1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 53,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.. Câu 3 (2 điểm:) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một môi trường trong suốt có chiết suất √ 3 ra?[r]

Trang 1

I Trắc nghiệm ( 3,0 điểm )

Cõu 1: Một ngời mắt bị tật phải đeo kính (sát mắt) có độ tụ - 4dp Điểm cực viễn cách mắt là

Cõu 2:Dũng điện I = 1 (A) chạy trong dõy dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cỏch dõy dẫn

10 (cm) cú độ lớn là:

A 2.10-8(T) B 4.10-6(T) C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)

gúc tới i để khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:

A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’.

Cõu 4: Đơn vị của từ thụng là:

Cõu 5: Nhận xột nào sau đõy về thấu kớnh phõn kỡ là khụng đỳng?

A.Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật cho ảnh thật B Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật cho ảnh ảo C.Với thấu kớnh phõn kỡ, cú tiờu cự f õm D Với thấu kớnh phõn kỡ, cú độ tụ D õm.

Cõu 6: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kớn được xỏc định theo cụng thức:

A ec= |ΔΦ Δt| B ec= | ΔΦ

ec= | ΔΦ Δt |

Cõu 7: Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dũng điện qua ống dõy tăng đều đặn

từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đú là:

Cõu 8: Khi cường độ dũng điện chạy trong dõy dẫn thẳng dài giảm 2 lần thỡ cảm ứng từ do nú

sinh ra tại một điểm xỏc định:

A Khụng đổi B Giảm 4 lần C.Tăng 2 lần D Giảm 2 lần.

Cõu 9: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:

A G∞ = Đ/f B G∞ = k1.G2∞ C G= δ Đ

f2

Cõu 10: Một khung dõy dẫn hỡnh chữ nhật cú kớch thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ

trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một gúc 300.

Từ thụng qua khung dõy dẫn đú là:

A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb).

Cõu 11: Kớnh hiển vi dựng để quan sỏt cỏc vật cú kớch thước

Cõu 12: Phỏt biểu nào sau đõy về kớnh lỳp là khụng đỳng?

A Kớnh lỳp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng gúc trụng để quan sỏt một vật nhỏ.

B Kớnh lỳp cú tỏc dụng làm tăng gúc trụng ảnh bằng cỏch tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhỡn rừ của mắt.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN

Trường THCS & THPT Mỹ Quý

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II NH: 2013-2014 Mụn: Vật lý Khối 11

Chương trỡnh chuẩn (Hệ GDPT) Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể phỏt đề)

Trang 2

C Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

D Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật.

Trang 3

II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 (3 điểm):

a Nêu đặc điểm mắt cận, cách khắc phục?

b Nêu công dụng, cấu tạo kính hiển vi.

c Phát biểu định luật Faraday.

Câu 2 (1,0 điểm):

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1,2

Wb xuống còn 0,6 Wb Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

ngoài không khí với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc

30o.

a) Tính góc tới i.

b) Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí?

Câu 2(1 điểm): Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật

A1B1 gấp 2 lần vật Đưa vật ra thêm 5cm thì ta thu được ảnh thật A2B2 bằng vật Xác định vị trí ban đầu vật AB và tiêu cự thấu kính.

Hết

-Họ tên học sinh:………

Lớp 11A

Số tờ………Số báo danh……….

BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 i m) Hãy dùng bút chì tô kín câu tr l i úng nh t đ ể ả ờ đ ấ 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 4

SỞ GD&ĐT LONG AN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII (NH:2013-2014) TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý Khối: 11

Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

1C 2C 3A 4D 5A 6B 7A 8D 9D 10B 11B 12D

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 i m) đ ể

Câu 1

(3 điểm)

a Mắt cận:

+ Độ tụ lớn hơn mắt bình thường, fmax < OV

+ Điểm Cc gần hơn mắt bình thường.

+ Cv có giới hạn

* Khắc phục: Phẫu thuật giác mạc, đeo kính PK

b Kính hiển vi:

* Công dụng: là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sát

các vật rất nhỏ bằng cách tạo ra ảnh có góc trông lớn.

* Cấu tạo:

+ Vật kính: là TKHT có tiêu cự rất nhỏ (vài mm)

+ Thị kính: là 1 kính lúp.

c Định luật Faraday: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong

mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó.

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 1,0 điểm

Câu 2

(1 điểm) Độ lớn của suất điện động cảm ứng:

2 1

c e

 

=> ec

= 3V

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3

(2 điểm)

a) - Góc khúc xạ r = 900 - 300 = 600

- Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng: n1sini=n2sin r

⇒sin i= n2

n1sin r =

1

√ 3 sin60

0

= 1

2 ⇒i=300 b) Để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí: i igh

với sinigh= n2

n1

= 1

√ 3 → igh = 35015’

- Vậy i  35015’ thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí.

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 4

(1 điểm)

k1 = -2  d − f − f = − 2  3f – 2d = 0 (1)

k2 = -1  d+5 − f − f = − 1  2f – d =5 (2)

Giải (1), (2)  f = 10cm, d = 15 cm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

ĐỀ 1

Trang 5

I Trắc nghiệm ( 3,0 điểm )

Cõu 1: Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,01 (H), cường độ dũng điện qua ống dõy tăng đều đặn

từ 0 đến 6 (A) trong khoảng thời gian là 0,2 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đú là:

Cõu 2: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kớn được xỏc định theo cụng thức:

A ec= | ΔΦ Δt | B ec= | ΔΦ Δt | C ec= | − Δt

ΔΦ | D ec= | ΔΦ

Δt |

gúc tới i để khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:

A i < 62044’ B i ≥ 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’.

Cõu 4: Kớnh hiển vi dựng để quan sỏt cỏc vật cú kớch thước

Cõu 5: Nhận xột nào sau đõy về thấu kớnh phõn kỡ là khụng đỳng?

A Với thấu kớnh phõn kỡ, cú tiờu cự f õm B Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật cho ảnh ảo.

C Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật cho ảnh thật D Với thấu kớnh phõn kỡ, cú độ tụ D õm.

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy về kớnh lỳp là khụng đỳng?

A Vật cần quan sỏt đặt trước kớnh lỳp cho ảnh thật lớn hơn vật.

B Kớnh lỳp cú tỏc dụng làm tăng gúc trụng ảnh bằng cỏch tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhỡn rừ của mắt.

C Kớnh lỳp đơn giản là một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự ngắn.

D Kớnh lỳp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng gúc trụng để quan sỏt một vật nhỏ.

Cõu 7: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:

A G∞ = Đ/f B G= f1

δ Đ

f1f2 D G∞ = k1.G2∞

Cõu 8:Dũng điện I = 0,01 (A) chạy trong dõy dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cỏch dõy

dẫn 10 (cm) cú độ lớn là:

A 2.10-8(T) B 4.10-6(T) C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)

Cõu 9: Một khung dõy dẫn hỡnh chữ nhật cú kớch thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ trường

đều cảm ứng từ B = 10-3 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một gúc 300 Từ thụng qua khung dõy dẫn đú là:

A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb).

Cõu 10: Một ngời mắt bị tật phải đeo kính (sát mắt) có độ tụ - 5dp Điểm cực viễn cách mắt là

Cõu 11: Khi cường độ dũng điện chạy trong dõy dẫn thẳng dài giảm 4 lần thỡ cảm ứng từ do nú

sinh ra tại một điểm xỏc định:

A Khụng đổi B Giảm 4 lần C.Tăng 2 lần D Giảm 2 lần.

Cõu 12: Đơn vị của từ thụng là:

A Vờbe (Wb) B Tesla (T) C Vụn (V) D Ampe (A).

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN

Trường THCS & THPT Mỹ Quý

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II NH: 2013-2014 Mụn: Vật lý Khối 11

Chương trỡnh chuẩn (Hệ GDPT) Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể phỏt đề)

Trang 6

II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 (3 điểm):

a Phát biểu định luật Faraday.

b Nêu công dụng, cấu tạo kính hiển vi.

c Nêu đặc điểm mắt cận, cách khắc phục?

Câu 2 (1,0 điểm):

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông tăng từ 0,2

Wb đến 1,2 Wb Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

ngoài không khí với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc

60o.

a) Tính góc tới i.

b) Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí?

Câu 2(1 điểm): Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật

A1B1 gấp 3 lần vật Đưa vật ra thêm 5 cm thì ta thu được ảnh thật A2B2 gấp 2 lần vật Xác định vị trí ban đầu vật AB và tiêu cự thấu kính.

Hết

-Họ tên học sinh:………

Lớp 11A

Số tờ………Số báo danh……….

BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 i m) Hãy dùng bút chì tô kín câu tr l i úng nh t đ ể ả ờ đ ấ 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 7

SỞ GD&ĐT LONG AN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII (NH:2013-2014) TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý Khối: 11

Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

1C 2D 3B 4D 5C 6A 7B 8A 9D 10D 11B 12A

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 i m) đ ể

Câu 1

(3 điểm)

a Định luật Faraday: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện

trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó.

b Kính hiển vi:

* Công dụng: là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sát

các vật rất nhỏ bằng cách tạo ra ảnh có góc trông lớn.

* Cấu tạo:

+ Vật kính: là TKHT có tiêu cự rất nhỏ (vài mm)

+ Thị kính: là 1 kính lúp.

c Mắt cận:

+ Độ tụ lớn hơn mắt bình thường, fmax < OV

+ Điểm Cc gần hơn mắt bình thường.

+ Cv có giới hạn

* Khắc phục: Phẫu thuật giác mạc, đeo kính PK

1,0 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 2

(1 điểm) Độ lớn của suất điện động cảm ứng:

2 1

c e

 

=> ec

= 5V

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3

(2 điểm)

a) - Góc khúc xạ r = 900 - 600 = 300

- Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng: n1sini=n2sin r

⇒sin i= n2

n1sin r =

1

√ 2 sin 30

0

= √ 2

4 ⇒i=20042'

b) Để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí: i igh

với sinigh= n2

n1

= 1

√ 2 → igh = 450

- Vậy i  450 thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí.

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 4

(1 điểm)

k1 = -3  d − f − f = − 3  4f – 3d = 0 (1)

k2 = -2  d − f − f = − 2  3f – 2d =10 (2)

Giải (1), (2)  f = 30cm, d = 40 cm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

ĐỀ 2

Trang 8

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH:2013-2014)

Môn: Vật lý Khối: 11 Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)

Cấp độ 2

Vận dụng

Cộng

Cấp độ 3 Cấp độ 4

Bài 21 Từ trường của dòng

điện chạy trong dây dẫn có

hình dạng đặc biệt

1TN (0,25đ) (0,25đ) 1TN

Bài 23 Từ thông Cảm ứng

Bài 24 Suất điện động cảm

ứng

1TN + 1TL (1,25đ)

(0,25đ)

(1,0đ)

(0,25đ)

1TL (1,0đ) Bài 29 Thấu kính mỏng 1TN

(0,25đ)

1TL (1,0đ)

(1,0đ) (0,25đ) 1TN

(0,25đ) Bài 33 Kính hiển vi 1TN +

1TL (1,25đ) Bài 33 Kính thiên văn 1TN

(0,25đ)

Tổng Số câu (điểm)

47,5%

4TN+1TL (2đ) 20%

1TN+2TL (2,25đ) 22,5%

1TL (1,0đ) 10%

12TN+TL

(10,0đ) 100%

Trang 9

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2013-2014)

Môn: Vật lý Khối: 11 Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)

Đề kiểm tra gồm 2 phần:

I Trắc nghiệm(3 điểm) : Gồm 12 câu (mỗi câu 0,25 điểm) nằm trong các câu lý thuyết

và bài tập trong đề cương.

II Tự luận(7 điểm) : Gồm 4 câu

Câu 1: Lý thuyết theo đề cương ôn tập

Câu 2: Bài tập về suất điện động cảm ứng

Câu 3 : Bài tập về khúc xạ ánh sáng.

Câu 4 : Bài tập về thấu kính.

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w