1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Kiem tra hoc ki 2 2014

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 4 - ¤ nhiÔm m«i trêng lµ hiÖn tîng m«i trêng tù nhiªn bÞ bÈn, 2 điểm đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trờng bị thay đổi gây tác hại tới đời sống của con ngời[r]

Trang 1

Trờng THCS Quang trọng

Đề kiểm tra học kì II

Môn: Sinh học lớp 9

A Ma trận ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp dụng cao Vận

1 Sinh vật và

môi trờng

6 tiết

Nêu đợc khái niệm giới hạn sinh thái

Hiểu đợc thế nào

là sinh vật hằng nhiệt

Mối quan hệ giữa các loài sinh vật

Phân biệt đợc các nhóm nhân

tố sinh thái

30 % = 3 điểm 1 câu

50% = 1 điểm 2 câu 16,6%= 1 điểm 1 câu 33,4% = 1

điểm

2 Hệ sinh

thái

6 tiết

Biết đợc mật độ quần thể

Đặc điểm quần thể ngời

Hiểu đợc đặc

điểm nhóm tuổi của quần thể

Các thành phần của chuỗi thức

ăn

Viết đợc chuỗi thức ăn

30 % = 3 điểm 2 câu

33,3 % = 1 điểm 2 câu 33,3 % =1 điểm 1 câu 33,4 % = 1

điểm

3 Con ngời,

dân số và môi

trờng

4 tiết

Biết đợc thế nào

là ô nhiễm môi trờng Các tác nhân gây ô nhiễm môi tr-ờng

20% = 2 điểm 1 câu

100% = 2 điểm

4 Bảo vệ môi

trờng

6 tiết

Nêu đợc các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật

Trang 2

20 % = 2 điểm 1 câu

100 % = 2 điểm

Tông số câu

Tổng số điểm

100 %=10

điểm

5 câu

60 % = 6 điểm 20 % = 2 điểm 4 câu 20 % = 2 điểm 2 câu

B Đề bài

I Trắc nghiệm (3 điểm )

Câu 1: Những sinh vật có nhiệt độ cơ thể nh thế nào thì đợc gọi là sinh vật hằng nhiệt ?

a Có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng

b Có nhiệt độ cơ thể không ổn định

c Có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào môi trờng

d Có nhiệt độ cơ thể luôn cao hơn nhiệt độ môt trờng

Câu 2: Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây ?

a Hội sinh b Cộng sinh

c Cạnh tranh d Nửa kí sinh

Câu 3: Quần thể sẽ bị diệt vong khi mất đi

a Nhóm tuổi đang sinh sản

b Nhóm tuổi trớc sinh sản

c Nhóm tuổi trớc sinh sản và đang sinh sản

d Nhóm tuổi sau sinh sản

Câu 4: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất ?

a Rong đuôi chó b Cỏ tháp bút

c Nấm linh chi d Cây hoa hồng

Câu 5: Mật độ quần thể là gì ?

a Là số loài có trong một đơn vị diện tích hay thể tích

b Là số lợng sinh vật có trong một vùng nào đó

c Là khối lợng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích

d Là số lợng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích

Câu 6: Quần thể ngời có đặc điểm nào chung với quần thể sinh vật ?

a Cấu trúc về giới tính, thành phần nhóm tuổi và kích thớc

b Có bộ não phát triển và có t duy trừu tợng

c Có hệ ngôn ngữ và chữ viết

d Có đặc trng về kinh tế - xã hội

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 1 Giới hạn sinh thái là gì ? cho ví dụ ? (1 điểm )

Câu 2: Cho các nhân tố sinh thái sau: Cỏ khô, cây thông, độ tơi của đất, vi sinh vật,

nấm, ma, gió, ánh sáng, hổ, thỏ, giun đũa, trùng biến hình, tốc độ dòng chảy Hãy chia các nhân tố đó thành nhóm nhân tố sinh thái ( 1 điểm )

Câu 3 Cho các loài sinh vật sau: cây xanh, thỏ, hổ, mèo, chuột, vi sinh vật, đại bàng Hãy nêu 5 chuỗi thức ăn có thể có từ các loại nêu trên ( 1 điểm )

Câu 4 Ô nhiễm môi trờng là gì ? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trờng ?

( 2 điểm )

Câu 5 Nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật ? ( 2 điểm )

C Đáp án

I Trắc nghiệm

Trang 3

a b c c d a

II Tự luận

Câu 1

1 điểm - Khái niệm : Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

- VD2 : Loài xơng rồng sa mạc có giới hạn nhiệt độ từ 00 c đến

560c

điểm cực thụân là 320 c

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2

1 điểm

- Nhóm nhân tố vô sinh: cỏ khô, độ tơi của đất, ma, gió, ánh

sáng, tốc độ dòng chảy

- Nhóm nhân tố hữa sinh: Cây thông, vi sinh vật, hổ, thỏ, giun

đũa, trùng biến hình

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3

1 điểm - Cây xanh  thỏ  hổ  vi sinh vật

- Cây xanh  thỏ  đại bàng  vi sinh vật

- Cây xanh  chuột  mèo  vi sinh vật

- Cây xanh  chuột  đại bàng  vi sinh vật

- Cây xanh  chuột  mèo  hổ  vi sinh vật

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 4

2 điểm

- Ô nhiễm môi trờng là hiện tợng môi trờng tự nhiên bị bẩn,

đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trờng

bị thay đổi gây tác hại tới đời sống của con ngời và các sinh

vật khác

- Các tác nhân gây ô nhiễm môi trờng

+ Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và

sinh hoạt

+ Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học:

+ Ô nhiễm do các chất phóng xạ

+ Ô nhiễm do các chất thải rắn:

+ Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh:

0,75 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 5

2 điểm + Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn.+ Trồng cây gây rừng tạo môi trờng sống cho nhiều loài sinh

vật

+ Xây dựng khu bảo tồn, các vờn quốc gia

+ Không săn bắt động vật và khai thác quá mức các loài sinh

vật

+ ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý

hiếm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ngày đăng: 13/09/2021, 15:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w