Thơng dịch được thực hiện bằng cách là lặp lại 3 bước, còn biên dịch lặp lại 3 bước, thông dịch lưu lại cả chương trình nguồn và chöông trình ñích.. Câu 9 : Hãy cho biết những biểu diễn [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I A- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 11 :
Câu 1 : Chương trình viết bằng ngơn ngữ bậc cao khơng cĩ đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A Khơng phụ thuộc vào loại máy, chương trình cĩ thể thực hiện trên nhiều loại máy khác nhau;
B Ngằn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và dễ nâng cấp;
C Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mơ tả thuật tốn;
D Máy tính cĩ thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này
Câu 2 : Chương trình dịch khơng cĩ khả năng nào trong các khả năng sau?
Câu 3 : Lập trình là:
A Sử dụng cấu trúc dữ liệu của ngơn ngữ lập trình Pascal để diễn đạt các thao tác của thuật tốn;
B Sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngơn ngữ lập trình để mơ tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật tốn;
C Dịch chương trình nguồn thành chương trình đích cĩ thể thực hiện trên máy và cĩ thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần;
D Sử dụng các câu lệnh của ngơn ngữ lập trình để mơ tả các thao tác của thuật tốn
Câu 4 : Đánh dấu vào tên đúng trong các tên sau trong Pascal:
Câu 5 : Ghép mỗi câu ở cột 1 với một câu thích hợp ở cột 2 trong bảng sau:
(1) Biên dịch (A) là các đại lượng cĩ giá trị khơng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
(2) Thơng dịch (B) dịch và thực hiện từng câu lệnh, nếu cịn câu lệnh tiếp theo thì quá trình này cịn tiếp tục.
(3) Chương trình viết bằng
ngơn ngữ lập trình bậc cao (C) là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị cĩ thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình
(4) Biến (D) Dịch tồn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích cĩ thể thực hiện trênmáy và cĩ thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết. (5) Hằng (E) phải được chuyển đổi thành chương trình trên ngơn ngữ máy mới thực hiện được Trả lời: (1) ghép với (……); (2) ghép với (……); (3) ghép với (……); (4) ghép với (……);
(5) ghép với (……);
Câu 6 : Em hãy chọn câu trả lời sai trong các phát biểu sau đây:
A Hằng là đại lượng được đặt tên dùng ,để lưu trữ giá trị và giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
B Các biến dùng trong chương trình đều phải khai báo
C Biến là đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
D Chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao thường gồm hai phần : phần khai báo và phần thân
Câu 7 : Để thể hiện điều kiện 7< x< 20 , trong Pascal thể hiện như sau:
Câu 8 : Hãy chọn câu phát biểu đúng?
A Thơng dịch đươc thực hiện bằng cách là lặp lại 2 bước, còn biên dịch lặp lại 3 bước, biên dịch lưu lại cả chương trình nguồnvà chương trình đích
B Thơng dịch đươc thực hiện bằng cách là lặp lại 3 bước, còn biên dịch lặp lại 2 bước, thông dịch lưu lại cả chương trình nguồn và chương trình đích
C đươc thực hiện bằng cách là lặp lại 3 bước, còn biên dịch lặp lại 2 bước, biên dịch lưu lại cả chương trình dịch và chương trình đích
D Thơng dịch được thực hiện bằng cách là lặp lại 3 bước, còn biên dịch lặp lại 3 bước, thông dịch lưu lại cả chương trình nguồn và chương trình đích
Câu 9 : Hãy cho biết những biểu diễn nào dưới đây không phải là biểu diễn hằng trong Pascal?
Câu 10 : Khi biên dịch chương trình nếu có lỗi em phải xử lý như thế nào ?
A) Khi biên dịch chương trình nếu có lỗi ta không làm gì cả mà máy tự sửa lỗi và biên dịch lại cho ta
B) Khi biên dịch chương trình nếu có lỗi ta không làm gì ca.û
C) Khi biên dịch chương trình nếu có lỗi ta bỏ chương trình nguồn và soạn chương trình nguồn mới , rồi biên dịch lại
D) Nếu có lỗi ta xem thông báo lỗi gì, sau đó quay lại chương trình nguồn để sửa lại, và tiếp tục biên dịch
Câu 11 :Kiểu dữ liệu chuẩn là kiểu nào trong các kiểu dữ liệu sau đây?
A Byte, integer, char, longint, boolean,real,word, C Byte, integer, kiểu do người lập trình sử dụng khai báo
B Byte, integer, char, real,word, var, program, do, D Byte, integer, var, program, do,
Câu 12 :Em hãy cho biết tổng bộ nhớ máy tính dành cho các biến khai báo dưới đây bằng bao nhiêu Byte?
var A,B,C:byte;
x1,x2,x3:integer;
kt:char;
Khi soạn thảo chương trình nguồn ta cho máy biên dịch , nếu ta cho máy thử với một bộ dữ liệu mà chương trình chạy sai Theo em
người lập trình đã mắc phải lỗi nào?
Trang 2Câu 13 :Với S có giá trị 8.694 thì kết quả nhận được sau khi thực hiện câu lệnh: Write('Tong la: S =', S:6:2); là:
Câu 14 :Nêu ý nghĩa câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước: WHILE <điều kiện> DO <câu lệnh>;
A Trong khi <điều kiện> còn sai thì <câu lệnh> còn được
thực hiện C Trong khi <điều kiện> còn đúng thì <câu lệnh> còn được thực hiện B.Nếu <điều kiện> đúng thì <câu lệnh> được thực hiện D Nếu <điều kiện> sai thì <câu lệnh> được thực hiện
Câu 15 : Để nhập giá trị cho biến a ta sử dụng:
Câu 16 :Kiểu số nguyên gồm:
Câu 17 :Lệnh gán được thực hiện như thế nào?
A Tính giá trị của biểu thức ở vế phải rồi gán giá trị
vừa tính được cho hằng ở vế trái C Tính giá trị của biến ở vế phải rồi gán giá trị vừa tính được cho biểu thức ở vế trái
B Tính giá trị của biểu thức ở vế phải rồi gán giá trị
vừa tính được cho biến ở vế trái D Tính giá trị của biểu thức ở vế trái rồi gán giá trị vừatính được cho biến ở vế phải
Câu 18 : Xác định kết quả sau khi thực hiện câu lệnh: A:= sqr(3)/sqrt(9);
Câu 19 :Nêu ý nghĩa của thủ tục sau trong Pascal: Write(<Danh sách kết quả>);
A Nhập kết quả vào từ bàn phím C Xuất kết quả ra màn hình
B Xuất kết quả ra máy in D Xuất ra màn hình dòng chữ: Danh sách kết quả
Câu 20 : Cú pháp câu lệnh ghép là:
A BEGIN <các câu lệnh> END; C BEGIN <các câu lệnh> AND;
B BEGIN <các câu lệnh> END D BIGIM <các câu lệnh> END;
Câu 21 :Với X có giá trị bằng bao nhiêu thì biểu thức (5 <= X) and (X <= 11) and (X < > 8) có giá trị True?
Câu 22 : Xác định kết quả sau khi thực hiện các câu lệnh: T:= 0; For i:=1 To 5 Do T:=T + i;
Câu 23 : Với N có giá trị bằng bao nhiêu thì biểu thức (N mod 10 = 0) and (N mod 4 < > 0) có giá trị True?
Câu 24 : Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện tính tổng nào?
S := 1; FOR i := 2 TO 10 DO S := S + 1 / i;
A Tính tổng: S=1+ 1
2 +
1
4 + +
1
1
2 +
1
3 + +
1 10
B Tính tổng: S=1+2+3+ .+10
D Tính tổng: S=1+ 1
2 +
1
3 + +
1 10
Câu 25 :Cú pháp câu lệnh gán là:
A <tên biến> := <biểu thức>; C <tên biến> : <biểu thức>;
B <tên biến> = <biểu thức>; D <tên hằng> := <biểu thức>;
Câu 26 : Từ khóa nào sai trong các từ khóa sau?
Câu 27 :Hàm căn bậc hai được biểu diễn trong TP là:
Câu 28 :Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:
Câu 29 : Đoạn chương trình nào sau đây tính tổng: S=1+ 1
2 +
1
3 + +
1
N + cho đến khi
1
N <0 0042
A S := 1; N:=2;
While 1/N > 0.0042 Do Begin
S := S + 1/N;
N := N -1;
End;
C S := 1; N:=2;
While 1/N >= 0.0042 Do Begin
S := S+1/N;
N := N+1;
End;
B S := 1; N:=2;
While 1/N < 0.0042 Do Begin
D S := 1; N:=2;
While 1/N >= 0.0042 Do S := S+1/N;
Trang 3S := S+1/N;
N := N+1;
End;
Câu 30 : Trong TP, để chạy (thực hiện) chương trình ta ấn tổ hợp các phím:
Câu 31 : Ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần:
B Bảng chữ cái; cú pháp; ngữ nghĩa D Cú pháp; ngữ nghĩa
Câu 32 :Cú pháp khai báo biến trong TP:
A Const <Danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>; C Var <Danh sách biến> = <kiểu dữ liệu>;
B Uses <Danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>; D Var <Danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;
Câu 33 : Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ được thực hiện như thế nào?
A Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại thì
thực hiện câu lệnh 2 C Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh , ngược lại thì không thực hiện gì cả
B Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2, ngược lại
thì thực hiện câu lệnh 1 D Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại thì thực hiện câu lệnh 2
Câu 34 : Kiểu dữ liệu BOOLEAN có mấy giá trị?
Câu 35 :Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ là:
A IF <Điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>; C IF <Điều kiện> THEN <câu lệnh>;
B IE <Điều kiện> THEN < câu lệnh 1> ILSE <câu lệnh 2>; D IF <Điều kiện> THEN <biểu thức 1> ELSE <biểu
thức 2>;
Câu 36 : Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu là:
A IF <Điều kiện> THEN <câu lệnh>; C IF <Điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;
B IF <Điều kiện> THIN <câu lệnh>; D IF <Điều kiện> THEN <câu lệnh>
Câu 37 : Trong TP, để dịch và sửa lỗi chương trình ta ấn tổ hợp các phím:
Câu 38 :Chương trình dịch Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các biến trong khai báo sau:
Var a, b, c: byte;
D, X: real;
Câu 39 : Cú pháp khai báo hằng trong TP:
A Const <tên> = <giá trị>; C Const <tên> := <giá trị>;
B Const <tên> = <giá trị> D Canst <tên> = <giá trị>;
Câu 40 : Biểu thức: a b
a
2
được biểu diễn trong TP là:
Câu 41 : Cú pháp câu lệnh FOR dạng tiến là:
A FOR <biến đếm>:=<giá trị cuối> TO <giá trị đầu> DO
<Câu lệnh>; C FOR <biến đếm>:=<giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <Câu lệnh>;
B FOR <biến đếm>:=<giá trị cuối > DOWNTO <giá trị
đầu > DO <Câu lệnh>;
D FOR <biến đếm>=<giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <Câu lệnh>
Câu 42 : Trong TP, tên kiểu số thực là:
Câu 43 : Phần tên của chương trình được bắt đầu bằng từ khóa:
Câu 44 : Trong TP, tên kiểu số nguyên là:
Câu 45 : Trong TP, để lưu chương trình ta dùng phím:
Câu 46 : Cấu trúc chương trình TP có mấy phần?
Câu 47 : Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là:
A WHILE <điều kiện> TO <câu lệnh>; C WHILE <điều kiện> DO <câu lệnh>;
B WHITE <điều kiện> DO <câu lệnh>; D WHILE <biểu thức> DO <câu lệnh>;
Câu 48 :Phần thân trong chương trình được kết thúc bằng từ khóa:
Trang 4B END; D BEGIN
Câu 49 : Biểu thức: a b
a
2
được biểu diễn trong TP là:
Câu 50 :Để khai báo một biến mảng ta có thể sử dụng cách khai báo nào ?
Câu 51 : Mảng và xâu là kiểu dữ liệu ?
Câu 52 : Số phần tử của Mảng là ?
Câu 53 : Kiểu dữ liệu của các phần tử trong Mảng là ?
A Mỗi phần tử một kiểu dữ liệu C Có cùng một kiểu dữ liệu
B Có kiểu dữ liệu là số nguyên D Có kiểu dữ liệu là số thực
Câu 54 : Trong các khai báo sau khai báo nào đúng ?
Câu 55 : Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau đây ?
A Xâu không có kí tự nào là xâu rỗng C Kiểu dữ liệu của xâu là kiểu số hoặc dạng kí tự
B Độ dài của xâu là số lượng kí tự của xâu đó D Kiểu dữ liệu trong xâu chỉ duy nhất là các kí tự
Câu 56 :Hãy ghép bảng A và bảng B sao cho tạo thành câu đúng ?
A B A+B
1.Mảng và xâu là kiểu dữ liệu có 1.Giống nhau hoàn toàn A 1 B 4
2.Xâu là kiểu dữ liệu có độ dài tối đa 2.Phần tử cùng kiểu dữ liệu A B
Câu 57 : Chọn phương án sai trong các phương án sau đây ?
Câu 58 : Với khai báo mảng A:array[1 100][1 100] of integer; thì việc truy suất đến các phần tử như sau:
Câu 59 :Mảng 2 chiều khác mảng 1 chiều ở chỗ
A Số phần tử khác nhau C Giá trị của các phần tử là khác nhau
B Kiểu của phần tử khác nhau D Mảng 1 chiều có 1 chỉ số, mảng 2 chiều có 2 chỉ số
Câu 60 :Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình sau:
Var m: array[1 10] of Integer;
i, t : integer ; begin
t:= 0;
for i:=1 to 10 do if i mod 2 <> 0 then t:= t+i ; End.
Sau khi thực hiện xong chương trình trên, giá trị của t sẽ là: