a Chứng minh các tứ giác AHBI và AHCK nội tiếp đường tròn.. b Chứng minh AHI và AKH đồng dạng.[r]
Trang 1sở gd & đt
Hải phòng
đề : A31
đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
môn thi: toán
Thời gian làm bài : 120 phút
**********************************
Phần 1: Trắc nghiệm (2 điểm)
Hóy chọn đỏp ỏn đỳng?
Cõu 1: Căn bậc hai số học của 4 là:
Cõu 2: Trong cỏc hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?
x
y
B
2 3 2
x
y
C
2 1
y x
D
3 2 5
x
y
Cõu 3: Một nghiệm của phương trỡnh 2x2 – (k – 1)x – 3 + k = 0 là:
A
1 2
k
B
1 2
k
C
3 2
k
D
3 2
k
Cõu 4: Trờn hỡnh vẽ bờn tam giỏc ABC vuụng ở A,
AH BC Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:
Cõu 5: Cho tam giỏc MNP và hai đường cao MH, NK Gọi (C) là đường trũn
nhận MN làm đường kớnh Khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?
A Ba điểm M, N, H cựng nằm trờn đường trũn (C).
B Ba điểm M, N, K cựng nằm trờn đường trũn (C).
C Bốn điểm M, N, K, H khụng cựng nằm trờn đường trũn (C).
D Bốn điểm M, N, H, K cựng nằm trờn đường trũn (C).
Cõu 6: Phương trỡnh 3x – 2y = 5 cú nghiệm là:
A (1; - 1) B (5; - 5) C (1; 1) D (- 5; 5)
Cõu 7: Trong hỡnh vẽ sau, biết AC là đường kớnh
của đường trũn (O), BDC 600 Số đo x bằng:
C 350 D 300.
Cõu 8: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A; AC = 3cm, AB = 4cm Quay tam giỏc
đú một vũng quanh AB được một hỡnh nún Diện tớch xung quanh của hỡnh nún đú là:
A.10 (cm ) B.15 (cm ) C.20 (cm ) D.24 (cm )
A
B
C H
x
D
A
B C
6 0 0
x
Trang 2Phần II: Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Thực hiện phép tính: A =
2
5 3 3 5
b) Giải phương trình: x 4x2 4x 1 5
Bài 2: (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 – 2mx + m – 1 = 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m b) Tìm m để phương trình có 2 trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối c) Đặt A = (x1 – x2)2 – x1x2.
+) Tính A theo m.
+) Tìm m để A đạt GTNN và tính minA
Bài 3: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O; R) có đường cao AH Gọi
I và K lần lượt là hình chiếu của A trên các tiếp tuyến của (O) ở B và C.
a) Chứng minh các tứ giác AHBI và AHCK nội tiếp đường tròn.
b) Chứng minh AHI và AKH đồng dạng.
c) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AI, AK Tam giác ABC phải thỏa mãn điều kiện gì để AH = AM + AN.
Bài 4: (1,0 điểm)
Có hay không các cặp số (x; y; z) thỏa mãn phương trình:
x y z 8 2 x 1 4 y 2 6 z 3
- HẾT
Trang 3-HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
(0,5đ)
= | 5 3 | 2 9 5 | 3 5 | 5 3 2.2 3 5 2 (0,5đ) b) x 4x2 4x 1 5
x (2x 1) 2 5 x | 2x 1| 5 | 2x 1| 5 x
2x 1 5 x 2x 1 (5 x)
2x x 5 1 2x x 5 1
x 2(nhận)
x 4(nhận)
Bài 2: (1,5 điểm)
a)
(0,5đ) Vậy phương trình luơn cĩ 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b Áp dụng định lý Viet:
1 2
x x 2m
x x m 1
Để phương trình cĩ 2 trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối
=>
' 0 ' 0( m) ' 0( m)
Vậy m = 0 thì phương trình cĩ 2 trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối
c) A = (x1-x2)2 – x1x2= x1 -2x1x2+x2 – x1x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 - 2x1x2 – x1x2
= (x1 + x2)2 –5x1x2 = 4m2 – 5m + 5 (0,25đ)
5
4+
2
25 25 5 (2m 5) 55
16 16 4 16
55 16
Trang 4Vậy Amin=
55
5
5
Bài 3: (3,5 điểm)
a) Do I là hình chiếu của A lên tiếp tuyến (O) tại B
=> AIB 90 0
Do K là hình chiếu của A lên tiếp tuyến (O) tại C
=> H 1C 1
IB cắt CK tại M mà IB và CK là hai tiếp tuyến
=>
AI AC
AHAB
AK AB
AH AC
(0,25đ)
AI AK AC AB
AH AH AB AC =>
AI AK AC AB
=>
2(AM AN) AC AB
Mà AM +AN =AH =>
AC AB
2
2
1 1
2 1 1
N M
K I
H O A
Trang 5Ta có
Mà
AB AC
2
AC AB
Bất đẳng thức xảy ra khi AB =AC
Bài 4: (1 điểm)
Vì
2 2 2
( x 1 1) 0 x
( y 2 2) y
( z 3 3) z
=>
x 1 1 0
y 2 2 0
z 3 3 0
x 1 1
y 2 2
z 3 3
x 1 1
y 2 4
z 3 9
x 2
y 6
z 12
- HẾT