Chú ý:+ HS làm cách khác đúng cho điểm tương ứng + Hình học: Không vẽ hình, vẽ hình sai không chấm + Điểm của cả bài thi không làm tròn.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO
HUYỆN KIM SƠN
ĐỀ THI THỬ VÒNG 1 TUYỂN SINH VÀO 10 THPT
NĂM HỌC 2014- 2015
Môn : Toán 9
Thời gian làm bài 120 phút (Đề gồm 6 câu, trình bày trên 01 trang)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Tìm x để căn thức √ − 2
3 −2 x có nghĩa
b) Rút gọn biểu thức: 7 4 3 (1 3)2
c) Giải hệ phương trình:
¿
2 x + y =13
x + y =8
¿ {
¿
Câu 2:( 2,0 điểm) Cho phương trình (m+1) x2−2 (m−1) x+m−2=0
a) Giải phương trình với m = 0
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức
1
x1+
1
x2=
7
4
Câu 3 (1,5 điểm)
Cho parabol (P) : y=x2 và đường thẳng (d): y=x +m− 1 Tìm m để :
a) Đường thẳng (d) và parabol (P) tiếp xúc nhau Tìm tọa độ tiếp điểm b) Đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại điểm có hoành độ bằng 1.
Câu 4:(1,5 điểm)Trên quãng đường AB dài 200 km có hai ô tô chuyển động ngược
chiều nhau Xe thứ nhất đi từ A đến B; xe thứ hai đi từ B tới A Nếu hai xe cùng khởi hành thì sau 2 giờ chúng gặp nhau Nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe kia 2 giờ thì hai xe gặp nhau khi xe thứ hai đi được 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe
Câu 5.(3,0 điểm): Cho (O; R) Từ điểm M ở ngoài (O;R) kẻ hai tiếp tuyến MA,
MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm) Kẻ AH vuông góc với MB tại H Đường thẳng AH cắt (O;R) tại N (khác A) Đường tròn đường kính NA cắt các đường thẳng AB và MA theo thứ tự tại I và K
a) Chứng minh tứ giác NHBI là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh tam giác NHI đồng dạng với tam giác NIK
c) Gọi C là giao điểm của NB và HI; gọi D là giao điểm của NA và KI.
Đường thẳng CD cắt MA tại E Chứng minh CI = EA
Câu 6: (0,5 điểm) Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x 2y , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x y M
xy
Hết
-ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VA ĐÀOTẠO
HUYỆN KIM SƠN
HD CHẤM THI THỬ VÒNG 1 TUYỂN SINH VÀO 10
NĂM HỌC 2014- 2015
Môn : Toán 9
(HD gồm 06 Câu , trong 02 trang)
1
(1,5đ)
a) √ − 2
3 −2 x có nghĩa khi 3 −2 x ≥ 0 ⇔−2 x ≥ −3 ⇔ x≤3
b) √7+4√3 −√(1 −√3)2=√(2+√3)2−|1 −√3|
¿|2+√3|−(√3 − 1)=2+√3 −√3+1=3
0,25 0,25
c) Ta có
¿
2 x + y =13
x + y =8
⇔
¿x=5 5+ y=8
⇔
¿x=5 y=3
¿ {
¿
Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (5; 3)
0,25 0,25
2
(2,0đ)
a) Thay m = 0 vào phương trình ta có x2 +2 x − 2=0
Δ '=12+2=3 ≥0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 =−1+√3 ; x2 =−1 −√3
0,25 0,25 b)PTcó hai nghiệm phân biệt khi
¿
m+1≠ 0
Δ '= ¿ >0
¿ {
¿
⇔ m≠ − 1
−m+3>0
⇔
¿m≠ −1 m<3
¿ {
Vậy với m<3 và m≠ −1 thì PT đã cho có 2 nghiêm phân biệt
0,25 0,25 0,25
c) Để PT có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn hệ thức x1
1
+ 1
x2=
7
4 thì
0,25
Trang 3ĐK
¿
m+1≠ 0
Δ '=−m+3>0
x1≠ 0
x2≠ 0
⇔
¿m≠ −1 m<3 m≠ 2
¿ { { {
¿
(*)
Với m<3 ;m≠ 2; m≠ −1 theo định lý Vi-ét ta có
(m −1)
¿
¿m+1
¿
x1 x2=m −2
m+1
2 ¿
¿
x1+x2= ¿
Do x1
1
+ 1
x2=
7
4⇔4 (x1+x2)=7 x1x2⇔ 8(m− 1)
m+1 =
7(m−2) m+1 ⇔ m=−6
Với m=− 6 thỏa mãn ĐK (*) Vậy m = -6 thì PT có 2 nghiệm
phân biệt x1; x2 thỏa mãn hệ thức x1
1
+ 1
x2=
7 4
0,25
0,25
3
(2,0đ)
PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) là x2=x+m−1
⇔ x2
− x+1 − m=0 (I) a) (P) và (d) tiếp xúc nhau ⇔ PT (I) có nghiệm kép
−1¿2− 4 (1 −m)=0 ⇔ 4 m− 3=0⇔ m=3
4
⇒ Δ=¿
Vậy với m=3
4 thì (d) và (P) tiếp xúc nhau
0,25 0,25
Thay m=3
4 vào PT (I) ta được PT:
⇔ x2− x+1 −3
4=0⇔ x2− x+1
4=0⇔(x −1
2)2=0⇔ x=1
2
⇒ y=(12)2= 1
4 Vậy tọa độ tiếp điểm là (12;
1
4)
0,25
0,25 b) (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 1 ⇔ x=1 là nghiệm
của PT (I) ⇒12− 1+1− m=0 ⇔m=1
Vậy với m = 1 thì (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 1
0,25 0,25
4
(1,5đ)
Gọi vận tốc của xe thứ nhất là x (km/h), vận tốc của xe thứ hai là y
(km/h) (ĐK x ; y >0 )
Vì hai xe cùng khởi hành chuyển động ngược chiều nhau thì sau 2
0,25
Trang 4Vì nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe kia 2 giờ, hai xe đi ngược
chiều nhau thì hai xe gặp nhau khi xe thứ hai đi được 1 giờ nên ta
có phương trình: 3 x+ y =200 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
¿
2(x + y)=200
3 x + y=200
¿ {
¿
⇔
2 x+2 y =200
6 x+2 y =400
⇔
¿x=50 y=50
¿ {
Với x=50 ; y=50 thỏa mãn đk x ; y >0 Vậy vận tốc của hai xe
bằng nhau và bằng 50 km/h
0,25 0,25
0,25 0,25
5
(3,0đ) Hình vẽ
0,25
a) Ta có ∠NIA=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
⇒NI ⊥ AB tại I
Tứ giác NHBI có ∠NHB+∠ NIB=900
+900=1800 ( NH⊥ MB ;NI ⊥ AB)
Suy ra NHBI là tứ giác nội tiếp (tổnghai góc đối nhau bằng180 0 )
0,25 0,25 0,25
b) Cm tương tự ý a ta có AINK nội tiếp
Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác NHBI có
∠ H1=∠ B1 (2 góc nội tiếp cùng chắn cung NI)
Mặt khác ∠B1=∠ A1 (cùng bằng nửa số đo cung AN của (O; R))
Và ∠ A1=∠ I (2góc nội tiếp cùng chắn cung NK của
đường tròn ngoại tiếp tứ giác AINK)
Suy ra ∠ H1=∠ I1
Cm tương tự ta có ∠ I2=∠B2=∠ A2=∠ K2
ΔNHI và ΔNIK có ∠ H1=∠ I1 và ∠ I2=∠ K2 (chứng minh
trên)
⇒ Δ NHI ΔNIK (g.g)
0,5 0,25 0,25
c) (HD)
HS chứng được:
0,25
2
2 1 2
1
2
1
2 1
O
E
D
C
K
H B
A
M
s
Trang 5 0
=> CNDI là tứ giác nội tiếp
Suy ra được AECI là hình bình hành => CI = EA 0,25
6
(0,5đ)
Ta có M =
Vì x, y > 0 , áp dụng bđt Côsi cho 2 số dương 4 ;
x y
y x ta có
y x y x ,
dấu “=” xảy ra x = 2y
Vì x ≥ 2y > 0
y y , dấu “=” xảy ra x = 2y
Từ đó ta có M ≥ 1 +
3
2=
5
2, dấu “=” xảy ra x = 2y Vậy GTNN của M là
5
2, đạt được khi x = 2y
0,25
0,25
Chú ý:+ HS làm cách khác đúng cho điểm tương ứng
+ Hình học: Không vẽ hình, vẽ hình sai không chấm
+ Điểm của cả bài thi không làm tròn