1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHU LUC 1 SINH 9 THEO 5512 kì 2

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 34,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật Thực địa 48 - Kẹp ép cây, giấy báo, kéo - Giấy kẻ li, bút chì, vợt bắt côn trùng - Băng h

Trang 1

TRƯỜNG THCS VIỆT HÙNG

TỔ: TỰ NHIÊN 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC SINH HỌC, KHỐI LỚP 9

(Năm học 2020 - 2021)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 08; Số học sinh: 347.

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 08; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 02 Đại học: 05; Trên đại học: 01

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 04; Khá: 04.; Đạt:.0 ; Chưa đạt:.0

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT/tiế

t

39

- Một số tranh hoặc ảnh

về các giống vật nuôi: bò lai F1, lợn lai F1, vịt lai

F1, gà lai F1, cá lai F1, giống lúa, giống đậu tương ( hoặc lạc, dưa), ngô lai.

- Chuẩn bị phiếu học tập

1 tranh/1 giống.

6 phiếu

Bài 39 Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Phòng thực hành Sinh

1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Trang 2

và bảng phụ ghi nội

dung bảng 39/115.

47 - Kẹp ép cây, giấy báo,

kéo

- Giấy kẻ li, bút chì, vợt

bắt côn trùng

- Băng hình về môi

trường sống của SV

6

6

1

Bài 45 Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

Thực địa

48 - Kẹp ép cây, giấy báo,

kéo

- Giấy kẻ li, bút chì, vợt

bắt côn trùng

- Băng hình về môi

trường sống của SV

Bài 46 Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

Phòng thực hành Sinh

… - Dao con, dụng cụ đào

đất, vợt bắt côn trùng,

túi nilon Kính lúp, giấy,

bút

- Băng hình về các hệ

sinh thái

Bài 51 Thực hành: Hệ sinh thái Thực địa

… - Dao con, dụng cụ đào

đất, vợt bắt côn trùng,

túi nilon Kính lúp, giấy,

bút

- Băng hình về các hệ

sinh thái

Bài 51 Thực hành: Hệ sinh thái Phòng thực hành Sinh

Trang 3

- Giấy bút

- Bảng phụ 56.1, 56.2, 56.3 (sgk trang 170,171, 172)

Bài 56, 57 Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường địa phương

Phòng thực hành Sinh

- Giấy, bút

- Nội dung Luật bảo vệ môi trường

Bài 62 Thực hành: Vận dụng Luật bảo vệ môi trường vào việc bảo vệ môi trường ở địa phương

Phòng thực hành Sinh

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng

bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

2

II Kế hoạch dạy học2

1 Phân phối chương trình

STT/tiế

t

Bài học (1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

+ HS hiểu được khái niệm công nghệ tế bào + HS nắm được những công đoạn chính của công nghệ tế bào, vai trò của từng công đoạn

+ HS thấy được những ưu điểm của việc nhân giống vô tính trong ống nghiệm và

phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống

2 Đối với tổ ghé47p môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 4

38 Công nghệ gen

01

HS hiểu được khái niệm kĩ thuật gen, trình bày được các khâu trong kĩ thuật gen

+ HS nắm được công nghệ gen, công nghệ sinh học + Từ kiến thức về khái niệm kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinh học,

HS biết được ứng dụng của kĩ thuật, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống, bảo vệ môi trường

39 Bài 34 Thoái hóa do tự

thụ phấn và do giao phối

HS nắm được khái niệm thoái hoá giống

+ HS hiểu, trình bày được nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò trong chọn giống

+ HS trình bày được phương pháp tạo dòng thuần ở cây ngô

40 Bài 35 Ưu thế lai

01

+ HS nêu được khái niệm : ưu thế lai, lai kinh tế

+ HS hiểu và trình bày được:

- Cơ sở di truyền của hiện tượnh ưu thế lai, lí do không dùng cơ thể lai F1 để nhân

giống

- Các biện pháp duy trì ưu thế lai, phương pháp tạo ưu thế lai

- Phương pháp thường dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nước ta

41 Bài 39 Thực hành: Tìm

hiểu thành tựu chọn giống

vật nuôi và cây trồng

01

+ HS phải biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ đề

42 Ôn tập phần di truyền và

Ôn tập kiến thức về các quy luật di truyền, nhiễm sắc thể, AND và gen, các loại biến dị

43 Bài 41 Môi trường và các

nhân tố sinh thái.

01

+ HS phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống, nhận biết các loại môi trường sống của sinh vật

+ Phân biệt được nhân tố sinh thái: nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân

tố con người + HS trình bày được khái niệm giới hạn sinh thái

44 Bài 42 Ảnh hưởng của

ánh sáng lên đời sống

01 + HS nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm

hình thái giải phẩu sinh lí và tập tính của sinh vật + Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường

Trang 5

sinh vật.

45 Bài 43 Ảnh hưởng của

nhiệt độ và độ ẩm lên đời

+ HS nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật

+ Qua bài này, HS giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ

đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp

46 Bài 44 Ảnh hưởng lẫn

nhau giữa các sinh vật 01 - HS hiểu và trình bày được thế nào là yếu tố sinh vật- Nêu được mối quan hệ giữa sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài

- Thấy rõ được lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật

47 Bài 45 Thực hành: Tìm

hiểu môi trường và ảnh

hưởng của một số nhân tố

sinh thái lên đời sống sinh

+ HS tìm được dẫn chứng và trình bày về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và

độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát

48 Bài 46 Thực hành: Tìm

hiểu môi trường và ảnh

hưởng của một số nhân tố

sinh thái lên đời sống sinh

vật

+ HS tìm được dẫn chứng và trình bày về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và

độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát

49 Bài 47 Quần thể sinh vật

01

+ Học sinh nêu được khái niệm quần thể, biết cách nhận biết quần thể sinh vật Lấy ví dụ minh họa

+ Học sinh chỉ được các đặc trưng cơ bản của quần thể, từ đó nêu lên ý nghĩa thực tiễn

50 Ôn tập giữa học kì II 01 Hs ôn tập kiến thức về ứng dụng di truyền và sinh vật và môi trường

51 Kiểm tra giữa học kì II 01 Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về ứng dụng di truyền và sinh

vật và môi trường

52 Bài 48 Quần thể người

01 + HS trình bày được một số đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan đếnvấn đề dân số

53 Bài 49 Quần xã sinh vật 01 + HS trình bày được khái niệm quần xã sinh vật

+ Chỉ ra được những dấu hiệu điển hình của quần xã

Trang 6

+ Chỉ ra được các mối quan hệ giữa ngoại cảnh với quần xã, tạo sự ổn định và cân bằng sinh học

54 Bài 50 Hệ sinh thái

01

+ HS hiểu được khái niệm Hệ sinh thái, nhận biết được hệ sinh thái trong tự nhiên

+ HS nêu được chuỗi và lưới thức ăn + Vận dụng giải thích ý nghĩa của biện pháp nông nghiệp nâng cao năng xuất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay

55, 56 Bài 51 Thực hành: Hệ

+ HS nêu được các thành phần của Hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn

57 Bài 53 Tác động của con

người đối với môi trường 01

+ HS chỉ ra được các hoạt động của con người làm thay đổi thiên nhiên + Nêu được vai trò của con người trong việc cải tạo và bảo vệ môi trường tự nhiên

58, 59 Chủ đề 4: Ô nhiễm môi

trường

02

+ HS nêu được các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi trường sống

+ HS biết được nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường, từ đó có thức bảo vệ môi trường sống

-Thiết kế và thực hiện được thí nghiệm xử lí ô nhiễm tài nguyên nước bằng thực vật thủy sinh

-Xây dựng được sản phẩm tuyên truyền về một số biện pháp bảo vệ môi trường

60, 61 Bài 56, 57 Thực hành:

Tìm hiểu tình hình môi

- HS chỉ ra được nguyên nhân làm ô nhiễm môi trường ở địa phương và từ đó

đề xuất các biện pháp khắc phục

- Nâng cao nhận thức của HS đối với công tác phòng chống ô nhiễm môi trường

62 Bài 58 Sử dụng hợp lý tài 01 - HS biết được các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu

Trang 7

nguyên thiên nhiên - HS biết và hiểu được các cách sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

63 Bài 59 Khôi phục môi

trường và gìn giữ thiên

- HS hiểu và giải thích được vì sao cần khôi phục môi trường, giữ gìn thiên nhiên hoang dã

- HS hiểu được ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã

64 Bài 60 Bảo vệ đa dạng

các hệ sinh thái

01

+ HS đưa ra được ví dụ minh hoạ các kiểu hệ sinh thái chủ yếu + HS trình bày được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái Từ đó đề xuất được những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh địa phương

65 Bài 61 Luật bảo vệ môi

trường

01

- Học sinh phải nắm được sự cần thiết phải có luật bảo vệ môi trường

- Những nội dung chính của luật bảo vệ môi trường

- Trách nhiệm của mỗi HS nói riêng, mỗi người dân nói chung trong việc chấp hành luật

66 Bài 62 Thực hành: Vận

dụng Luật bảo vệ môi

trường vào việc bảo vệ

môi trường ở địa phương

01

- Vận dụng được những nội dung cơ bản của Luật bảo vệ môi trường vào tình hình cụ thể của địa phương và nâng cao ý thức trong việc môi trường ở địa phương

67, 68 Bài 64, 65, 66 Tổng kết

chương trình toàn cấp

02

- Giúp hs hệ thống hóa kiến thức thức sinh học về các nhóm sinh vật, đặc điểm các nhóm thực vật và các nhóm động vật

- Giúp hs hệ thống hóa kiến thức thức sinh học cá thể và sinh học tế bào, vận dụng kiến thức vào thực tế

- Giúp hs hệ thống hóa kiến thức thức sinh học cá thể và sinh học tế bào, vận dụng kiến thức vào thực tế

69 Bài 63 Ôn tập cuối kỳ II

01

- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trường

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống

Trang 8

70 Kiểm tra cuối kỳ II

01

- Giúp GV đánh giá được kết quả học tập cuả học sinh về kiến thức kỹ năng

và vận dụng, qua kiểm tra hs rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập

- Giúp học sinh hệ thống hóa và khắc sâu kiến thức trong chương trình sinh 7

- Giáo dục cho hs có ý thức học tập

2 Chuyên đề lựa chọn (không có)

3 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian

(1)

Thời điểm (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức (4) Giữa Học kỳ 1 45 phút Tiết 17,

tuần 9.

100 % trắc nghiệm khách quan

Cuối Học kỳ 1 45 phút Tiết 36,

tuần 18

100 % trắc nghiệm khách quan

Giữa Học kỳ 2 45 phút Tiết 50,

tuần 26.

100 % trắc nghiệm khách quan

Cuối Học kỳ 2 45 phút Tiết 70,

tuần 35.

100 % trắc nghiệm khách quan

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.

(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).

(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.

III Các nội dung khác (nếu có):

Trang 9

TỔ TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

…., ngày tháng năm 20…

HIỆU TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 12/09/2021, 23:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Đặc điểm tình hình - PHU LUC 1 SINH 9 THEO 5512 kì 2
c điểm tình hình (Trang 1)
- Băng hình về môi trường sống của SV - PHU LUC 1 SINH 9 THEO 5512 kì 2
ng hình về môi trường sống của SV (Trang 2)
và bảng phụ ghi nội dung bảng 39/115. - PHU LUC 1 SINH 9 THEO 5512 kì 2
v à bảng phụ ghi nội dung bảng 39/115 (Trang 2)
Bài 56, 57. Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường địa phương - PHU LUC 1 SINH 9 THEO 5512 kì 2
i 56, 57. Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường địa phương (Trang 3)
Hình thức (4) Giữa Học kỳ 1 45 phút Tiết   17, - PHU LUC 1 SINH 9 THEO 5512 kì 2
Hình th ức (4) Giữa Học kỳ 1 45 phút Tiết 17, (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w