1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

De DA KT tuan 33 de 2

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính tỷ số diện tích của ABH và ABC... Tính diện tích hình chữ nhật.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 Môn Toán lớp 8 – tuần 33 – đề 2 Bài 1: (2đ) Giải các phương trình:

a)

5

 

b) (x – 3)(3 – 4x) + (x2– 6x + 9) = 0

c)

2 1

 (*)

d)

8 2

x x

-= +

Bài 2: (2đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

b) b) x 1 x 1 x 3 x 2        2

1 -2x 3

2x

1

2

1

d)

c) x 4 x

    

Bài 3: (2đ) Giải phương trình:

a)

2x 3 1 2x 4 x 2

2x 3 1

2x 3 1 2x 2 x 1

   

  

     

   

  

b) |x +2| =2 x − 1

c) a) x 7 2x 3   (1)

d) x 3 = -3x + 15

Bài 4: (1đ) Một hình chữ nhật có chu vi 140m, chiều dài lớn hơn chiều rộng 10m Tính diện

tích hình chữ nhật

Bài 5: (3đ) Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Đường cao AH cắt đường phân giác DB tại I

a) Chứng minh IA.BH = IH.BA

b) Chứng minh AB2 = BH.BC

Trang 2

c) Tính tỷ số diện tích của ABH và ABC.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 TUẦN 34 TOÁN 8 Bài 1: (2đ) Giải các phương trình :

a)

5

 

3(2x – 10) = 60 + 2(2 – 3x) 6x – 30 = 60 + 4 – 6x 12x = 94 x = 476 Vậy: S = {476 } b) (x – 3)(3 – 4x) + (x2– 6x + 9) = 0

(x – 3)(3 – 4x) + (x – 3)2 = 0 (x – 3)(3 – 4x + x – 3) = 0 (x – 3)(-3x) = 0 ⇔ x=0

¿

x=3

¿

¿

¿

¿

Vậy: S = {0 ;3}

c)

2 1

 (*) TXĐ: x 0; x -1

(*)  x (x +3)

x (x +1)+

(x +1)(x − 5) x(x +1) =

2 x(x +1)

x (x+1)

 x2 + 3x + x2 – 5x + x – 5 = 2x2 + 2x  -3x = 5  x = - 53 (TM)

d)

2 6 16

8 2

x x

-= +

- ĐKxđ của PT : x – 2  0  x  2

QĐ khử mẫu có : x2 + 6x  16 = (x – 2)(x + 8)  x2 + 6x – 16 = x2 + 6x – 16  0x = 0

Pt có nghiệm đúng với mọi x  2

Bài 2: (2đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

8x + 3x + 3 > 5x – 2x + 6

8x > 3

x > 38

b) b) x 1 x 1     x2  3 x2

Vậy S = x x 2

d)

Vậy S =

5

x x

2

1 -2x 3

2x 1 2

1

2 1 2x

3 2 4x 2x 1

2x 6

    

  

  

Bài 3: (2đ) Giải phương trình:

Trang 3

a) Ta có

2x 3 1

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = 2

b) |x +2| =2 x − 1

Khi x -2 ta có pt: ⇔ x +2=2 x − 1 ⇔− x=−3 ⇔ x = 3 thỏa điều kiện x -2

khi x < -2 ta có pt: -x – 2 = 2x – 1 -3x = 1 x = - 13 không thỏa điều kiện x < -2 Vậy nghiệm của phương trình ban đầu là: x = 3

c) a) x 7 2x 3   (1)

 Nếu x – 7  0  x  7 nên | x – 7 | = x – 7

Từ (1) ta có x – 7 = 2x + 3  x – 2x = 3 + 7  -x = 10  x = -10 (Không thoả mãn ĐK: x  7)

 Nếu x – 7 < 0  x < 7 nên | x – 7 | = 7 – x

Từ (1) ta có 7 – x = 2x + 3  -x – 2x = 3 – 7  -3x = -4  x = 3

4

(Thoả mãn ĐK: x < 7) Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = 

 3

4

d) x 3 = -3x + 15

x-3 = - 3x +15

<=> x-3 = -3x+15

<=>x+3x=15+3

<=>4x=18

<=>x=4,5

x-3 = - 3x +15

<=> -(x-3) = -3x+15

<=>-x+3=-3x+15

<=>2x=12

<=>x=6

nhận

Do x = 6 không thoả mãn Đ/K loại

Vậy pt có 1 nghiệm là:

x = 4,5

Bài 4: (1đ) Một hình chữ nhật có chu vi 140m, chiều dài lớn hơn chiều rộng 10m Tính diện

tích hình chữ nhật

Giải:

Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m) đ/k: x > 0, thì chiều dài hình chữ nhật là x + 10 (m) Theo bài ra ta có PT: 2(x + x + 10) = 140

Giải ra ta được chiều rộng là 30 (m) chiều dài là 140 – 60 = 40 (m)

Vậy diện tích hình chữ nhật là 30.40 = 1200 (m2)

Bài 5: (3đ) ChoABCvuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Đường cao AH cắt đường phân giác DB tại I

a) Chứng minh IA.BH = IH.BA

b) Chứng minh AB2 = BH.BC

c) Tính tỷ số diện tích của ABH và ABC

HD

a) ABH có BI là phân giác nên IH

IA

= BH BA

 IA.BH = IH.BH

I A

H

D

Trang 4

b) C/m CBA ~ABHBC

AB

= AB BH

 AB2 = BH BC c) Tính được BC = 10cm

Do CBA ~ABH theo tỷ số: k = BC

AB

= 10

6

= 5

3

ABH

= k2 = 25

9

Ngày đăng: 13/09/2021, 00:08

w