Z nhiều hơn của X là 20 hạt nên ta có : Z X Z
? 9 2P 2P 20P 19 (K)
Suy ra :
Nhận xét sai là "Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất là +7"
Trong hợp chất, F chỉ có số oxi hóa duy nhất là -1 Vì F là phi kim hoạt động mạnh nhất và có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên trong phản ứng luôn nhận thêm 1 electron để trở thành ion F có cấu hình electron bền vững như khí hiếm
Các nhận xét còn lại đều đúng :
Al2O3và Al(OH)3có tính lưỡng tính: ; F ở chu kì 2, Al ở chu kì 3.F Al K
Câu 27:
K2O là hợp chất tạo bởi kim loại điển hình và phi kim điển hình, suy ra liên kết giữa K và O trong hợp chất này là liên kết ion, hợp chất này là hợp chất ion
Các hợp chất SO2, CO2, HCl được tạo bởi các nguyên tử phi kim bằng sự góp chung electron Suy ra chúng
là những hợp chất cộng hóa trị
Câu 28*:
Biện luận : Giả sử trong M không phải là Li, khi đó phần trăm khối lượng của Li trong hợp kim Y là :
Li
Li trong X Li trong Y
Áp dụng bảo toàn electron trong phản ứng của X với H2O, ta có :
R
1,4 27,4 6,72
Trang 10Câu 29:
Si, S và Cl đều thuộc chu kì 3 Đi từ Si đến Cl, khả năng nhận electron tăng dần, dẫn đến tính phi kim tăng dần Suy ra tính axit của các chất H2SiO3, H2SO4, HClO4cũng tăng dần
Câu 30:
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X cĩ 4 electron ở lớp L nên sự phân bố electron trên các lớp là 2/4 Suy ra X
cĩ 6 electron, 6 proton
Câu 31:
Trong các phát biểu trên, cĩ 4 phát biểu đúng là :
(a) Trong các phản ứng hĩa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hĩa
Vì F2cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF lỗng được dùng làm thuốc chống sâu răng
Các muối chứa ion Fcĩ tác dụng chống sâu răng
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự : F–, Cl–, Br–, I–
Tính oxi hĩa của các halogen giảm dần từ F đến I, suy ra tính khử của các ion halogenua tăng dần từ F đến I
Phát biểu cịn lại sai : (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều cĩ số oxi hĩa: -1, +1, +3, +5 và +7
Vì F2cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất nên nĩ chỉ thể hiện tính oxi hĩa, trong hợp chất nĩ luơn cĩ số oxi hĩa là – 1
Câu 32:
Dễ thấy X, Z là các phi kim điển hình, Y là kim loại điển hình Vậy liên kết giữa cặp X và Z là liên kết cộng hĩa trị phân cực
Câu 33:
HCHO, H2S và SO2 là những chất cĩ tính khử nên bị nước Gia-ven oxi hĩa CO2 khơng cĩ tính khử nên khơng bị oxi hĩa
Câu 34*:
Giả sử cả hai muối halogenua đều phản ứng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3
Đặt cơng thức trung bình của hai muối NaX và NaY là NaX
Khối lượng muối bạc halogenua tăng lên 11,48 – 8,04 = 3,44 gam so với khối lượng muối natri halogenua
là do ion Nađã được thay thế bởi ion Ag +
Ta cĩ:
Ag
tag gia khol g
n 0,04 mol
n 0,04 mol
NaX
8,04
M 201 gam / mol X 178 (loại)
0,04
Trong nhĩm halogen, iot cĩ khối lượng mol lớn nhất là 127 nên trường hợp này khơng thỏa mãn
Vậy trong hai muối halogen chỉ cĩ một muối tạo kết tủa với AgNO3, đĩ là NaCl, muối cịn lại là NaF Theo bảo tồn nguyên tố Na, ta cĩ :
Cũng cĩ thể sử dụng phương trình phản ứng hoặc tăng giảm khối lượng để giải bài này
Câu 35:
Nguyên tử nguyên tố Y cĩ electron ở mức năng lượng 3p và cĩ 1 electron ở lớp ngồi cùng, suy ra cấu hình electron của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tử X cĩ electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p và X, Y cĩ số electron hơn kém nhau là 2, suy ra cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p5 Vậy X là phi kim vì cĩ 5 electron ở lớp ngồi cùng, Y là kim loại vì cĩ 1 electron ở lớp ngồi cùng
Câu 36: