1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI THU DH 2014 CO DAP AN

38 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Môn Hóa - Năm Học 2013-2014
Người hướng dẫn Thầy Giáo Nguyễn Huy Diễn
Trường học Trường THPT
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 255,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1 cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 14,4 gam chất rắn khan.. Hợp chất hữu cơ X phân tử có vòng[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT HA NOI DE THI THU DAI HOC

Trường THPT MON HOA -NAM HOC 2013-2014

Câu 4 Dẫn hh X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni (nung nóng), sau một thời gian thu được hh Y Đốt cháy hoàn toàn hh

Y thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O Thành phần % về thể tích của C2H2 trong hh X là

Câu 5 Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373 Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà trong phân tử

chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Phân tử khối của amino axit này là

Câu 6 Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãngthu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

Câu 7 Dd X chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2 Cho m gam Fe vào dd X, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toànthu được chất rắn Y gồm hai kim loại có khối lượng 0,8m gam và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của

Câu 10 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịchNaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là

Câu 11.Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại

A. 3,6 gam < a  9 gam B. 5,4 gam < a  9 ga C. 2,7 gam < a < 5,4 gam D.a  3,6 gam

Câu 12 A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Mã đề: 134

Trang 2

Câu 13.Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổiđược hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO

dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa

Câu 14.Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được

hh khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dd AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hh khí Y

và 24 gam kết tủa Hh khí Y pứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dd?

Câu 15 Dẫn 11,2 lít (đktc) hh X gồm CO và CO2 (có tỉ khối so với H2 bằng 15,6) qua ống đựng hhchất rắn gồm CuO,

Fe2O3 nung nóng, thu được hh khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 18) Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng đã giảm đi so với ban đầu là

Câu 16 Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y

Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 17. Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với nước dư thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là

Câu 18 Aminoaxit Y chứa 1 nhóm - COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan Công thức phân tử của Y là

A C5H12N2O2 B C5H10N2O2 C C6H14N2O2 D C4H10N2O2

Câu 19. Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 20 Một hh gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở Cho 1,02

gam hh trên pứng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) CTCT của X và Y lầnlượt là

Câu 21 Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giátrị của V bằng

Câu 22 Hh X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,2 mol hh X

có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp thu được hh sản phẩm Y Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 54,0 gam Ag Giá trị của m là

Câu 26 Khi cho 2,00 gam hh X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd HCl thì thu được 1,12 lít khí

hidro (đktc) Nếu cho 2,00 gam hh X như trên phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí Cl2 thì thu được 5,763 gam hh muối Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hh X là

Câu 27 Hh X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có một loại nhóm chức.

Chia X thành 2 phần bằng nhau

Trang 3

- Phần 1 : đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và hơi H2O) lần lượt qua bình (1) đựng dungdịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dd Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 7,0 gam kết tủa.

- Phần 2 : cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là bao nhiêu ?

Câu 28. Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, ancol alylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụngvừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hh X gồm glucozơ và saccarozơ trong dd H2SO4 thu được dd Y Trung hòa hết lượng axit trong dd Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag.Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hh X là

Câu 30 Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có CTPT là C7H8O2, tác dụng được với NaOH theo tỷ lệ mol tương ứng là 1:2 Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng Số chất X là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không no, có một liên kết

đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 32 Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X (Fe và 1 kim loại M có hoá trị không đổi) trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y ở đktc gồm NO, NO2 có dY/H2= 21 và chỉ xảy ra 2 quá trình khử Nếu hoà tan hoàn toàn 8,3 (g) hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 34 Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư thu được một muối của axit hữu cơ

đơn chức và 7,6g hỗn hợp hai ancol no, đơn chức bậc 1 đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặc khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7g hỗn hợp X cần vừa đủ 21,84g O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của hai este

A C2H5COOC2H5 va C2H5COOC3H7 B C2H3COOC2H5 va C2H3COOC3H7

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hh khí X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon Y, thu được số mol CO2 đúng bằng

số mol H2O Nếu dẫn V lít (đktc) hh khí X như trên qua lượng dư dd Br2 thấy khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O CTPT của hidrocacbon Y và giá trịcủa V là:

A C3H8 và 0,896 B C3H4 và 0,336 C C4H10 và 0,448 D C3H8 và 0,672

Câu 36 Cho 24,3 gam X gồm Mg, Zn tác dụng với 200 ml dd H2SO4 aM thu được 8,96 lít H2 (đktc) Nếu cho 24,3 gam hh

X trên tác dụng với 400 ml dd H2SO4 aM thì thu được 11,2 (l) H2 (đktc) Giá trị a là

Câu 37 Hòa tan hết m gam hh gồm Na và Ba vào nước thu được 300 ml dd X có pH = 13 Trung hòa dd X bằng dd HCl

rồi cô cạn thì thu được 2,665 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 41. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3,

H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là

Trang 4

Câu 42 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (về khối

lượng), thu được 138 gam glixerol Giá trị của m là

Câu 43.Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:

- X làm mất màu dung dịch Br2

- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)

- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:

Câu 44. Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dd NaOH thì thu được 10,34 gam muối Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dd Br2 20% Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết  Tên gọi của X là

Câu 45 Khi cho 200 ml dd NaOH aM vào 500 ml dd AlCl3 bM thu được 15,6 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dd NaOH aM vào 500 ml dd AlCl3 bM thì thu được 23,4 gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a và b lần lượt là:

Câu 46 Cho hh X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dd chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 ( ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 47.Hoà tan hoàn toàn 21,1gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 48 Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dd Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C% là:

Câu 49 Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C10H14O6 trong lượng dư dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) và glixerol Công thức của 3 muối lần lượt là:

Câu 50 Cho 0,672 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào bình chứa 2 lít dd Ca(OH)2 0,01M rồi thêm tiếp vào bình 100 ml dd NaOH 0,1M Sau khi các pứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 5

Sở GD-ĐT HA NOI DE THI THU DAI HOC

Trường THPT MON HOA -NAM HOC 2013-2014

Thời gian: 45 phút ( DE SO 51)

Họ tên học sinh: SBD:

Câu 1 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (về khối lượng),

thu được 138 gam glixerol Giá trị của m là

Câu 2. Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dd NaOH thì thu được 10,34 gam muối Mặtkhác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dd Br2 20% Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết  Tên gọi của X là

Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X (Fe và 1 kim loại M có hoá trị không đổi) trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y ở đktc gồm NO, NO2 có dY/H2= 21 và chỉ xảy ra 2 quá trình khử Nếu hoà tan hoàn toàn 8,3 (g) hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 5 Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư thu được một muối của axit hữu cơ

đơn chức và 7,6g hỗn hợp hai ancol no, đơn chức bậc 1 đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặc khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7g hỗn hợp X cần vừa đủ 21,84g O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của hai este

A C2H5COOC2H5 va C2H5COOC3H7 B CH3COOC2H5 va CH3COOC3H7

C C2H3COOC2H5 va C2H3COOC3H7 D CH3COOCH3 va CH3COOC2H5

Câu 6 Cho 24,3 gam X gồm Mg, Zn tác dụng với 200 ml dd H2SO4 aM thu được 8,96 lít H2 (đktc) Nếu cho 24,3 gam hh

X trên tác dụng với 400 ml dd H2SO4 aM thì thu được 11,2 (l) H2 (đktc) Giá trị a là

Câu 7.Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:

- X làm mất màu dung dịch Br2

- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)

- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:

Câu 8. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3, H2SO4

Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là

Câu 9 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hh X gồm glucozơ và saccarozơ trong dd H2SO4 thu được dd Y Trung hòa hết lượng axit trong dd Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag.Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hh X là

Câu 10. X là dung dịch AlCl3 ; Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là

Mã đề: 168

Trang 6

A 3,00 và 0,50 B 3,00 và 2,50 C 2,00 và 3,00 D 3,00 và 0,75.

Câu 14. Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với nước dư thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là

Câu 15. Hỗn hợp gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có cùng số nguyên tử cacbon Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của một axit có tronghỗn hợp là

Câu 16 Cho 18,45 gam hh bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH3 dư vào dd sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:

Câu 17. Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hh khí X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon Y, thu được số mol CO2 đúng bằng

số mol H2O Nếu dẫn V lít (đktc) hh khí X như trên qua lượng dư dd Br2 thấy khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O CTPT của hidrocacbon Y và giá trịcủa V là:

A C3H4 và 0,336 B C4H10 và 0,448 C C3H8 và 0,672 D C3H8 và 0,896

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không no, có một liên kết

đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 23 Một hh gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở Cho 1,02

gam hh trên pứng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) CTCT của X và Y lầnlượt là

Câu 24 Hòa tan hết m gam hh gồm Na và Ba vào nước thu được 300 ml dd X có pH = 13 Trung hòa dd X bằng dd HCl

rồi cô cạn thì thu được 2,665 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 25 Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C10H14O6 trong lượng dư dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) và glixerol Công thức của 3 muối lần lượt là:

Câu 26 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịchNaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là

Trang 7

Câu 27. Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, ancol alylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụngvừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

A. 2,7 gam < a < 5,4 gam B.a  3,6 gam C. 5,4 gam < a  9 ga D. 3,6 gam < a  9 gam

Câu 30 A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 31 Hòa tan một lượng Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 14,4 gam chất rắn khan Phần 2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch K2Cr2O7 1M Giá trị của V là

Câu 32.Hoà tan hoàn toàn 21,1gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 35 Khi cho 2,00 gam hh X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd HCl thì thu được 1,12 lít khí

hidro (đktc) Nếu cho 2,00 gam hh X như trên phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí Cl2 thì thu được 5,763 gam hh muối Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hh X là

Câu 36.Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được

hh khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dd AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hh khí Y

và 24 gam kết tủa Hh khí Y pứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dd?

Câu 40 Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giátrị của V bằng

Câu 41 Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y

Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 42 Dẫn hh X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni (nung nóng), sau một thời gian thu được hh Y Đốt cháy hoàn toàn hh

Y thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O Thành phần % về thể tích của C2H2 trong hh X là

Trang 8

A 57,57% B 84,84% C 73,68% D 42,42%.

Câu 43 Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373 Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà trong phân tử

chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Phân tử khối của amino axit này là

Câu 44 Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dd Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C% là:

Câu 47. Cho các chất sau đây: 1) CH3COOH, 2) C2H5OH, 3) C2H2, 4) CH3COONa, 5) HCOOCH=CH2, 6) CH3COONH4, 7) C2H4 Số chất được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

Câu 48 Dẫn 11,2 lít (đktc) hh X gồm CO và CO2 (có tỉ khối so với H2 bằng 15,6) qua ống đựng hhchất rắn gồm CuO,

Fe2O3 nung nóng, thu được hh khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 18) Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng đã giảm đi so với ban đầu là

Câu 49 Hh X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,2 mol hh X

có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp thu được hh sản phẩm Y Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 54,0 gam Ag Giá trị của m là

Trang 9

Sở GD-ĐT HA NOI DE THI THU DAI HOC

Trường THPT MON HOA -NAM HOC 2013-2014

Câu 3 Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y

Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 4.Hoà tan hoàn toàn 21,1gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 6 Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373 Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà trong phân tử

chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Phân tử khối của amino axit này là

Câu 7 Dẫn 11,2 lít (đktc) hh X gồm CO và CO2 (có tỉ khối so với H2 bằng 15,6) qua ống đựng hhchất rắn gồm CuO, Fe2O3nung nóng, thu được hh khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 18) Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng đã giảm đi so với ban đầu là

Câu 8.Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO

dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa

Câu 9 Hh X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,2 mol hh X có

khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp thu được hh sản phẩm Y Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng

dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 54,0 gam Ag Giá trị của m là

Câu 10 Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dd Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C% là:

Câu 11 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (về khối

lượng), thu được 138 gam glixerol Giá trị của m là

Câu 12. Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dd NaOH thì thu được 10,34 gam muối Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dd Br2 20% Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết  Tên gọi của X là

Câu 13 Khi cho 100 ml dd Ba(OH)2 aM vào dd X chứa x mol Na+, y mol HCO3-, z mol CO32- và t mol SO42- thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của a là

Mã đề: 202

Trang 10

A 10(z - t) B 5(x - y) C 10(z + t) D 5(x + y).

Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X (Fe và 1 kim loại M có hoá trị không đổi) trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y ở đktc gồm NO, NO2 có dY/H2= 21 và chỉ xảy ra 2 quá trình khử Nếu hoà tan hoàn toàn 8,3 (g) hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 15. Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, ancol alylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụngvừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

Câu 18 Cho 18,45 gam hh bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH3 dư vào dd sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:

Câu 21 Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư thu được một muối của axit hữu cơ

đơn chức và 7,6g hỗn hợp hai ancol no, đơn chức bậc 1 đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặc khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7g hỗn hợp X cần vừa đủ 21,84g O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của hai este

C C2H5COOC2H5 va C2H5COOC3H7 D C2H3COOC2H5 va C2H3COOC3H7

Câu 22 Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có CTPT là C7H8O2, tác dụng được với NaOH theo tỷ lệ mol tương ứng là 1:2 Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng Số chất X là

Câu 23 Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giátrị của V bằng

Câu 26 Cho 24,3 gam X gồm Mg, Zn tác dụng với 200 ml dd H2SO4 aM thu được 8,96 lít H2 (đktc) Nếu cho 24,3 gam hh

X trên tác dụng với 400 ml dd H2SO4 aM thì thu được 11,2 (l) H2 (đktc) Giá trị a là

Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hh X gồm glucozơ và saccarozơ trong dd H2SO4 thu được dd Y Trung hòa hết lượng axit trong dd Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag.Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hh X là

Câu 28 Một hh gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở Cho 1,02

gam hh trên pứng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) CTCT của X và Y lầnlượt là

Trang 11

A CH3CHO, C2H5CHO B HCHO, C2H5CHO

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không no, có một liên kết

đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 30 Hòa tan hết m gam hh gồm Na và Ba vào nước thu được 300 ml dd X có pH = 13 Trung hòa dd X bằng dd HCl

rồi cô cạn thì thu được 2,665 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 31. X là dung dịch AlCl3 ; Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là

Câu 32 Dẫn hh X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni (nung nóng), sau một thời gian thu được hh Y Đốt cháy hoàn toàn hh

Y thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O Thành phần % về thể tích của C2H2 trong hh X là

Câu 35 A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 36 Khi cho 200 ml dd NaOH aM vào 500 ml dd AlCl3 bM thu được 15,6 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dd NaOH aM vào 500 ml dd AlCl3 bM thì thu được 23,4 gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a và b lần lượt là:

Câu 37 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịchNaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là

Câu 38. Hỗn hợp gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có cùng số nguyên tử cacbon Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của một axit có tronghỗn hợp là

Câu 39 Khi cho 2,00 gam hh X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd HCl thì thu được 1,12 lít khí

hidro (đktc) Nếu cho 2,00 gam hh X như trên phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí Cl2 thì thu được 5,763 gam hh muối Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hh X là

Câu 40.Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại

A. 3,6 gam < a  9 gam B. 5,4 gam < a  9 ga C. 2,7 gam < a < 5,4 gam D.a  3,6 gam

Câu 41 Đun nóng hh gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 12,3 gam hh 3 ete và 2,7 gam nước CTPT của hai rượu trên là

A CH3OH và C2H5OH B C3H5OH và C4H7OH

Câu 42. Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Trang 12

Câu 43.Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được

hh khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dd AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hh khí Y

và 24 gam kết tủa Hh khí Y pứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dd?

Câu 44 Hòa tan một lượng Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 14,4 gam chất rắn khan Phần 2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch K2Cr2O7 1M Giá trị của V là

Câu 45 Dd X chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2 Cho m gam Fe vào dd X, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm hai kim loại có khối lượng 0,8m gam và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

Câu 46 Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Cu(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 47. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3,

H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là

Câu 48.Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:

- X làm mất màu dung dịch Br2

- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)

- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:

A HO-CH2-CH(CH3)-CHO B. CH2=CH-CH(OH)-CH2OH C.CH3-CH2-CO-CHOD HO-(CH2)3-CH=O

Câu 49 Cho 0,672 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào bình chứa 2 lít dd Ca(OH)2 0,01M rồi thêm tiếp vào bình 100 ml dd NaOH 0,1M Sau khi các pứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 13

Sở GD-ĐT HA NOI DE THI THU DAI HOC

Trường THPT MON HOA -NAM HOC 2013-2014

Thời gian: 45 phút ( DE SO 51)

Họ tên học sinh: SBD:

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không no, có một liên kết

đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 2. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3, H2SO4

Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là

Câu 7. Cho các chất sau : axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 8 Cho 24,3 gam X gồm Mg, Zn tác dụng với 200 ml dd H2SO4 aM thu được 8,96 lít H2 (đktc) Nếu cho 24,3 gam hh

X trên tác dụng với 400 ml dd H2SO4 aM thì thu được 11,2 (l) H2 (đktc) Giá trị a là

Câu 9. Cho các chất sau đây: 1) CH3COOH, 2) C2H5OH, 3) C2H2, 4) CH3COONa, 5) HCOOCH=CH2, 6) CH3COONH4, 7)

C2H4 Số chất được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

Câu 10 Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C10H14O6 trong lượng dư dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) và glixerol Công thức của 3 muối lần lượt là:

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hh khí X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon Y, thu được số mol CO2 đúng bằng

số mol H2O Nếu dẫn V lít (đktc) hh khí X như trên qua lượng dư dd Br2 thấy khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O CTPT của hidrocacbon Y và giá trịcủa V là:

Câu 14 Dẫn 11,2 lít (đktc) hh X gồm CO và CO2 (có tỉ khối so với H2 bằng 15,6) qua ống đựng hhchất rắn gồm CuO,

Fe2O3 nung nóng, thu được hh khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 18) Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng đã giảm đi so với ban đầu là

Câu 15 Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X (Fe và 1 kim loại M có hoá trị không đổi) trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y ở đktc gồm NO, NO2 có dY/H2= 21 và chỉ xảy ra 2 quá trình khử Nếu hoà tan hoàn toàn 8,3 (g) hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Mã đề: 236

Trang 14

A Mg B Ni C Al D Zn.

Câu 16.Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được

hh khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dd AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hh khí Y

và 24 gam kết tủa Hh khí Y pứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dd?

Câu 17. Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, ancol alylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụngvừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

Câu 18 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (về khối

lượng), thu được 138 gam glixerol Giá trị của m là

Câu 19. Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 22 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịchNaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là

Câu 23. Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với nước dư thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là

Câu 24 Cho 18,45 gam hh bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH3 dư vào dd sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:

Câu 25 Một hh gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở Cho 1,02

gam hh trên pứng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) CTCT của X và Y lầnlượt là

Câu 26.Hoà tan hoàn toàn 21,1gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:

Trang 15

A 2,24 lít B 1,12 lít C 0,56 lít D 0,224 lít.

Câu 29 Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư thu được một muối của axit hữu cơ

đơn chức và 7,6g hỗn hợp hai ancol no, đơn chức bậc 1 đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặc khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7g hỗn hợp X cần vừa đủ 21,84g O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của hai este

A C2H5COOC2H5 va C2H5COOC3H7 B C2H3COOC2H5 va C2H3COOC3H7

Câu 30.Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại

A. 2,7 gam < a < 5,4 gam B. 3,6 gam < a  9 gam C. 5,4 gam < a  9 ga D.a  3,6 gam

Câu 31 Khi cho 100 ml dd Ba(OH)2 aM vào dd X chứa x mol Na+, y mol HCO3-, z mol CO32- và t mol SO42- thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của a là

Câu 35. Hỗn hợp gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có cùng số nguyên tử cacbon Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của một axit có tronghỗn hợp là

Câu 37 Khi cho 2,00 gam hh X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd HCl thì thu được 1,12 lít khí

hidro (đktc) Nếu cho 2,00 gam hh X như trên phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí Cl2 thì thu được 5,763 gam hh muối Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hh X là

Câu 38 Dd X chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2 Cho m gam Fe vào dd X, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm hai kim loại có khối lượng 0,8m gam và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

Câu 39 Hh X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,2 mol hh X

có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp thu được hh sản phẩm Y Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 54,0 gam Ag Giá trị của m là

Câu 40 Hòa tan một lượng Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 14,4 gam chất rắn khan Phần 2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch K2Cr2O7 1M Giá trị của V là

Câu 41 Hòa tan hết m gam hh gồm Na và Ba vào nước thu được 300 ml dd X có pH = 13 Trung hòa dd X bằng dd HCl

rồi cô cạn thì thu được 2,665 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 42 A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 43 Dẫn hh X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni (nung nóng), sau một thời gian thu được hh Y Đốt cháy hoàn toàn hh

Y thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O Thành phần % về thể tích của C2H2 trong hh X là

Trang 16

A 73,68% B 84,84% C 42,42% D 57,57%.

Câu 44 Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãngthu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

Câu 45 Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373 Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà trong phân tử

chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Phân tử khối của amino axit này là

Câu 46 Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y

Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 47.Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:

- X làm mất màu dung dịch Br2

- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)

- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:

A.CH3-CH2-CO-CHO B HO-(CH2)3-CH=O C HO-CH2-CH(CH3)-CHO D. CH2=CH-CH(OH)-CH2OH

Câu 48 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hh X gồm glucozơ và saccarozơ trong dd H2SO4 thu được dd Y Trung hòa hết lượng axit trong dd Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag.Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hh X là

Câu 49. X là dung dịch AlCl3 ; Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là

Câu 50 Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giátrị của V bằng

Trang 17

Sở GD-ĐT HA NOI DE THI THU DAI HOC

Trường THPT MON HOA -NAM HOC 2013-2014

Thời gian: 45 phút ( DE SO 51)

Họ tên học sinh: SBD:

Câu 1 Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư thu được một muối của axit hữu cơ

đơn chức và 7,6g hỗn hợp hai ancol no, đơn chức bậc 1 đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặc khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7g hỗn hợp X cần vừa đủ 21,84g O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của hai este

A C2H3COOC2H5 va C2H3COOC3H7 B CH3COOCH3 va CH3COOC2H5

C CH3COOC2H5 va CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 va C2H5COOC3H7

Câu 2.Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được

hh khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dd AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hh khí Y

và 24 gam kết tủa Hh khí Y pứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dd?

Câu 3 Một hh gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở Cho 1,02

gam hh trên pứng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) CTCT của X và Y lầnlượt là

Câu 4 Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Cu(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 5 Hh X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,2 mol hh X có

khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp thu được hh sản phẩm Y Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng

dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 54,0 gam Ag Giá trị của m là

Câu 6 Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373 Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà trong phân tử

chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Phân tử khối của amino axit này là

Câu 7 Cho hh X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dd chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 ( ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 8. Cho các chất sau đây: 1) CH3COOH, 2) C2H5OH, 3) C2H2, 4) CH3COONa, 5) HCOOCH=CH2, 6) CH3COONH4, 7)

C2H4 Số chất được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X (Fe và 1 kim loại M có hoá trị không đổi) trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y ở đktc gồm NO, NO2 có dY/H2= 21 và chỉ xảy ra 2 quá trình khử Nếu hoà tan hoàn toàn 8,3 (g) hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 11 Dẫn hh X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni (nung nóng), sau một thời gian thu được hh Y Đốt cháy hoàn toàn hh

Y thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O Thành phần % về thể tích của C2H2 trong hh X là

Câu 14 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịch

Mã đề: 270

Trang 18

NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là

Câu 17. Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 18. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3,

H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là

Câu 19 Khi cho 2,00 gam hh X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd HCl thì thu được 1,12 lít khí

hidro (đktc) Nếu cho 2,00 gam hh X như trên phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí Cl2 thì thu được 5,763 gam hh muối Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hh X là

Câu 21 Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y

Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 22. Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dd NaOH thì thu được 10,34 gam muối Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dd Br2 20% Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết  Tên gọi của X là

Câu 23.Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hh khí X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon Y, thu được số mol CO2 đúng bằng

số mol H2O Nếu dẫn V lít (đktc) hh khí X như trên qua lượng dư dd Br2 thấy khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O CTPT của hidrocacbon Y và giá trịcủa V là:

A C3H8 và 0,896 B C3H8 và 0,672 C C3H4 và 0,336 D C4H10 và 0,448

Câu 26. Hỗn hợp gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có cùng số nguyên tử cacbon Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của một axit có tronghỗn hợp là

Câu 27 A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Trang 19

A.12,88 B.23,32 C.31,44 D. 18,68

Câu 28 Dd X chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2 Cho m gam Fe vào dd X, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm hai kim loại có khối lượng 0,8m gam và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hh X gồm glucozơ và saccarozơ trong dd H2SO4 thu được dd Y Trung hòa hết lượng axit trong dd Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag.Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hh X là

Câu 30 Aminoaxit Y chứa 1 nhóm - COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan Công thức phân tử của Y là

A C5H10N2O2 B C6H14N2O2 C C4H10N2O2 D C5H12N2O2

Câu 31 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (về khối

lượng), thu được 138 gam glixerol Giá trị của m là

Câu 32 Hòa tan hết m gam hh gồm Na và Ba vào nước thu được 300 ml dd X có pH = 13 Trung hòa dd X bằng dd HCl

rồi cô cạn thì thu được 2,665 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 33 Dẫn 11,2 lít (đktc) hh X gồm CO và CO2 (có tỉ khối so với H2 bằng 15,6) qua ống đựng hhchất rắn gồm CuO,

Fe2O3 nung nóng, thu được hh khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 18) Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng đã giảm đi so với ban đầu là

Câu 34 Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giátrị của V bằng

Câu 35 Cho 24,3 gam X gồm Mg, Zn tác dụng với 200 ml dd H2SO4 aM thu được 8,96 lít H2 (đktc) Nếu cho 24,3 gam hh

X trên tác dụng với 400 ml dd H2SO4 aM thì thu được 11,2 (l) H2 (đktc) Giá trị a là

Câu 36 Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C10H14O6 trong lượng dư dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) và glixerol Công thức của 3 muối lần lượt là:

Câu 37. Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với nước dư thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là

Câu 38.Hoà tan hoàn toàn 21,1gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 39 Hòa tan một lượng Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 14,4 gam chất rắn khan Phần 2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch K2Cr2O7 1M Giá trị của V là

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không no, có một liên kết

đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)

- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:

Ngày đăng: 13/09/2021, 15:50

w