1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI THU VAO 10 V 3

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh : ADB có độ lớn không đổi, không phụ thuộc vào vị trí điểm I trên cung nhỏ AC.. HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM A..[r]

Trang 1

THCS Nguyễn Chuyên Mỹ ĐỀ THI THỬ VAO 10 ( Lần 3)

Môn: TOÁN

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Chọn đáp án đúng

Câu 1: Hai hệ phương trình

x y 1

3x 3y 3

x y 1

 là tương đương khi m bằng:

Câu 2: Điểm A(2; 2) thuộc đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây:

A. y =

2

2

x

2 2 x 2

; C. y =

2 2 x

2 2 x 4

.

Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. y =

3

2x 1  ; B. y = 2x 3 ; C. y = 5x 7 ; D. y = 4x 5 .

Câu 4: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x 1 = -1 và x 2 =

c a

 khi:

A a + b + c = 0;

B a - b + c = 0;

C a + b - c = 0;

D a - b - c = 0.

Câu 5: Trong hình bên x có giá trị bằng:

4

x 9 A

H

A 13;

B 36;

C 5;

D 6.

Câu 6: Tam giác ABC vuông đỉnh A có AB = 18cm, AC = 24cm Bán kính của đường tròn

ngoại tiếp tam giác đó là:

Câu 7: Độ dài cung tròn 2700 có bán kính R là

A.

R

2

2 R 2

3 R 2

; D. 2 R .

Câu 8: Một đống cát có dạng hình nón cao 2m và có đường kính đáy 3m Thể tích đống cát đó

là:

A.  (m 3 ); B 1, 2 (m 3 ); C. 1,5 (m 3 ); D. 2 (m 3 );

B TỰ LUẬN

Bài 1: 1.Tính a)

8  7  8  7 b) 12 6 3  21 12 3 2.Cho parabol (p): y = ax 2 và đường thẳng (d): y = (m - 1) x – (m - 1) với m  1

Tìm a và m biết (p) đi qua điểm I (-2; 4) và tiếp xúc với đường thẳng (d).

Bài 2:

1 Giải hệ phương trình

2.Cho phương trình : x2 + nx – 4 = 0 (1) (với n là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi n = 3

b) Giả sử x1,x2 là nghiệm của phương trình (1),tìm n để x1(x2

2 +1 ) + x2( x12 + 1 ) > 6

3.Một tàu thủy chạy trên khúc sông dài 120km, cả đi và về mất 6 giờ 45 phút Tính vận tốc của tàu thủy khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4km/h

Trang 2

Bài 3: (3đ)

Cho (O) và một dây AB Gọi C là điểm chính giữa của cung nhỏ AB Lấy điểm I bất

kỳ trên cung nhỏ AC, kẻ tia Bx vuông góc với tia IC ở H và cắt tia AI tại D

a) Chứng minh : HID · = ABC· và IH là tia phân giác của·BID ;

b) Chứng minh : Điểm C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD ;

c) Giả sử dây AB cố định Chứng minh : ·ADB có độ lớn không đổi, không phụ thuộc

vào vị trí điểm I trên cung nhỏ AC

Bài 4:(1,0 điểm)Cho x,y là các số dương thoả mãn : x + y = 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của :

P = x + y +

xy

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Trang 3

Đáp án A C B B D D C C

Đúng mỗi ý được 0,25 điểm

B TỰ LUẬN (8 đi m).

Bài 1:

1.5

điểm

1 /

4 2

b/ 12 6 3   21 12 3   (3  3)2  3(2  3)2   3 3 (2   3) 3  3

2.(p): y = ax 2 đi qua I (-2;4) nên a=1

Phương trình hoành độ giao điểm của (p) và (d) là:

x 2 = (m-1) x – (m-1)  x 2 – (m-1)x + m-1= 0   m1 2  4m 1

= m 2 – 6m + 5 ;(p) tiếp xúc với (d) khi  = m 2 + 6m + 5 = 0

=> m 1 = 1 (loại) m 2 = 5 (TMĐK)

Vậy m = 5

0.5

0.5

0.5

Bài 2

2.5

2 5

5

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x = 0; y =

2 5

5 ) 2.a)Với n = 3, ta có pt: x2 + 3x – 4 = 0

có a+b+c = 1+ 3 +(-4)=0 nên x1 = 1, x2 = -4 b)

1 ( 2 1) 2 ( 1 1) 6 1 2 ( 1 2 ) 1 2 6

Ta cã :

3.Gọi vận tốc tàu thủy khi nước yên lặng là x (km/h), x > 4 Thời gian tàu

đi xuôi dòng:

120 h

x 4 ; đi ngược dòng :

120 h

x 4 Ta có pt:

2

6 9x 320x 144 0

x 4 x 4    4   

4

9

x 36





¹i ( )

Vận tốc của tàu thủy là 36km/h

0.5

0.5 0.5

0.5

0.5

Hình vẽ đúng cho câu a,

a) ABCI nội tiếp (O) (gt)  ABC · = HID· (1)

(cùng bù với ·AIC )

Vì AC BC » =» (gt)  ABC · = BIH· (2)

Từ (1) và (2)  BIH · = HID ·

 IH là phân giác của ·HID;

0.25 0.75

1.0

Trang 4

b) Có IH vừa là đường cao vừa là phân giác

của  BID   BID cân ở I

ü

ï

IH lµ trung trùc BD CB CD

CA CB do CA CB

c) Vì O; A; B cố định  C cố định  đường tròn ngoại tiếp  ABD cố định (1)

1

2

(2)

Từ (1) và (2)  ·ADB có số đo không đổi, không phụ thuộc vào vị trí của

điểm I trên »AC nhỏ.

1.0

Bài 4

Vì x2 + y2 ≥

2

8 2

Mặt khác theo BĐT Cosi cho hai số dương x, y ta cũng có:

33 33

4

xy

Vậy P = x2 + y2 +

8

xy   

Do đó : Min P =

65

4 , đạt được khi x = y = 2

1.0  C là tâm đường tròn ngoại tiếp

ABD

Ngày đăng: 13/09/2021, 08:44

w