BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP DÀNH CHO THÍ SINH DỰ THI TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
DÀNH CHO THÍ SINH DỰ THI TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
Môn: KỸ THUẬT LẬP TRÌNH
PHẦN A: CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ GIẢI THUẬT
1 Các cấu trúc dữ liệu cơ bản: Danh sách dữ liệu tuyến tính và danh sách dữ liệu liên kết, ngăn xếp (stack) và hàng đợi (queue)
2 Đồ thị và cây:
Phương pháp biểu diễn đồ thị, cây
Phương pháp duyệt đồ thị
Cây nhị phân và phương pháp biểu diễn, phương pháp duyệt và tìm kiếm trên cây nhị phân
3 Các giải thuật sắp xếp (sorting): Phương pháp cơ bản, quicksort, heap sort,… So sánh giữa các phương pháp (độ phức tạp tính toán)
4 Các phương pháp tìm kiếm (searching): Tìm kiếm tuần tự, tìm kiếm nhị phân, cây tìm kiếm nhị phân, tìm kiếm theo địa chỉ (băm)
PHẦN B: PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
1 Phương pháp lập trình:
a Các cấu trúc điều khiển cơ bản (tuần tự, rẽ nhánh, lặp)
b Phương pháp lập trình có cấu trúc: Phương pháp môđun hóa (phân rã từ trên xuống), phương pháp lập trình và vấn đề tương tác trao đổi dữ liệu giữa các đơn
vị chương trình
c Phương pháp lập trình hướng đối tượng: Phương pháp tổng quát hóa (tiếp cận từ dưới lên), các kỹ thuật đóng gói, che giấu thông tin, kế thừa, đa hình tĩnh/động
Trang 2d Lập trình đệ quy: Cơ chế đệ quy các giải thuật hồi quy (backtracking), khử đệ quy
e Lập trình quy hoạch động: Cơ chế quy hoạch động, kỹ thuật phân rã bài toán lớn thành các bài toán con
2 Ngôn ngữ lập trình:
a Các vấn đề cơ bản của ngôn ngữ lập trình: kiểu dữ liệu, các đại lượng (biến, hằng)
và phép toán xử lý, cách viết lệnh và chương trình,…
b Hiện thực hóa các nội dung của phương pháp lập trình: Phương trình con (hàm),
cơ chế truyền tham số (tham biến/tham trị), phạm vi và sự tác động đến biến nhớ, hiệu ứng phụ, hàm đệ quy,
PHẦN C: CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 Các khái niệm cơ bản: CSDL, hệ quản trị CSDL, những ích lợi của việc tổ chức CSDL theo các mô hình chuẩn
2 Các mô hình dữ liệu:
a Mô hình thực thể - liên kết (Entity relationship Model)
b Mô hình quan hệ
c Các thao tác xử lý trong mô hình quan hệ và các phép toán đại số quan hệ
3 Lý thuyết thiết kế CSDL quan hệ:
a Phụ thuộc hàm, suy diễn và hệ tiên đề Armstrong,
b Khóa, bao đóng (của tập thuộc tính, tập phụ thuộc hàm), bài toán thành viên
c Lược đồ quan hệ và các dạng chuẩn (1NF, 2NF, 3NF, BCNF, ) Phương pháp xác định các dạng chuẩn
d Phương pháp tách quan hệ về dạng chuẩn cao hơn Phương pháp kiểm tra phép tách có mất thông tin hay không
4 Ngôn ngữ truy vấn SQL
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHẦN A & B
[1] N Wirth, Algorithms + Data Structures = Programs, Prentice Hall, 1976
[2] R Sedgewick, Algorithms, Addison-Wesley, 2nd Edition, 1988
[3] A.V Aho, J E Hopcroft, J D Ullman, Data Structures and Algorithms, Addison-Wesley, 1983
[4] Dương Thăng Long, Trương Tiến Tùng, Cơ Sở Lập Trình, Khoa Công Nghệ Thông Tin, Viện ĐH Mở HN, 2012
[5] Dương Thăng Long, Trương Công Đoàn, Phạm Công Hòa, Lập trình hướng đối tượng, Khoa Công nghệ thông tin, Viện ĐH Mở HN, 2012
[6] D A Watt, Programming Language Concepts and Paradigms, Prentice-Hall, 1990 [7] Jeff Erickson, Dynamic Programming Lecture Notes, UIUC, 2014
PHẦN C
[8] Jeffrey D Ullman, Principles of Database and Knowledge base Systems,
1988-1989 Biên dịch: Trần Đức Quang Nhà xuất bản Thống kê 1998
[9] Nguyễn Kim Anh, Nguyên lý của các hệ cơ sở dữ liệu Nhà xuất bản Đại học quốc gia Hà Nội 2004
[10] Lê Văn Phùng, Cơ sở dữ liệu quan hệ và công nghệ phân tích – thiết kế Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông, 2010
HIỆU TRƯỞNG
Hà Nội, ngày tháng năm 2019
TRƯỞNG KHOA CNTT