1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De thi thu vao 10 Huy Thuc

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc của mỗi xe Biết rằng người đi xe máy về đến A được 3 giờ thì người đi xe đạp mới đến B.. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE tới đường tròn B, C là hai tiếp điểm;[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN CUỐI NĂM HỌC 2014

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Câu 1: Biểu thức x1 x 2có nghĩa khi:

Câu 2: đường thẳng y = (2m – 1)x + 3 song song với đường thẳng y = 3x – 2 khi:

Câu 3: Phương trình x2 – 6x – 5 = 0 có tổng hai nghiệm là S và tích hai nghiệm là P thì:

A S = 6; P =

-5

B S = -6; P = 5

C S = -5; P = 6

D S = 6; P = 5 Câu 4: Hình trụ có bán kính đáy và chiều cao cùng bằng R thì thể tích là

II- TỰ LUẬN: (8Đ)

Bài 1 Cho biểu thức :

1

x A

x

1 Rút gọn A 2.Tính giá trị của A khi x = 3 −2√2

Bài 2: Cho hệ phương trình ( m là tham số ) :

x + 2my = 1

a Giải hệ phương trình khi m = 1

b.Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 3 Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – 1 =0 (x là ẩn, m là tham số)

a) Giải phương trình với m = - 2

b) Tìm tất cả các giá trị của m đê phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm tât cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 sao cho tổng

P = x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 108 km Cùng lúc đó có một người đi xe máy

từ B đến A và sau 2 giờ 2 người gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe Biết rằng người đi xe máy về đến A được 3 giờ thì người đi xe đạp mới đến B

Bài 5:Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE

tới đường tròn (B, C là hai tiếp điểm; D nằm giữa A và E) Gọi H là giao điểm của AO và BC a) Chứng minh rằng ABOC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh rằng AH.AO = AD.AE

c) Tiếp tuyến tại D của đường tròn (O) cắt AB, AC theo thứ tự tại I và K Qua điểm O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt tia AB tại P và cắt tia AC tại Q

Chứng minh rằng IP + KQ PQ.

Bài 6 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c  1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

c ab a bc b ca

Trang 2

Đáp án câu 5 và 6.

Câu 5.

a) Vì AB, AC là tiếp tuyến của (O)

nên ABO ACO 90

Suy ra ABO ACO 180

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp

b) Ta có Δ ABO vuông tại B có

đường cao BH, ta có :

AH.AO = AB2 (1)

AD=

AE

(2)

Từ (1), (2) suy ra:

AH.AO = AD.AE

1

1

2 2

1

3 1

2

H

E

Q

P

K I

C

O B

A

D

c) Xét tam giác OIP và KOQ

Ta có P Q  (Vì tam giác APQ cân tại A)

2I = 180 - BOD = DOQ + BOP = 2(O + O ) = 2KOQ1 o     2  1  hay OIP = KOQ 

Do đó OIP  KOQ (g.g)

Từ đó suy ra IPOP= OQ

KQ IP.KQ = OP.OQ = PQ2

4 hay PQ2 = 4.IP.KQ Mặt khác ta có: 4.IP.KQ (IP + KQ)2 (Vì IP KQ 2  0

) Vậy PQ2 IP KQ 2  IP KQ PQ 

Câu 6.

c ab  c a b c  abc a c b 

Mà:

Tương tự có:

1 2

1 2

Cộng từng vế của các bất đẳng thức (1), (2), (3) ta được

3 2

P 

, dấu bằng xẩy ra khi

1 3

a b c  

Vậy giá

trị lớn nhất của P bằng

3 2

Ngày đăng: 13/09/2021, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w