*Đồ dùng: : Tranh hệ cơ quan của thú ; hệ cơ quan của người Mô hình tháo lắp các hệ cơ quan , sơ đồ phóng to hình 2.3 SGK ; bảng phụ ; phiếu học tập *Kiến thức - Hs trình bày được thành [r]
Trang 1I ĐẶC ĐIỂM TèNH HèNH
1 Bối cảnh năm học
Năm học 2012 - 2013 là năm học mà toàn ngành tiếp tục thực hiện tốt 3 cuộc vận động lớn: Cuộc vận động : Học tập
và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh; cuộc vận động " Hai khụng" với 4 nội dung ; cuộc vận động “ Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo” , là năm học tiếp tục thực hiện có hiệu quả phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực" Là năm học tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học, tiếp cận khoa học công
nghệ hiện đại, tiếp tục thi đua nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện
2 Thuận lợi
Nhà trường , tổ chuyên môn tạo điều kiện thuận lợi cho cụng việc giảng dạy, giỏo dục
Trang 2Biết sử dụng mỏy vi tớnh, mỏy chiếu, khai thỏc thụng tin từ internet vào việc dạy học
Áp dụng các phương pháp dạy học truyền thống và hiện đại vào việc giảng dạy thường xuyên
Nhiệt tỡnh sỏng tạo, cú điều kiện tiếp cận tri thức thường xuyên tự học tập rèn luyện tri thức môn học, phương pháp dạy học, cụng nghệ thụng tin
Phũng học bộ môn hiện đại đáp ứng yêu cầu giảng dạy và học tập
3 Khó khăn
Năng lực học sinh cũn yếu
Học sinh ở nội trú xa nhà, sự kết hợp với gia đỡnh cú nhiều khú khăn
Tuổi nghề cũn trẻ nờn cũn chưa có nhiều kinh nghiệm giảng dạy và giáo dục
II ĐĂNG KÝ CHỈ TIấU
1 Nhiệm vụ 1: Chất lượng giáo dục toàn diện
b) Biện phỏp
2 Nhiệm vụ 2: Học sinh giỏi
b) Cỏc biện phỏp
- Lập kế hoạch chi tiết và soạn giáo án đầy đủ, giảng dạy theo đúng kế hoạch và phân phối chương trỡnh
- Tích cực áp dụng và sử dụng các phương pháp dạy học cải tiến vào từng tiết dạy, bài dạy Tăng cường việc tiến hành cácphương pháp dạy học như: Tổ chức dạy học phân nhóm, sử dụng, ứng dụng CNTT vào giảng dạy, phát huy tối đa ý thức chủđộng, sáng tạo trong học tập của học sinh, mượn, trả, sử dụng đồ dùng dạy học đầy đủ, nghiêm túc, giữ gỡn cẩn thận
Trang 3- Thực hiện nghờm tỳc tất cả cỏc tiết thực hành, gương mẫu và sáng tạo trong việc hướng dẫn học sinh thực hiện các thaotác lao động có tính chất nghề nghiệp.
- Tích cực tự học, tự bồi dưỡng, học tập ở bạn bè đồng nghiệp để không ngừng nâng cao trỡnh độ chuyên môn nghiệp vụ
- Tổ chức học sinh tham gia vào các buổi ngoại khoá, tham quan thiên nhiên, liên hệ thực tiễn sinh động vào việc giảngdạy
- Hưởng ứng và tham gia nhiệt tỡnh cỏc buổi hội thảo chuyờn đề ở tổ nhóm chuyên môn
- Tiếp tục và tích cực đổi mới trong việc kiểm tra đánh giá học sinh Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động “Hai không” của ngành, ngăn chặn kịp thời các trường hợp gian lận trong kiểm tra, thi cử và có hỡnh thức xử lớ phự hợp với cỏc trường hợp đó
- Bồi dưỡng HSG đủ giờ, có hiệu quả, tích cực kiểm tra và làm các dạng đề thi để học sinh được cọ sát và rèn luyện kĩ năng thi cử
III KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MễN
( Đối chiếu với chương trỡnh, hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học, hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN)
1 Mụn Sinh học 8
- Nêu được mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơthể người và vệ sinh:
Dạy mục I, II, III
Trang 4- Xác định được vị trí con người trong giới Động vật.:
*Đồ dựng: Bảng phụ: Bài tập xác định những đặc điểm chỉ
có ở người… (sgk)Những mẩu chuyện về các nhà bác học, về các giáo sư, bác sĩgiỏi ở Việt Nam
2 Cấu tạo cơ thể
người
*Kiến thức
- Nêu được đặc điểm cơ thể người
- Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thểtrên mô hỡnh Nờu rừ được tính thống nhất trong hoạt độngcủa các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệnội tiết
*Đồ dùng: : Tranh hệ cơ quan của thú ; hệ cơ quan của người
Mô hình tháo lắp các hệ cơ quan , sơ đồ phóng to hình 2.3(SGK) ; bảng phụ ; phiếu học tập
-Học sinh phân biệt được chức năng từng cấu trúc của TB
- Chứng minh được TB là đơn vị chức năng của cơ thể
*Đồ dùng:Tranh Tế bào
Dạy mục I, II, IV Mục III khụng dạy chi tiết
Trang 5Quan sát phân biệt các loại mô
*Đồ dùng: Kính hiển vi, lam kính, la men, bộ đồ mổ ,khănlau giấy thấm
Một con ếch sống, và bắp thịt ở chân giò lợn Dung dịch sinh lý 0,65% Nacl , ống hút, dung dịch a xít
a xê tíc 1% có ống hút Bộ tiêu bản động vật : Mô biểu bì ,mô sụn, mô xương,
mô cơ trơn
*Đồ dùng: : mô hình xương người, xương thỏ
Tranh cấu tạo một đốt sống điển hình, hình 7.4
Xác định được thành phần hoá học của xương để chứng
Dạy mục I, II, III
Trang 6minh được tính chất đàn hồi và cứng rắn của xương
*Đồ dựngTranh vẽ hình 8.1 -> 8.4 sgk Mẫu vật: Hai xương đùi ếch, các đốt sống cưa đôi Dụng cụ: Panh, đèn cồn, cốc nước lã, cốc đựng dung dịchaxít HCL 10%, đoạn dây đồng ( hoặc thép nhỏ) một đầu quấnchặt vào que cầm, đầu kia buộc vào mẩu xương ( ếch hoặcchân gà), một tờ giấy khổ A4
9 Cấu cấu tạo và
tính chất của cơ
*Kiến thức -Trình bày cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ-Giải thích tính chất của cơ, nêu ý nghĩa sự co cơ
*Đồ dùng: Tranh phóng to các hình 9.1, 9.2, 9.3, 9.4, 9.5sgk, Đĩa hình về thí nghiệm hình 9.3 sgk
Tranh màu hệ cơ người, bắp cơ Búa y tế, máy chiếuTranh câm: Cung phản xạ đầu gối
Dạy mục I, II, III
10 Hoạt đông của cơ *Kiến thức
Chứng minh được cơ co sinh ra công Công của cơ được sửdụngvào lao động và di chuyển
Trình bày được nguyên nhân của sự mỏi cơ và nêu các biệnpháp chống mỏi cơ
Nêu được lợi ích của sự luyện tập cơ, từ đó mà vận dụng vàođời sống Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao và laođộng vừa sức
*Đồ dùng: Máy ghi công của cơ và các loại quả cân
Dạy mục I, II, III
11 Tiến hoá hệ vận
động vệ sinh hệ
vận động
*Kiến thức Chứng minh được sự tiến hoá của người so với động vật thểhiện ở hệ cơ xương
Vận dụng được những hiểu biết về hệ vận động để giữ vệ
Dạy mục I, II, III
Trang 7sinh, rèn luyện thân thể, chống các bệnh tật về cơ xươngthường xảy ra ở tuổi thiếu niên
- Biết băng cố định xương cẳng tay bị gãy
*Đồ dùng: Chuẩn bị nẹp, băng y tế, dây, vải, băng hoặc tranhhình về tai nạn giao thông
13 Máu và mụi
trường trong cơ thể
*Kiến thức Phân biệt được các thành phần cấu tạo của máu
Trình bày được chức năng của huyết tương và hồng cầu
Phân biệt được máu, nước mô và bạch huyếtTrình bày được vai trò của môi trường trong cơ thể
*Đồ dùng: Tranh tế bào máu, sự tạo thành máu, nước mô,bạch huyết
Dạy mục I, II
14 Bạch cầu và miễn
dịch
*Kiến thức - Trình bày được 3 hàng rào phòng thủ để bảo vệ cơ thểkhỏi các tác nhân gây nhiễm
Trình bày được khái niệm miễn dịch Phân biệt được miễn dịch tự nhiên với miễn dịch nhân tạo
*Đồ dùng: Tranh phóng to hình vẽ sgk, bảng phụBảng: Sự khác nhau giữa miễn dịch tự nhiên với miễn dịchnhân tạo
Dạy mục I, II
15 Máu và nguyên tắc
truyền máu
*Kiến thức Trình bày được cơ chế đông máu và vaitrò của nó trong bảo vệ cơ thể
Trình bày được các nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa
Dạy mục I, II
Trang 8Hs nắm được các thành phần cấu tạo của hệ bạch huyết vàvai trò của chúng
*Đồ dùng: Tranh phóng to in màu hình 16.1; 16.2 sgk, mỏychiếu
Dạy mục I, II
17 Tim và mạch máu *Kiến thức
Hs chỉ ra được các ngăn tim (ngoài và trong), van tim
Phân biệt được các loại mạch máu (sự khác nhau cơ bản) Trình bày rõ đặc điểm các pha trong chu kĩ co dãn tim, từ
đó hiểu được vì sao tim có thể làm việc suốt đời *Đồ dùng:
Tranh phóng to in màu hình 17.1; 17.2; 17.3 sgk ; Đáp ánbảng 17.1(Tất cả in trên giấy trong); Phiếu học tập, mỏychiếu
Mô hình cấu tạo tim, Tim lợn tươi
Dạy mục I, II, III
18 Vận chuyển máu
qua hệ mạch vệ
sinh hệ tuần hoàn
*Kiến thức Trình bày được cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch
Vai trò của hệ thần kinh và thể dịch trong sự điều hoà lượng
Dạy mục I, II
Trang 9máu lưu thông (trong mạch) đến các cơ quan Chỉ ra được các tác nhân gây hại, cũng như các biện phápphòng tránh và rèn luyện hệ tim mạch.
*Đồ dùng : Tranh phóng to in màu hình 18.1; 18.2 sgkPhiếu học tập, mỏy chiếu
19 Thực hành:Sơ cứu
cầm máu
*Kiến thức -Phân biệt vết thương ở đm, tm và mmBăng bó vết thương
*Đồ dùng: Tranh phóng to in màu hình 18.1 (sgk thí điểm);
19.1; 19.2 sgk Bảng phụ, băng gạc, dây cao su mỏng, vải mềm sạch,bông, mỏy chiếu
20 Kiểm tra Kiểm tra việc nắm kiến thức ở các chương 1,2,3
Trình bày bài kt
21 Hô hấp và các cơ
quan hô hấp
*Kiến thức Hs trình bày được:
+ Khái niệm hô hấp và vai trò của hô hấp với cơ thể sống+ Xác định được trên hình các cơ quan hô hấp ỏ người và nêuđược chức năng của chúng
*Đồ dùng: Tranh in màu hoặc tranh vẽ màu phóng to hình 1,
2, 3 sgk Mô hình cấu tạo chi tiết của phế nang; Cấu tạo hệ
hô hấp; bảng phụ,tranh phản xạ nuốt, mỏy chiếu
Dạy mục I, II
22 Hoạt động hô hấp *Kiến thức
+ Các đặc điểm chủ yếu trong cơ chế thông khí ở phổi+ Cơ chế trao đổi khí ở phổi và tế bào
*Đồ dùng: Tranh in màu hoặc tranh vẽ màu phóng to hình 1,
Dạy mục I, II
Trang 102, 4 sgk mỏy chiếu
23 Vệ sinh hô hấp *Kiến thức
+ Hs trình bày được tác hại của tác nhân gây ô nhiễm khôngkhí đối với hoạt động hô hấp
+ Giải thích cơ sở khoa học của việc luyện tập thể dục thểthao đúng cách
+ Đề ra các biện pháp luyện tập để có một hệ hô hấp khỏamạnh và tích cực hành động ngăn ngừa các tác nhân gây ônhiễm không khí
*Đồ dùng: Các số liệu, tranh ảnh
Bảng phụ: 1) Bảng 22 sgk 2) Tóm tắt biện pháp và tác dụng nhằm bảo vệ
Phiếu học tập: Giải thích qua ví dụ
Dạy mục I, II
24 Thực hành:Hô hấp
nhân tạo
*Kiến thức -Hiểu cơ sở khoa học của hô hấp nhân tạo-các bước tiến hành thực hành
Phương pháp hà hơI thổi ngạt, ép lồng ngực
*Đồ dùng: Tranh in màu hoặc tranh vẽ màu phóng to hình 1,
2, 3 sgk
Bảng phụ bảng 23 Tranh ảnh sưu tầm các tình huống cấp cứu nạn nhân bị ngừng hô hấp mỏy chiếu
25 Tiêu hoá và các cơ
quan tiêu hoá
*Kiến thức + Các nhóm chất trong thức ăn
+ Các hoạt động trong quá trình tiêu hóa
+ Vai trò của tiêu hóa đối với cơ thể người
Xác định được trên hình vẽ và mô hình các cơ quan của hệtiêu hóa ở người
*Đồ dùng: Tranh sơ đồ hình 24.1; 24.2; Mô hình cơ thể
Dạy mục I, II
Trang 11người; Hình câm hình 24.3 (phiếu học tập); Màn hình, máy
+ Các hoạt động nuốt và đẩy thức ăn từ khoang miệng quathực quản xuống dạ dày
*Đồ dùng: Tranh in phóng to các hình 25.1; 25.2; 25.3Bảng phụ: Biến đổi thức ăn ở khoang miệng
Hình vẽ phần thông tin bổ sung sgk, mỏy chiếu
27 Thực hành:Tìm
hiểu hoạt động của
Enzim trong nước
bọt
*Kiến thức Bước đầu hình thành khái niệm về enzim
*Đồ dùng: Tranh in phóng to các hình 25.1; Bảng phụ, mỏychiếu
Dụng cụ:
12 ống nghiệm 10 ml, 2 giá để ống nghiệm, 2 đèn cồn và 2giá đun, 2 ống đong chia độ 10ml, 1 cuộn giấy đo PH , 2 phễunhỏ và bông lọc, 1 bình thủy tinh 5l, đũa thủy tinh, nhiệt kế,cặp ống nghiệmVat lieu
Nước bọt hòa loãng 25% lọc qua bông lọc(chuẩn bị trước tiếthọc 5 phút)
Hồ tinh bột 1%; dung dịch HCl 2%; dung dịch Iốt 1%; thuốcthử strôme (3ml d2 NaOH 10% + 3ml d2 CuSO4 2%)
Trang 1228 Tiêu hoa ở dạ dày *Kiến thức
Hs trình bày được quá trình tiêu hóa ở dạ dày gồm:
+ Các hoạt động + Cơ quan hay tế bào thực hiện hoạt động + Tác dụng của các hoạt động
*Đồ dùng: Tranh sơ đồ hình 27.1; 27.2; 27.3 sgk, phiếu họctập
Dạy mục I, II
29 Tiêu hoá ở ruột
non
*Kiến thức Hs trình bày được quá trình tiêu hóa diễn ra ở ruột non gồm:
+ Các hoạt động + Cơ quan hay tế bào thực hiện hoạt động + Tác dụng và kết quả của hoạt động
+ Những đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chứcnăng hấp thụ các chất dinh dưỡng
+ Các con đường vận chuyển các chất dinh dưỡng từ ruộtnon tới các cơ quan, tế bào
+ Vai trò đặc biệt của gan trên con đường vận chuyển cácchất dinh dưỡng
+ Vai trò của ruột già trong quá trình tiêu hóa của cơ thể
*Đồ dùng: Tranh hình 29.1; 29.2; sgk,Các con đường vận chuyển các chất dinh dưỡng (hình 29.3)
Dạy mục I, II,III
31 Vệ sinh tiờu húa *Kiến thức
- Hs trình bày được:
Dạy mục I, II
Trang 13+ Các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hóa và mức độ tác hại củanó.
+ Trình bày được các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hóa và đảmbảo sự tiêu hóa có hiệu quả
*Đồ dung: Tranh in màu hướng dẫn cách vệ sinh răng miệng Tranh ảnh các bệnh về răng, dạ dày, ruột
Tranh minh họa các loại vi sinh vật và giun sán sống kí sinh trong hệ tiêu hóa ở người mỏy chiếu
32 Trao đổi chất *Kiến thức
Qua bài học hs biết phân biệt được sự TĐC giữa cơ thể vàmôi trường với sự TĐC ở TB
Trình bày được mối quan hệ giữa trao đổi chất của cơ thểvới trao đổi chất ở tế bào
*Đồ dùng:Tranh in màu sưu tầm về bảo vệ môi trường sinhthái góp phần điều hòa không khí như: Trồng cây xanh, môitrường
Dạy mục I, II,III
33 Chuyển hoá *Kiến thức
.+ Hs xác định được: Sự chuyển hoá vật chất và năng lượngtrong tế bào gồm 2 quá trình đồng hoá và dị hoá là hoạt động
cơ bản của sự sống+ Phân tích được mối quan hệ giữa trao đổi chất với chuyểnhoá vật chất và năng lượng
*Đồ dùng: Tranh in màu sơ đồ 32.1; 32.2 sách giáo khoa;
Trang 1435 Kiểm tra -Đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh trong các chương
đã học
Kĩ năng làm bài kiểm tra
36 Thân nhiệt *Kiến thức
+ Khái niệm thân nhiệt và các cơ chế điều hòa thân nhiệt+ Giải thích được cơ sở khoa học và vận dụng được vào đờisống các biện pháp chống nóng, lạnh Đề phòng cảm nóng,lạnh
*Đồ dựng: Tranh in màu sưu tầm về bảo vệ môi trường sinhthái góp phần điều hòa không khí như: Trồng cây xanh, môitrường
*Đồ dùng: Sưu tầm tranh ảnh chứng minh được vai trò củavitamin và muối khoáng (trẻ em còi xương, bệnh bướu cổ ) Tranh ảnh một số nhóm thức ăn chứa vitamin và muốikhoáng
Phân biệt được giá trị dinh dưỡng có ở các loại thực phẩmchính Xác định được cơ sở và nguyên tắc xác định khẩuphần
*Đồ dùng: Bảng 36.1 36.2 sgkBảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Namtrang 120 sgk
Dạy mục I, II,III
Trang 15Bảng phụ lục giá trị dinh dưỡng của một số loại thức ăn(trang 120 sgk)
39 Thực hành: P/t 1
KP cho trước
*Kiến thức Trình bày được Các bước lập khẩu phần dựa trên các nguyên tắc lập khẩuphần
Đánh giá được định mức đáp ứng của một khẩu phần mẫu
và dựa vào đó xây dựng khẩu phần hợp lí cho bản thân
*Đồ dùng: bảng 37.1; 37.2; 37.3bảng số liệu khẩu phần
40 Bài tiết và CTCQ
bài tiết nước tiểu
*Kiến thức Khái niệm bài tiết và vai trò của nó đối với cơ thể sống Các hoạt động bài tiết chủ yếu và hoạt động quan trọng Xác định được trên hình vẽ, mô hình và trình bày được bằnglời cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu
*Đồ dùng: Tranh phóng to hình 38.1Bảng 38
Mô hình nửa cơ thể người, quả thận lợn, mỏy chiếu
Dạy mục I, II
41 Bài tiết nước tiểu -*Kiến thức
Quá trình tạo thành nước tiểu Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu Quá trình bài tiết nước tiểu
Phân biệt được:
Nước tiểu đầu và huyết tương Nước tiểu đầu và nước tiểu chính thức
*Đồ dùng: Tranh phóng to hình 39.1 Bảng phụ:Đáp án phiếu học tập số 1, 2, 3Phiếu học tập 1, 2, 3 cho mỗi nhóm, mỏy chiếu
Dạy mục I, II
Trang 16nước tiểu Trình bày được các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu
và hậu quả của nó
Trình bày được các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bàitiết nước tiểu và giải thích cơ sở của nó
Có ý thức xây dựng các thói quen sống khoa học để bảo vệ
hệ bài tiết nước tiểu
*Đồ dùng: Tranh phóng to hình 38.1; 39.1 Bảng phụ: Phiếu học tập số 1; bảng 40 sách giáo khoa hoànchỉnh
43 Cấu tạo và chức
của da
*Kiến thức Qua tiết học hs mô tả được cấu tạo của da và chứng minhđược mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của da
*Đồ dùng:Mô hình, Tranh câm cấu tạo da Bảng phụ: Hình 41
Dạy mục I, II
44 Vệ sinh da *Kiến thức
- Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da, rèn luyện da
để chống lại các bệnh ngoài da Từ đó vận dụng được vào đờisống
*Đồ dùng: Tư liệu, tranh ảnh các bệnh về da: Ghẻ, lở, hắclào, lang ben, nấm
Dạy mục I, II,III
45 Giới thiệu chung
hệ thần kinh
*Kiến thức Trình bày được cấu tạo và chức năng của nơron đồng thờixác định rõ nơron là đơn vị cấu tạo cơ bản của hệ thần kinh Phân biệt được thành phần cấu tạo của hệ thần kinh (bộphận trung ương và bộ phận ngoại biên)
Phân biệt được chức năng của hệ thần kinh vận động và hệthần kinh sinh dưỡng
*Đồ dùng: Tranh các hình, bảng phụ
Dạy mục I, II
46 Thực hành:Tìm *Kiến thức
Trang 17hiểu c/n tuỷ sống Tiến hành thành công các thí nghiệm quy định.
- Từ kết quả quan sát qua thí nghiệm
- Nêu được chức năng của tuỷ sống, phỏng đoán được thànhphần cấu tạo của tuỷ sống
- Đối chiếu với cấu tạo của tuỷ sống để khẳng định mối quan
hệ giữa cấu tạo và chức năng
*Đồ dùng: Khăn lau bông,ếch
Bộ đồ thí nghiệm cho các nhómDung dịch HCl 0,3%, 1%, 3%
47 Dây thần kinh tuỷ *Kiến thức
.Trình bày được cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ
Giải thích được vì sao dây thần kinh tuỷ là dây pha
*Đồ dùng: Tranh phóng to hình 45.1, 45.2, 44.2, Bảng 45
Dạy mục I, II
48 Trụ não, tiểu não,
não trung gian
*Kiến thức Xác định được vị trí và các thành phần của bộ não trên hình
vẽ, mô hình hoặc mẫu vật Trình bày được vị trí, chức năng chủ yếu của não trung gian,của tiểu não, trụ não
*Đồ dùng:Mô hình: Não bộ bổ dọc Tranh vẽ các hình 46.1, 46.2, 46.3 Bảng 46.1 ( Bảng câm, bảng chuẩn)Bảng phụ: Bài tập Vật mẫu :Não tươi của lợn ( lấy nguyên) mỏy chiếu
Dạy mục I, II,III,IV
Nêu rõ được đặc điểm cấu tạo của đại não ở người, đặc biệt
là võ đại não ( Thể hiện sự tiến hoá so với các động vật lớpthú)
.Xác định được các vùng chức năng của võ đại não ở người
*Đồ dùng: Tranh vẽ các hình 47.1, 47.2, 47.3, 47.4
Dạy mục I, II
Trang 18Mẫu vật: Não lợn tươiBảng phụ: Bài tập sgk ( Điền ô trống, đánh dấu vào ô trống)
50 Hệ thần kinh sinh
dưỡng
*Kiến thức -Phân biệt phản xạ sinh dưỡng với phản xạ vận động; bộphân giao cảm với bộ phận đối giao cảm về cấu tạo và chứcnăng
Mô tả được các thành phần chính của cơ quan thụ cảm thịgiác Nêu rõ được cấu tạo của màng lưới trong cầu mắt
Giải thích được cơ chế điều tiết của mắt để nhìn rõ vật
*Đồ dùng: Mô hình: Cầu mắt Tranh vẽ các hình 49.1, 49.2, 49.3, 49.4
Mẫu vật:1 cầu mắt lợn bổ đôi, bổ ngang, mỏy chiếu
Giáo viên bảng phụ: Bệnh đau mắt hột, bảng 50
Dạy mục I, II
Trang 19thính giác Xác định rõ các th phần của cơ quan phân tích thính giác
Mô tả được các bộ phận của tai và cấu tạo của cơ quancoóc ti, trình bày được quá trình thu nhận các cảm giác âmthanh
*Đồ dùng: Mô hình: Cấu tạo tai.Tranh in màu hình 51.1, 51.2
Mô hình: Cấu tạo taiBảng phụ: Bài tập mục I, mỏy chiếu
54 Phản xạ KĐK và
phản xa CĐK
*Kiến thức Phân biệt được phản xạ không điều kiện ( PXKĐK) với phản
xạ có điều kiện (PXCĐK) Nêu rõ ý nghĩa của PXCĐK đối với đời sống Trình bày quá trình hình thành các phản xạ mới và kìm hãm( hay ức chế) các phản xạ cũ, nêu rõ các điều kiện cần khithành lập các PXCĐK
*Đồ dùng: Tranh phóng to hình 52.1, 52.2, 52.3 sgk Xem lại chương V - Hệ tiêu hoá
-Trỡnh baứy ủửụùc vai troứ cuỷa tieỏng noựi, chửừ vieỏt vaứkhaỷ naờng tử duy trửứu tửụùng ụỷ ngửụứi
*Đồ dùng: Một vài loại quả chua như mơ, mai, khế, ômai
Dạy mục I, II,III
56 Vệ sinh hệ thần
kinh
*Kiến thức Hiểu rõ ý nghĩa sinh học của giấc ngủ đối với sức khoẻ Phân tích ý nghĩa của lao động và nghỉ ngơi hợp lý tránhảnh hưởng xấu đến hệ thần kinh
Dạy mục I, II,III
Trang 20Nêu rõ được tác hại của ma tuý và các chất gây nghiện đốivới sức khoẻ và hệ thần kinh
Xây dựng cho bản thân một kế hoạch học tập và nghỉ ngơihợp lý để đảm bảo sức khoẻ cho học tập
*Đồ dùng: Tranh ảnh về các chất gây nghiện rượu, thuốc lá,
ma tuý
Bảng phụ: Nội dung bảng 54, mỏy chiếu
57 Kiểm tra Nội dung chương VIII- IX
58 Giới thiệu chung
về hệ nội tiết
*Kiến thức Trình bày được sự giống nhau và khác nhau giữa tuyến nộitiết và tuyến ngoại tiết
Nêu được tên các tuyến nội tiết chính của cơ thể và vị trícủa chúng
Trình bày được tính chất và vai trị của các sản phẩm tiếtcủa tuyến nội tiết, từ đĩ nêu rõ tầm quan trọng của tuyến nộitiết đối với đời sống
*Đồ dùng: Bảng phụ: Phân biệt nội tiết, ngoại tiếtTranh phĩng to hình 55.1, 55.2, 55.3
Dạy mục I, II,III
59 Tuyến yờn, tuyến
giỏp
*Kiến thức -Trỡnh baứy ủửụùc vũ trớ, caỏu táo, chửực naờng cuỷa tuyeỏn yẽn
-Nẽu roừ vũ trớ vaứ chửực naờng cuỷa tuyeỏn giaựp
-Xaực ủũnh roừ moỏi quan heọ nhãn quaỷ giửừa hoát ủoọng cuỷa caực tuyeỏn vụựi caực beọnh do caực
hooựcmõn cuỷa caực tuyeỏn ủoự tieỏt quaự ớt hoaởc quaự nhiều
Dạy mục I, II
Trang 21tuyeỏn túy dửùa trẽn caỏu táo cuỷa tuyeỏn.
-Sụ ủồ hoựa chửực naờng cuỷa tuyeỏn túy trong sửù ủiều hoứa lửụùng ủửụứng trong maựu
-trỡnh baứy caực chửực naờng cuỷa tuyeỏn trẽn thaọn dửùa trẽn caỏu táo cuỷa tuyeỏn
*Đồ dùng: Tranh sgkBảng phụ mỏy chiếu
61 Tuyến sinh dục *Kiến thức
-Trỡnh baứy ủửụùc chửực naờng cuỷa tinh hoaứn vaứ buồng trửựng
-Keồ tẽn caực hooực mõn sinh dúc nam vaứ caực hoocmõn sinh dúc nửừ
-Hieồu roừ aỷnh hửụỷng cuỷa hooực mõn nam vaứ nửừ ủeỏn ~ bieỏn ủoồi cụ theồ ụỷ tuoồi daọy thỡ
*Đồ dùng: Tranh sgkBảng phụ Phiếu học tập
Bằng dẫn chứng nêu rõ được sự phối hợp trong hoạt độngnội tiết để giữ vững được tính ổn định của mơi trường trong,đảm bảo cho các quá trình sinh lý diễn ra bình thường
*Đồ dùng: Tranh sgkBảng phụ
Dạy mục I, II
63 Cơ quan sinh dục
nam
*Kiến thức Kể tên và xác định được các bộ phận trong cơ quan sinh dụcnam và đường đi của tinh trùng từ nơi sinh sản - > Ra ngồi
Dạy mục I, II
Trang 22cơ thể Chức năng cơ bản của các bộ phận đĩ Nêu rõ đặc điểm của tinh trùng
*Đồ dùng: Tranh sgkBảng phụ
64 Cơ quan sinh dục
nữ
*Kiến thức Kể tên được và xác định trên tranh các bộ phận trong cơquan sinh dục nữ
Nêu được chức năng cơ bản của các bộ phận sinh dục nữ Nêu rõ được đặc điểm đặc biệt của trứng
*Đồ dùng: Tranh sgk Phiếu học tập trang 192
Giải thích được hiện tượng kinh nguyệt
*Đồ dùng: Tranh sgk Phiếu học tập: bài tập trang 195 sgk
-Phãn tớch ủửụùc nhửừng nguy cụ khi coự thai ụỷ tuoồi vũ thaứnh niẽn
-Giaỷi thớch ủửụùc cụ sụỷ cuỷa caực bieọn phaựp traựnh thai, tửứ ủoự xaực ủũnh ủửụùc caực nguyẽn taộc cầu tuãnthuỷ ủeồ coự theồ traựnh thai
*Đồ dùng: Tranh Một số dụng cụ tránh thai: Bao cao su, thu
Dạy mục I, II,III