1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kinh tế phát triển

154 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng học phần kinh tế phát triển ba tín chỉ, tóm tắt những kiến thức cơ bản của môn giúp mọi người ôn thi thành công. Là những kiến thức sơ lược, cơ bản nhất của môn học này. Mong mọi người có kết quả thi thật tốt

Trang 1

Kết cấu nội dung

 Chương I: Phần mở đầu

 Chương II: Tổng quan về phát triển kinh tế

 Chương III: Tăng trưởng kinh tế

 Chương IV: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

 Chương V: Tiến bộ xã hội trong phát triển kinh tế

Trang 2

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

Mục tiêu của chương

Kinh tế phát triển nghiên cứu nguyên lý phát triển kinh tế cho các nước đang phát triển Nhưng trước khi tìm hiểu các vấn đề này, chúng ta cần nắm được: sự ra đời của các nước đang phát triển? Tiêu chí phân loại các nước theo trình độ phát triển là gì? Các nước đang phát triển có những đặc trưng khác biệt so với các nước phát triển và bản thân chúng có gì khác nhau? Điều đó đặt ra tôn chỉ và phương pháp nghiên cứu của môn học kinh tế phát triển như thế nào? Nó có gì giống và khác biệt với các môn kinh tế học truyền thống (Vĩ mô và Vi

Trang 3

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển

 Theo góc độ thu nhập: TNBQ/người

 Theo góc độ phát triển con người: HDI

 Theo góc độ tổng hợp

Trang 4

Sự phân chia các nước theo mức thu nhập

Hệ thống phân loại của Ngân hàng thế giới (WB) dựa vào GNI/người (USD)

thấp: (LMC) 1.026$ - 4.035$ $1,036 to $4,085 $1,046 to $4,125 $1006 to $3955

Trang 6

Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển con người (UN)

HDI Ranking (189 selected

Very high human development 0.8 or greater 62

High human development 0.700 – 0.799 54

Medium human development 0.550 – 0.699 37

Low human development Les than 0.550 36

Trang 7

Human development index

Trang 8

Sự phân chia các nước theo góc độ tổng hợp

 3 tiêu chí xác định trình độ PTKT

 Thu nhập bình quân (GNI/người)

 Cơ cấu kinh tế

 Trình độ phát triển xã hội

 Phân chia các nước theo trình độ PTKT

 Các nước phát triển (DCs): Khoảng 40 nước (trong đó: G7)

 Các nước đang phát triển

+ Các nước công nghiệp hóa mới (NICs): Trước đây: 11 nước, Hiện nay: 15 nước

+ Các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC): 13 nước

Trang 9

 Lịch sử hình thành các nước đang phát triển

 Những đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển

 Sự cần thiết lựa chọn con đường phát triển

Những đặc trưng cơ bản của các nước ĐPT

Trang 10

Lịch sử hình thành các nước đang phát triển

 Sự xuất hiện các nước “thế giới thứ 3”

 “Thế giới thứ nhất”: các nước có nền kinh tế phát triển, đi theo con đường TBCN, còn gọi là các nước “phương Tây”

 “Thế giới thứ hai”: các nước có nền kinh tế tương đối phát triển, đi theo con đường XHCN, còn gọi là các nước “phía Đông”

 “Thế giới thứ ba”: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế chiến 2, nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

Trang 11

 Thu nhập thấp  Mức sống thấp

 Nền kinh tế bị chi phối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

• Tỷ lệ tích lũy thấp

• Trình độ kỹ thuật của sản xuất thấp

• Năng suất lao động thấp

 Tốc độ tăng dân số tự nhiên cao

• Số người sống phụ thuộc cao

• Tỷ lệ thất nghiệp lớn (áp lực giải quyết việc làm)

Những đặc trưng cơ bản của các nước ĐPT

Trang 12

Sự cần thiết lựa chọn con đường phát triển

Thu nhập thấp

Tích lũy thấp

Trình độ kỹ thuật thấp Năng suất thấp Tiêu dùng thấp

Trang 13

Đối tượng, nội dung nghiên cứu môn KTPT

 Phân biệt KTPT và KTH truyền thống

 Đối tượng nghiên cứu KTPT: nền kinh tế đang phát

triển

 Nội dung nghiên cứu:

 Khía cạnh kinh tế và xã hội của nền kinh tế

 Nguyên lý phát triển Đưa 1 nước kém phát triển thành nước phát triển (phát triển từ thấp đến cao)

Trang 14

Tóm tắt nội dung của chương

 Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển

 Những đặc trưng cơ bản của các nước đang phát

triển

 Sự cần thiết lựa chọn con đường phát triển

 Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu

Trang 15

CHƯƠNG II TỔNG QUAN VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Mục tiêu của chương

Giới thiệu các thước đo tăng trưởng, xác định các nhân tố tác động đến tăng trưởng, bao gồm cơ chế tác động và hàm sản xuất lượng hóa tác động của từng yếu tố đến tăng trưởng kinh

tế Tiếp theo đó, việc giới thiệu một số mô hình tăng trưởng đặc trưng: mô hình tăng trưởng Ricardo, Harrod-Domar, Solow và

mô hình tăng trưởng nội sinh, sẽ giúp người đọc sẽ hiểu được quá trình hoàn thiện quan niệm về vai trò của các yếu tố nguồn lực, vai trò của chính phủ đối với tăng trưởng kinh tế và các khía cạnh vận dụng cho các nước đang phát triển Cuối cùng là giới thiệu về bức tranh tăng trưởng kinh tế Việt Nam mười năm

Trang 16

Chương 2: Tổng quan về phát triển kinh tế

Các giai đoạn phát triển kinh tế (Rostow)

 Giai đoạn nền kinh tế truyền thống

 Giai đoạn chuẩn bị cất cánh

 Giai đoạn cất cánh

 Giai đoạn trưởng thành

 Giai đoạn xã hội tiêu dùng cao

Quan điểm lựa chọn con đường phát triển

 Nhấn mạnh tăng trưởng

Trang 17

Bản chất và nội dung của phát triển kinh tế

Phát triển kinh tế

 Quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự gia tăng về thu nhập, sự tiến bộ về cơ cấu kinh tế và các vấn

đề xã hội

Nội hàm của phát triển kinh tế

Theo nội dung:

PT nền kt  PT lvkt + PT lvxh

PT lĩnh vực kt  ttkt + cdcckt

PT lĩnh vực xh  sự tiến bộ xã hội cho con người

Theo quan điểm triết học :

Trang 18

Phát

triển

kinh tế

Tăng trưởng kinh tế

Chuyển dịch

cơ cấu kinh tế

Sự tiến

bộ xã hội của con người

Đk cần cho PT

Thể hiện mặt chất của sự PT

Đích cuối cùng của

Trang 19

Các giai đoạn phát triển kinh tế

Lý thuyết của W.Rostow

Tất cả các quốc gia, theo thời gian phát triển qua 5 giai đoạn:

Trang 20

Giai đoạn nền kinh tế truyền thống

Nền kinh tế hoạt động sản xuất chủ yếu là nông nghiệp (80 – 90%)

 NSLĐ thấp do không có khả năng áp dụng kỹ thuật vào sản xuất, chủ yếu

là kỹ thuật thủ công

 Nền kinh tế kém linh hoạt: sản xuất hàng hoá chưa phát triển, chủ yếu sản xuất mang tính tự cung, tự cấp

 Sản xuất nông nghiệp được mở rộng từ đó thúc đẩy TTKT bằng cách

 Tăng thêm diện tích đất canh tác

Các giai đoạn phát triển kinh tế

Trang 21

Giai đoạn chuẩn bị cất cánh

 Khoa học kỹ thuật từng bước được áp dụng vào NN và CN,

có sự giải thích khoa học

 Giáo dục đã được phát triển và được cải tiến để phù hợp với những yêu cầu mới

 Có sự thay đổi căn bản ở các lĩnh vực như GTVT, XNK

 Tăng nhu cầu đầu tư thúc đẩy sự phát triển của các tổ chức về vốn như ngân hàng, tài chính

 Phương thức sản xuất truyền thống, năng suất thấp tồn tại

song song với phương thức sản xuất hiện đại đang được hình

Các giai đoạn phát triển kinh tế

Trang 22

Giai đoạn cất cánh

 Tập trung vào ngành sản xuất hàng tiêu dùng (cực tăng

trưởng)

 Tất cả các lực cản của xã hội bị đẩy lùi

 Các lực lượng tạo ra sự tiến bộ kinh tế đã lớn mạnh, dịch vụ

đã xuất hiện

 Có sự can thiệp trực tiếp của Chính phủ như thể chế huy động vốn trong và ngoài nước, thuế nhập khẩu, thuế thu nhập, phát triển ngân hàng và thị trường vốn

Cơ cấu kinh tế: Công nghiệp - Nông nghiệp - dịch vụ

Các giai đoạn phát triển kinh tế

Trang 23

Giai đoạn trưởng thành

 Ngoại thương phát triển mạnh: Các nước đã biết lợi dụng lợi thế của mình để xuất khẩu  thúc đẩy nhu cầu nhập khẩu

 Khoa học kỹ thuật được áp dụng rộng rãi vào tất cả các lĩnh vực của nền kinh tế

 Các ngành công nghiệp chủ đạo mới xuất hiện: như công nghiệp luyện kim, công nghiệp điện tử, công nghiệp hoá chất

Các giai đoạn phát triển kinh tế

Trang 24

Giai đoạn xã hội tiêu dùng cao

 Thu nhập bình quân đầu người cao, tạo ra nhu cầu tiêu dùng cao, đặc biệt là hàng tiêu dùng lâu bền và hàng cao cấp

 Dân cư thành thị chiếm đa số

 Lao động có trình độ tay nghề cao và lao động có trình độ chuyên môn có xu hướng tăng nhanh

 Sản xuất có xu hướng đa dạng hoá nhưng đồng thời cũng có dấu hiệu giảm sút tăng trưởng

 Chính phủ đã có sự quan tâm đến phân phối lại thu nhập

Các giai đoạn phát triển kinh tế

Trang 25

Lựa chọn con đường phát triển

 Quan điểm nhấn mạnh tăng trưởng

 Quan điểm nhấn mạnh công bằng xã hội

 Quan điểm phát triển toàn diện

Trang 26

Quan điểm nhấn mạnh tăng trưởng

Trang 27

Quan điểm nhấn mạnh tăng trưởng

Ưu điểm:

 Tăng trưởng nhanh

 Huy động các nguồn lực tạo tăng trưởng

Nhược điểm

 Nguy cơ làm kiệt kệ tài nguyên

 Phân hóa giàu nghèo

 Các vấn đề xã hội không được cải thiện

Trang 28

Quan điểm nhấn mạnh công bằng xã hội

Đặc trưng:

 Các chính sách đi vào bảo đảm sự CBXH nhấn mạnh từ khi tăng trưởng ở mức thấp: quốc hữu hoá tài sản phân phối, thu nhập theo lao động

 Tiếp đó là tạo khí thế mới để tăng trưởng (giai đoạn đầu)

Trang 29

Ưu điểm:

 Duy trì được sự công bằng xã hội

 Cải thiện được các vấn đề xã hội

Nhược điểm

 Tăng trưởng chậm

 Triệt tiêu động lực tăng trưởng

 Nguồn lực dàn trải

 Hình thành phương thức phân phối theo quyền lực  tác

Quan điểm nhấn mạnh công bằng xã hội

Trang 30

Quan điểm phát triển toàn diện

Trang 31

Quan điểm phát triển toàn diện

Các chính sách áp dụng:

 Chính sách tăng trưởng nhanh

 Chính sách lựa chọn các ngành tăng trưởng nhanh nhưng không gây bất bình đẳng

 Các chính sách xã hội giải quyết ngay từ đầu vấn đề nghèo đói

và bất bình đẳng

Trang 32

Nhà nước và thị trường trong phát triển kinh tế

 Thị trường và những ưu thế của thị trường đối với phát triển kinh tế

 Những thất bại của thị trường

 Chính phủ và sự can thiệp của chính phủ đối với hoạt động của nền kinh tế

 Sự cần thiết phải có sự can thiệp của chính phủ

 Chức năng của chính phủ

Trang 33

Tóm tắt nội dung của chương

 Bản chất và nội dung của phát triển kinh tế

 Các giai đoạn phát triển kinh tế

 Lựa chọn con đường phát triển theo quan điểm tăng trưởng phát triển kinh tế

Trang 34

CHƯƠNG III TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

Chương này sẽ đi sâu vào các khía cạnh tăng trưởng kinh

tế Trước hết là giới thiệu các thước đo tăng trưởng, xác định các nhân tố tác động đến tăng trưởng, bao gồm cơ chế tác động và hàm sản xuất lượng hóa tác động của từng yếu tố đến tăng trưởng kinh tế Tiếp theo đó, việc giới thiệu một số mô hình tăng trưởng đặc trưng: mô hình tăng trưởng Ricardo, Harrod-Domar, Solow và mô hình tăng trưởng nội sinh, sẽ giúp người đọc sẽ hiểu được quá trình hoàn thiện quan niệm về vai trò của các yếu tố nguồn lực, vai trò của chính phủ đối với tăng trưởng kinh

tế và các khía cạnh vận dụng cho các nước đang phát triển Cuối cùng là giới thiệu về bức tranh tăng trưởng

Trang 35

Chương 3: Tăng trưởng kinh tế

 Tổng quan về tăng trưởng kinh tế

 Các thước đo tăng trưởng kinh tế

 Các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế

Trang 36

Tổng quan tăng trưởng kinh tế

Khái niệm tăng trưởng kinh tế

Là sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm)

Bản chất tăng trưởng kinh tế

Sự gia tăng về thu nhập (số lượng)

Các dấu hiệu nhận biết tăng trưởng kinh tế

Qui mô (mức độ) tăng trưởng

ΔYt= Yt – Yt-1

Tốc độ (tỷ lệ) tăng trưởng

gt = ΔYt /Yt-1 * 100%

Trang 37

Tăng trưởng kinh tế Việt Nam

Trang 38

Các thước đo tăng trưởng kinh tế

Các chỉ tiêu tuyệt đối

Trang 39

GO (Tổng giá trị sản xuất)

GO = IC + VA

 Trong đó:

 IC chi phí trung gian

 VA Giá trị gia tăng

Các thước đo tăng trưởng kinh tế

Trang 40

GDP (tổng sản phẩm quốc nội)

Khái niệm

Ý nghĩa:

GDP xanh:

GDP xanh = GDP thuần – chi phí tiêu dùng tài nguyên và mất mát

về môi trường do các hoạt động kinh tế

Các thước đo tăng trưởng kinh tế

Trang 41

GNI (Tổng thu nhập quốc dân)

 Khái niệm:

 Ý nghĩa

GNI = GDP + Chênh lệch thu nhập lợi tức nhân tố với nước ngoài

Chênh lệch Thu lợi tức nhân Chi lợi tức nhân lợi tức nhân tố = tố từ nước ngoài – tố ra nước ngoài

Các thước đo tăng trưởng kinh tế

Trang 42

NI (Thu nhập quốc dân sản xuất): Giá trị thu nhập mới được tạo ra trong sản xuất và dịch vụ

NI = GNI – Dp

NDI (Thu nhập quốc dân sử dụng):

NDI = NI + Chênh lệch chuyển nhượng hiện hành với người nước

ngoài

Các thước đo tăng trưởng kinh tế

Trang 43

Các thước đo tăng trưởng kinh tế

Trang 44

 Những khía cạnh lưu ý trong đánh giá tăng trưởng ở

các nước ĐPT

(1) Chỉ tiêu thường sử dụng nhất và đánh giá chính xác nhất

(2) Các nước đang phát triển: có nhu cầu và khả năng đạt tốc độ

tăng trưởng GDP cao hơn các nước phát triển Tại sao?

(3) Giá sử dụng đánh giá tăng trưởng và ý nghĩa

- Giá thực tế:

- Giá so sánh:

- Giá sức mua tương đương

Các thước đo tăng trưởng kinh tế

Trang 45

 Các yếu tố kinh tế

 Các yếu tố phi kinh tế

 Xác định ảnh hưởng của các yếu tố nguồn lực đến tăng trưởng

Các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế

Trang 46

Hàm sản xuất dạng tổng quát:

Y = F (Xi)

Hàm sản xuất truyền thống

Y = F(K,L,R,T)

Y- giá trị đầu ra (khả năng thành toán – trực tiếp tác động đến AD)

Xi - là giá trị những biến số đầu vào (trựctiếp tác động đến AS)

Hàm sản xuất hiện đại

Các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế

Trang 47

Yếu tố tác động về phía cung: K,L, R, T

Các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế

Trang 48

Yếu tố tác động về phía cầu: C, I, G, NX

Các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế

Trang 49

 Xác định ảnh hưởng của các yếu tố nguồn lực đến

tăng trưởng kinh tế

Hàm sản xuất Cobb- Douglas:

Y= K α L β R γ T

, , là hệ số biên của các yếu tố đầu vào ( +  +  = 1)

g = k + l + r+t

g: Tốc độ tăng trưởng của GDP

k, l, r: Tốc độ tăng trưởng của các yếu tố đầu vào.

t: Phần dư còn lại, phản ánh tác động của khoa học - công nghệ.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế

Trang 50

Các mô hình tăng trưởng kinh tế

 Mô hình kinh tế là cách diễn đạt quan điểm cơ bản nhất về sự tăng trưởng kinh tế thông qua các biến số kinh tế và mối liên hệ giữa chúng

 Nội dung của các mô hình tăng trưởng:

 Cơ sở lý thuyết/ xuất phát điểm của các mô hình

 Các yếu tố tác động đến tăng trưởng và vai trò, mối quan hệ của các

yếu tố

 Vận dụng đối với các nước đang phát triển

Trang 51

Mô hình tăng trưởng D.Ricardo

Cơ sở lý luận của mô hình

A Smith (1723 – 1770) trình bày trong cuốn “của cải của

các dân tộc” – 1776: lao động là nguồn gốc của cải, tích lũy làm gia tăng tư bản, thuyết bàn tay vô hình

T.R Malthus (1776 – 1834): Mối quan hệ giữa dân số và

tăng trưởng kinh tế

D Ricardo (1772 -1823): lý thuyết tỷ suất lợi nhuận giảm

dần trong sản xuất nông nghiệp và vai trò của nhà tư bản và

Trang 52

Mô hình tăng trưởng D Ricardo

Các yếu tố tác động tới tăng trưởng và mối quan hệ giữa các yếu tố

Trang 55

Mô hình tăng trưởng D Ricardo

Vận dụng lý thuyết của D Ricardo

 Vai trò của yếu tố tài nguyên, đất đai ở các nước đang phát triển

 Xác định phương thức kết hợp vốn và lao động trong thực hiện mục tiêu tăng trưởng

 Cách thức đầu tư cho khu vực nông nghiệp và công nghiệp

Trang 56

Mô hình Harrod-Domar về tăng trưởng kinh tế

Cơ sở xuất phát điểm

 Luận điểm khoa học của Keynes

 Tư tưởng kinh tế trọng cầu

 Nền kinh tế dư thừa nguồn lực (lao động)

Giả thiết

 Lợi tức không đổi theo quy mô

 K/L kết hợp với nhau theo tỷ lệ cố định

Trang 57

Nội dung của mô hình

Hàm sản xuất gồm 3 yếu tố: Y = F(K,L,R)

 Yếu tố đóng vai trò quyết định:

• S là nguồn gốc của đầu tư (I)

• I tạo nên ΔK của thời kỳ sau

• ΔK trực tiếp tạo ΔY của kỳ đó

→ Tiết kiệm và đầu tư tạo vốn sản xuất gia tăng là

yếu tố quyết định đến tăng trưởng kinh tế

Mô hình Harrod-Domar về tăng trưởng kinh tế

Trang 58

Vai trò của vốn đến tăng trưởng

 Mối quan hệ giữa ΔK và ΔY - Hệ số gia tăng vốn - sản lượng (ICOR- Incremental capital output ratio):

kt (ICOR) = ΔKt /ΔYt = It-1/ ΔYt

 Hệ số ICOR phản ánh năng lực vốn đầu tư, phụ thuộc vào:

 Tính chất công nghệ kỹ thuật của vốn SX

 Mức độ khan hiếm nguồn lực

 Hiệu quả quản lý và sử dụng vốn

Mô hình Harrod-Domar về tăng trưởng kinh tế

Trang 59

Nội dung của mô hình

g = Y/Y (1)

k = Kt / Yt (2)

k = ICOR

St = It = Kt+1 (3)s=S/Y

gt = st-1/k

Mô hình Harrod-Domar về tăng trưởng kinh tế

Ngày đăng: 12/09/2021, 15:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Hình thành phương thức phân phối theo quyền lực  tác - Bài giảng kinh tế phát triển
Hình th ành phương thức phân phối theo quyền lực  tác (Trang 29)
Mô hình tăng trưởng D.Ricardo - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng D.Ricardo (Trang 53)
Mô hình tăng trưởng D.Ricardo - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng D.Ricardo (Trang 54)
Mô hình Harrod-Domar về tăng trưởng kinh tế - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình Harrod-Domar về tăng trưởng kinh tế (Trang 60)
Mô hình Solow về tăng trưởng kinh tế - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình Solow về tăng trưởng kinh tế (Trang 63)
Mô hình Solow về tăng trưởng kinh tế - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình Solow về tăng trưởng kinh tế (Trang 67)
Mô hình Solow về tăng trưởng kinh tế - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình Solow về tăng trưởng kinh tế (Trang 68)
Mô hình tăng trưởng Solow - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng Solow (Trang 69)
Mô hình Solow về tăng trưởng kinh tế - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình Solow về tăng trưởng kinh tế (Trang 71)
Mô hình Solow về tăng trưởng kinh tế - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình Solow về tăng trưởng kinh tế (Trang 74)
Mô hình tăng trưởng nội sinh - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng nội sinh (Trang 76)
Mô hình AK - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình AK (Trang 77)
Mô hình tăng trưởng Lucas - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng Lucas (Trang 79)
 Ý nghĩa và sự vận dụng mô hình nội sinh - Bài giảng kinh tế phát triển
ngh ĩa và sự vận dụng mô hình nội sinh (Trang 80)
 Giả thiết của mô hình - Bài giảng kinh tế phát triển
i ả thiết của mô hình (Trang 97)
Mô hình 2 KV của A. Lewis - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình 2 KV của A. Lewis (Trang 98)
Mô hình 2 KV của A. Lewis - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình 2 KV của A. Lewis (Trang 100)
Mô hình 2 KV Tân cổ điển - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình 2 KV Tân cổ điển (Trang 105)
Mô hình 2 KV Tân cổ điển - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình 2 KV Tân cổ điển (Trang 107)
Mô hình 2 KV Tân cổ điển - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình 2 KV Tân cổ điển (Trang 108)
Mô hình 2 KV Tân cổ điển - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình 2 KV Tân cổ điển (Trang 109)
Mô hình 2 KV của H.T Oshima - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình 2 KV của H.T Oshima (Trang 112)
Mô hình thực chất là nhấn mạnh sự liên kết nông – công nghiệp, hình thành các tổ hợp gắn kết nông – công nghiệp, các tổ hợp sản  - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình thực chất là nhấn mạnh sự liên kết nông – công nghiệp, hình thành các tổ hợp gắn kết nông – công nghiệp, các tổ hợp sản (Trang 116)
 Hình thức: - Bài giảng kinh tế phát triển
Hình th ức: (Trang 128)
 G=Diện tích hình A/diện tích hình BCD - Bài giảng kinh tế phát triển
i ện tích hình A/diện tích hình BCD (Trang 143)
Mô hình chữ U ngược (Kuznets) - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình chữ U ngược (Kuznets) (Trang 146)
Mô hình tăng trưởng trước, bình đẳng sau của Lewis - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng trước, bình đẳng sau của Lewis (Trang 149)
Mô hình tăng trưởng trước, bình đẳng sau của Lewis  - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng trước, bình đẳng sau của Lewis (Trang 150)
Mô hình tăng trưởng đi đôi với bình đẳng của Oshima - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng đi đôi với bình đẳng của Oshima (Trang 151)
Mô hình tăng trưởng đi đôi với phân phối lại của WB - Bài giảng kinh tế phát triển
h ình tăng trưởng đi đôi với phân phối lại của WB (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm