AD > BD Quan hệ góc và cạnh đối diện của ABD 0,25đ Lưu ý: Học sinh có thể vận dụng tính chất khác của toàn bộ chương trình Toán lớp 7 để chứng minh và được tròn số điểm..[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN TÂN BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN TOÁN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (1,75 điểm)
Cho đơn thức: M =
2
x y z x y
1) Thu gọn đơn thức M rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức (1đ)
2) Tính giá trị của đơn thức M tại x = – 1, y = – 2 và z = 7 (0.75đ)
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho hai đa thức sau:
3 4 8 2
A x 5x 3x 7x 9x
11
B x 4x4 2 6x2 8x3 10x
11
1) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến (0.5đ) 2) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x) (2đ)
Bài 3: (2,5 điểm)
1) Cho D(x) = 2x23x 35 Chứng tỏ x = – 5 là nghiệm của đa thức D(x) (1đ)
2) Tìm nghiệm của đa thức F(x) Biết F x 5x 60 (1đ)
3) Tìm đa thức E biết: E (2x 2 5xy23y ) 5x3 26xy2 8y3 (0.5đ)
Bài 4: (32,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A có AD là tia phân giác của góc A
1) Chứng minh ABD = ACD (1đ)
2) Vẽ đường trung tuyến CF Gọi G là giao điểm của AD và CF Chứng minh G là trọng tâm của ABC (1đ)
3) Gọi H là trung điểm của CD Đường thẳng vuông góc với CD tại H cắt AC tại E Chứng minh DEC cân (1đ)
4) So sánh AD và BD (0.5đ)
Hết
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 7 NH 2013 - 2014
Bài 1:
1) M =
2
5x y z 3x y
25x y z 3x y
4 2 6 3 2
9 5
25 3x x y y z
6 9 2
3
5x y z
(0,5đ)
Hệ số:
3
5 Phần biến: x y z6 9 2 (0,25đ)
Bậc: 17 (0,25đ)
2) Với x 1, y 1 và z 5
9
1 1 5 1 1 25 15
M x y z
(0,5đ) Bài 2:
Sắp xếp:
11
A x x x x x
11
A x x x x x
(0,25đ)
11
B x x x x x
11
B x x x x x
(0,25đ) Tính:
11
A x x x x x
11
B x x x x x
( ) ( ) 3
11
A x B x x x x x
(1đ)
11
A x x x x x
11
( ) ( ) 7 13 13 19
11
A x B x x x x x
(1đ) Lưu ý: Tính sai một cột trừ 0.25
Bài 3: 1) Cho D(x) = 2x23x 35 Chứng tỏ x 5 là nghiệm của đa thức D(x)
Ta có D(-5) =
2
2 5 3 5 35 50 15 35 0 Vậy x 5 là nghiệm của đa thức D(x) (1đ)
Trang 32) Tìm nghiệm của đa thức F(x) Biết F x 5x 60 F(x) = 0 nên 5x 60 0
5x60
x 12
Vậy nghiệm của đa thức F(x) là x 12 (1đ)
3) Tìm đa thức E biết: E (2x2 5xy23 ) 5y3 x26xy2 8y3
E5x26xy2 8y3(2x2 5xy23 )y3
E5x22x26xy2 5xy2 8y33y3
E7x2xy2 5y3 (0,5đ)
Bài 4:
1) Xét ABD và ACD có:
AB = AC (tam giác ABC cân tại A)
BAD DAC ( AD là tia phân giác của góc BAC)
AD cạnh chung
ABD = ACD ( c – g – c) (1đ)
2) Vì ABD = ACD (cmt)
BD = DC
Mà D BC
D là trung điểm BC (0,25đ)
Xét ABC có:
CF là đường trung tuyến (gt)
AD là đường trung tuyến (D là trung điểm BC)
AD cắt CF tại G
G là trọng tâm của ABC (0,75đ)
3) Xét DEH và CEH có:
DH = HC (H là trung điểm cạnh DC)
DHE EHC 900( EH DC tại H)
EH cạnh chung
DEH và CEH ( c – g – c)
Trang 4 ED = EC
DEC cân tại E (1đ)
4) Ta chứng minh ADC vuông tại D
Ta có DAC ACD 900 (ADC vuông tại D)
ADE EDC 900(ADC vuông tại D)
ACD EDC (DEC cân tại E)
DACADE
ADE cân tại E
AE = ED
Mà ED = EC (cmt)
AE = EC
Mà E AC
E là trung điểm AC
BE là đường trung tuyến của ABC
Mà G là trọng tâm của ABC
Ba điểm B, G, E thẳng hàng (0,25đ)
Ta chứng minh ABD vuông tại D
Ta có
2
BAD DAC BAC
( AD là tia phân giác của góc BAC)
Mà BAC 900(BACnhọn)
BAD 450
Mà BAD ABD 900(ADB vuông tại D)
ABD 450
Do đó ABD BAD
AD > BD ( Quan hệ góc và cạnh đối diện của ABD) (0,25đ)
Lưu ý: Học sinh có thể vận dụng tính chất khác của toàn bộ chương trình Toán lớp 7 để chứng minh và được tròn số điểm