1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap tin 11

3 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập Trình: Sử dụng toàn bộ kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 16, trọng tâm nhất là nội dung các bài: 11, 15,17 để giải quyết các dạng bài toán như: - Viết được chương trình rút gọn phân [r]

Trang 1

* ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN: TIN HỌC 11

A.Hình Thức: Vừa trắc nghiệm và tự luận (phần lập trình)

B.Nội Dung:

I Lý thuyết:

1 Bài 11: Kiểu mảng(mảng một chiều)

- Khái niệm và cách khai báo.

- Một số bài tập ví dụ, bài tập thực hành về mảng một chiều.

2 Bài 12: Kiểu xâu:

- Khái niệm, khai báo và các thao tác xử lí xâu.

- Một số bài tập ví dụ, bài tập thực hành về xâu.

3 Bài Bài 14 +15: Kiểu dữ liệu và Thao tác với tệp:

- Khai báo biến tệp và các thao tác với tệp(gắn biến tệp, mở tệp, đọc/ghi dữ liệu)

- Một số bài tập thao tác với tệp(đọc dữ liệu từ tệp, ghi dữ liệu ra tệp).

4 Bài 17: Chương trình con và phân loại chương trình con

- Khái niệm chương trình con.

- Phân loại và cấu trúc chương trình con: khái niệm hàm và thủ tục.

5 Bài 18: Cách viết và sử dụng chương trình con:

- Cách viết và sử dụng thủ tục: cấu trúc của thủ tục.

- Cách viết và sử dụng hàm: cấu trúc của hàm.

II Lập Trình: Sử dụng toàn bộ kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 16, trọng tâm nhất là nội dung các bài: 11, 15,17 để giải quyết các dạng bài toán như:

- Viết được chương trình rút gọn phân số, sử dụng chương trình con hàm

- Viết chương trình tính diện tích hình vuông,Cạnh a nhập từ bàn phím, sử dụng chương trình con hàm

- Viết chương trình tính diện tích hình tròn,BK R nhập từ bàn phím, sử dụng chương trình con hàm

- Viết chương trình tính diện tích hình tam giác, a,h nhập từ bàn phím, sử dụng chương trình con hàm

(Học sinh làm trước để tuần này ôn tập)

Trang 2

* Chú ý: Học sinh phải viết đúng cú pháp của ngôn ngữ lập trình Pascal khi viết chương trình.

CÂU 1: Mảng A gồm N = 7 phần tử: 1 2 3 4 5 6

7 Các lệnh sau:

T := 0;

For i := 1 to N do T := T + A[i];

cho kết quả là:

a) T = 28

b) T = 20

c) T = 7

d) T = 0

CÂU 2: Cho mảng A gồm N = 5 phần tử: 4 8 3 6

5 và đoạn chương trình:

S : = 0;

For i := 1 to N do

If A[i] mod 3 = 0 then S := S + A[i];

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì S có

giá trị là bao nhiêu?

a) S = 18

b) S = 9

c) S = 0

d) S = 26

CÂU 3: Mảng A gồm N = 7 phần tử: 1 2 3 4 5 6

7 Các lệnh sau:

T := 0;

For i := 1 to N do T := T + A[i];

Sẽ cho kết quả là:

a) T = 0

b) T = 7

c) T = 20

d) T = 28

CÂU 4: Cho mảng một chiều A gồm n phần tử, muốn

xuất giá trị của mảng A ra màn hình ta dùng lệnh nào?

a) For i := 1 to n do read(A[i]:5);

b) For i := 1 to n do write(A[i]:5);

c) For i := 1 to n do write(A(i):5);

d) write(A[i]:5);

CÂU 5: Cho mảng A gồm N = 4 phần tử: 7 8 4 6 và

đoạn chương trình:

j : = 1;

For i := 2 to N do

If A[i] > A[ j ] then j := i;

Write('Chi so: ', j , ' Gia tri: ' , A[ j ]);

Sau khi thực hiện đoạn chương trình kết quả xuất ra màn hình là:

a) Chi so: 1 Gia tri: 7

b) Chi so: 2 Gia tri: 4

c) Chi so: 2 Gia tri: 8

d) Chi so: 3 Gia tri: 4

=> Tìm vị trí(chỉ số) có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất

CÂU 6: Cách khai báo trực tiếp kiểu dữ liệu mảng một

chiều:

a) Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần

tử>;

b) Var <tên biến mảng>:string[kiểu chỉ số] of <kiểu phần

tử>;

c) Var <tên biến>:Array[độ dài lớn nhất];

d) Var <tên biến mảng> = array[kiểu chỉ số] of <kiểu

phần tử>;

CÂU 7: Cho mảng một chiều A gồm N phần tử, muốn nhập giá trị cho mảng A ta dùng lệnh nào?

a) For i := 1 to N do write(A[i]);

b) For i := 1 to N do readln(A[i]);

c) readln(A[i]);

d) For i := 1 to N do readln(A{i});

CÂU 8: Khẳng định nào sau đây đúng?

a) Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức

b) Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức

c) Chỉ có hm mới có thể có tham số hình thức

d) Thủ tục v hm no cũng phải có tham số hình thức

CÂU 9: Chương trình con gồm có hai loại là:

a) Thủ tục và biểu thức

b) Hằng và biến

c) Biểu thức và hàm

d) Thủ tục và hàm

CÂU 10: Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo thủ tục?

a) PROCEDURE

b) CONST

c) FUNCTION

d) PROGRAM

CÂU 11: Biến toàn cục là:

a) Biến khai báo trong chương trình con

b) Biến khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ dùng cho chương trình con

c) Biến biến tự do không cần khai báo

d) Biến khai báo trong chương trình chính

CÂU 12: Tham số khi khai báo thủ tục hoặc hàm gọi là gì?

a) Hằng số

b) Tham số thực sự

c) Biến số

d) Tham số hình thức

CÂU 13: Tham số sử dụng trong lời gọi thủ tục hoặc hàm gọi là gì?

a) Hằng số

b) Biến số

c) Tham số hình thức

d) Tham số thực sự

CÂU 14: Biến cục bộ là:

a) Biến biến tự do không cần khai báo

b) Biến khai báo trong chương trình chính

c) Biến khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ dùng cho chương trình con

d) Biến khai báo trong chương trình con

CÂU 15: Phần thân của thủ tục hoặc hàm được kết thúc bằng từ khóa:

c) BEGIN

CÂU 16: Tham số khi khai báo thủ tục hoặc hàm gọi là gì?

a) Tham số thực sự

b) Tham số hình thức

c) Biến số

d) Hằng số

CÂU 17: Dòng đầu của hàm có dạng nào trong các dạng sau:

a) FUNCTION <Tên thủ tục> [(<Danh sách tham số>)];

Trang 3

b) FUNCTION <Tên hàm> [(<Danh sách tham số>)];

c) FUNCTION <Tên hàm> [(<Danh sách tham số>)] :

<Kiểu dữ liệu>;

d) PROCEDURE <Tên thủ tục> [(<Danh sách tham số>)]

: <Kiểu dữ liệu>;

CÂU 18: Cho biết kết quả của lệnh: Insert('hoc ', 'Tin lop

11',5);

a) 'hoc tin lop 11'

b) 'lop 11 tin hoc'

c) 'Tinhoclop 11'

d) 'Tin hoc lop 11'

CÂU 19: Cú pháp khai báo kiểu dữ liệu xâu:

a) Const <tên biến>:String[độ dài lớn nhất];

b) Var <tên biến>:Array[độ dài lớn nhất];

c) Var <tên hằng>:String[độ dài lớn nhất];

d) Var <tên biến>:String[độ dài lớn nhất];

CÂU 20: Xâu S có giá trị là: 'Viet Nam que huong toi' kết

quả của hàm Length(S) là:

CÂU 21: Xâu S có giá trị là: 'Viet Nam que huong toi' kết

quả của thủ tục Delete(S, 14,6) là:

a) 'Viet Nam'

b) 'que huong toi'

c) 'Viet Nam que toi'

d) 'Viet Nam que huong toi'

CÂU 22: Chương trình sau thực hiện việc gì?

Var A, B: String[50];

Begin

Write('Nhap vao xau A = '); readln(A); Write('Nhap vao xau B = '); readln(B);

If Length(A) < Length(B) then wtire(A) else write(B);

Readln;

End

a) Nhập vào hai xâu, xuất ra màn hình xâu dài hơn

b) Nhập vào hai xâu, xuất ra màn hình xâu ngắn hơn

c) Nhập vào hai xâu, xuất ra màn hình hai xâu vừa nhập

d) Nhập vào hai xâu, xuất ra màn hình xâu nhập vào sau

CÂU 23: Chọn khai báo đúng trong các khai báo sau:

a) Ver S, T : String

b) Var S, T : Xtring[255];

c) Var S, T : String[300];

d) Var S, T : String[200];

CÂU 24: Xâu S có giá trị là: 'Viet Nam que huong toi' kết quả của hàm Copy(S, 10,9) là:

a) 'huong toi'

b) 'Viet Nam'

c) 'quehuong'

d) 'que huong'

CÂU 25: Cho biết kết quả của lệnh:

Insert('hoc ', 'Tin lop 11',5);

a) 'Tin hoc lop 11'

b) 'lop 11 tin hoc'

c) 'hoc tin lop 11'

d) 'Tinhoclop 11'

Ngày đăng: 13/09/2021, 05:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w