Function words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writingFunction words for writing
Trang 2Contents
1 FUNCTION WORDS FOR SPEAKING 3
1.1 Introducing personal experience 3
1.2 Expressing personal opinion 4
1.3 Speculating and expressing possibility 5
1.4 Expressing agreement 6
1.5 Expressing disagreement 7
1.6 Filler words 8
1.7 Expessing like or dislike 9
1.8 Confirm understanding 11
1.9 Comparing and contrasting 13
2 FUNCTION WORDS FOR WRITING 15
2.1 Listing 15
2.2 Adding information 16
2.3 Giving examples 17
2.4 Results and consequences 18
2.5 Highlighting and stressing 20
2.6 Concessions and contrasts 20
2.7 Giving opinion 22
2.8 Concluding linkers 23
2.9 Expressing certainty 24
Trang 3Theo kinh nghiệm của tôi
In my experience, people generally smile back when you smile at them
Theo kinh nghiệm của tôi, nhìn chung, khi bạn mỉm cười với một người, họ
sẽ cười lại với bạn
Remember when
Nhớ khi
mà
I remember when I was young, I often went fishing with
my father
Nhới khi mà tôi còn nhỏ, tôi thường đi câu cá với bố
What happened was
Một lần khi tôi về nhà, tôi đã nghe được những âm thanh rất lạ lùng
Back when
I was
Khi mà tôi còn
Back when I was a boy, I wanted to be everything on this planet
Khi tôi còn là một cậu bé, tôi đã muốn trở thành mọi thứ trên hành tinh này
Trang 4Personally, I believe the show will be a success
Theo ý kiến cá nhân, tôi tin rằng buổi biểu diễn sẽ thành công
In my view/
opinion
Theo quan điểm của tôi
For me, what a person wear is not that important
Theo tôi, một người mặc gì không quan trọng đến mức như vậy
I’m convinced that
Tôi đoán chắc rằng
I’m convinced that he’s a mutant
Tôi đoán chắc rằng anh ấy là người đột biến
There’s no way
Không thể nào
There’s no way we were going to be able to retrieve it
Không thể nào mà chúng ta lại có thể khôi phục được nó
By my reckoning
Theo sự tính toán của tôi
By my reckoning, we should arrive in ten minutes
Theo sự tính toán của tôi, chúng ta sẽ đến nơi trong 10 phút nữa
It’s my belief that
Trong tư tưởng/
It’s my belief that people work more
Tôi có niềm tim rằng mọi người sẽ làm
Trang 5niềm tin của tôi
productively in a team
việc năng suất hơn ở trong một nhóm It’s my
understanding
Đó là những gì tôi hiểu
It’s my understanding that exercise keep people fit
Theo hiểu biết của tôi, thể dục sẽ giữ
cơ thể mọi người cân đối
Tôi cho rằng, trách nhiệm là điều thể hiện sự trưởng thành của một người
It’s (im)possibl
e
Nó có thể/
không thể
The ground was frozen hard and was impossible to dig
Nền đã bị đóng băng và không thể đào được
I would imagine
Tôi hình dung được
I could imagine what life must have been like for us
1000 years ago
Tôi có thể hình dung được cuộc sống đã như thế nào trong 1000 năm trước
Trang 6Perhaps Có lẽ
The dialogue sounded stilted and unnatural, perhaps because of the translation from the original Russian
Cuộc hội thoại nghe có vẻ không
tự nhiên, có lẽ là do lời dịch từ tiếng Nga nguyên gốc
I think it’s likely
Tôi nghĩ có thể cô
ấy sẽ chiến thắng cuộc thi này
1.4 Expressing
agreement
I totally agree
Tôi hoàn toàn đồng ý
I totally agree that students should wear uniform at school
Tôi hoàn toàn đồng
ý rằng học sinh nên mặc đồng phục khi đến trường
I couldn’t agree with you more
Tôi không còn cách nào khác ngoài việc đồng ý với bạn You’re
absolutely right
Bạn hoàn toàn đúng
Trang 7No doubt about it
Không còn nghi ngờ gì về điều đó nữa
Definitely/
Absolutely
Tất nhiên/
hiển nhiên rồi
1.5 Expressing
disagreemen
t
I see your point, but
Tôi hiểu quan điểm của bạn, nhưng
I see your point, but it’s not the best solution
Tôi hiểu những gì bạn nói, nhưng đó không phải là giải pháp tốt nhất
I’m afraid I disagree
Tôi e rằng mình sẽ không đồng ý
That’s not always true
Điều đó không hẳn đúng
Trang 81.6 Filler words
như thế
The documents, well, presents both sides of the
Ý tôi là
What I mean is it’s obviously very different from studying at college
Ý tôi là điều này rất khác so với khi học
to study abroad
Bạn biết đó, đó là một quyết định rất quan trọng khi tôi
I believe/
suppose
Tôi tin rằng/
cho rằng
I believe we can preserse
endangered species
Tôi tin rằng chúng
ta có thể bảo tồn các loài động vật có nguy cơ tuyệt
chủng
How to say
Nói thế nào được nhỉ
Many countries, how to say, are
Rất nhiều quốc gia chịu ảnh hưởng bởi
Mỹ
Trang 9influenced by America
To be honest
Thật ra thì
To be honest, it’s not the best film I’ve seen
Thật ra thì đây không phải bộ phim hay nhất tôi từng xem
To cut a long story short
Để tóm gọn câu chuyện lại
He wanted to be a doctor but, to cut a long story short, he ended up as a pharmacist
Anh ấy đã muốn trở thành bác sĩ, nhưng tóm gọn lại, thì anh ấy lại trở thành dược sĩ
Tôi thích đi du lịch, nhưng tôi lại thích
ở nhà hơn
Keen on
Yêu thích/
ham mê
They've been keen
on jogging ever since they read about the benefits
of exercise
Họ đã rất tập trung
đi bộ từ khi họ đọc được về những lợi ích của việc tập thể dục
A fan of
Một người hâm mộ
He is a great fan of country music
Anh ấy là một người hâm mộ của nhạc đồng quê
Trang 10A soft spot Có cảm
tình
She'd always had a soft spot for her younger nephew
Cô ấy rất quý cháu
Tôi nghĩ những gì giúp hấp dẫn tôi ở bức tranh của anh
ấy là cách sử dụng màu sắc
Can’t stand/
can’t bear
Không thể chịu được
I can’t stand people smoking around me
Tôi không thể chịu được khi có ai hút thuốc bên cạnh
Trang 111.8 Confirm
understandi
ng
I’m afraid I didn’t catch that Could you please say that again?
Tôi nghĩ
là mình chưa hiểu Bạn
có thể nói lại được không?
Could you please explain what you mean by
…?
Bạn có thể giải thích ý bạn nói được không,…
?
Could you please explain what you mean by the word
“clarify”?
Bạn có thể giải thích nghĩ của từ
“clarify” được không?
By … do you mean
…?
Ý bạn là
…?
By “celebrity” do you mean famous person?
…?
Khi nói …
ý bạn có phải là
…?
When you say
“devatated” do you mean “detroyed”?
Khi bạn nói
“devatated”, ý bạn
có phải nó có nghĩa
là “detroyed” không?
Trang 12Are you asking whether …?
Bạn đang hỏi về
…?
Are you asking whether I argree or not?
Bạn đang hỏi tôi đồng ý hay không hả?
If I’d understand correctly, you’re asking…
Nếu tôi hiểu đúng, bạn có phải đang hỏi
về … không
If I’d understand correctly, you’re asking about my childhood
Nếu tôi hiểu đúng, bạn có phải đang hỏi về tuổi thơ của tôi
Do you know what
I mean?/
Does that make sense?
Bạn hiểu tôi đang nói gì chứ?
Do you follow me?
Bạn vẫn đang nghe những gì tôi nói chứ?
Trang 13Nó rất khác khi so sánh với một năm trước đây
Little to choose
Khó để lựa chọn
There is little to choose between the different methods except for their cost
Khó để chọn giữa các phương pháp khác nhau nếu không tính đến giá của nó
Much the same
Rất nhiều điểm giống nhau
The jacket and trousers are much the same in color
Chiếc áo và chiếc quần này rất giống nhau về màu sắc
He is very similar in appearance to his brother
Xét về ngoại hình, anh ấy rất giống anh trai của mình
No comparison
Không có
gì để so sánh
There's no comparison between the two restaurants
Không có gì để so sánh giữa hai nhà hàng đó
Like chalk and cheese
Khác hẳn nhau
My sister and I are like chalk and cheese
Tôi và chị gái mình chả có gì giống nhau
Trang 14In contrast
to
Tương phản với
The mountains stood in sharp contrast to the blue sky
Những quả đồi nổi bật giữa bầu trời xanh
Compare to/with
So sánh với
Children seem to learn more
interesting things compared to when
we were at school
Trẻ em ngày nay có
vẻ như được học những thứ thú vị hơn chúng ta ngày trước
Trang 152.1 Listing
Firstly/
Secondly…/
First and foremost/
To begin with
Trước hết, làn da trắng nhìn có vẻ như được thèm muốn hơn làn da tối màu hơn
Cuối cùng, có một sự tăng lên về các bệnh của trẻ nhỏ, đặc biệt
là tiểu đường
Last but not least
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
Last but not least, planting trees in the garden can keep us healthy
Cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng, trồng cây trong vườn sẽ giữ chúng
ta khỏe mạnh
Trang 16can play a part by making lifestyle changes
cá nhân sẽ là một phần khiến cho đời sống thay đổi
Hơn nữa, bố mẹ phải chịu trách nhiệm nhiều hơn về hành động của con
họ
Not only … but also …
Không những … mà còn
It will affect not only our department, but also the whole organization
Nó không chỉ ảnh hưởng đến phòng của chúng ta, nó còn ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức
What’s more
Một điều nữa là
who are poorer will have to resort to illegal means to get what others have
Một điều nữa là những người nghèo hơn sẽ làm những việc phi pháp để có được những gì người khác có
In the same way/
Similarly/
Likewise
Cũng như vậy
Similarly, people should try to buy cars with the best fuel economy
Cũng như vậy, mọi người nên cố găng mua những chiếc xe tiết kiệm năng lượng
Trang 172.3 Giving
examp
les
For example/
For instance
Ví dụ như
surgery to creat western eyelids and noses is common in Asia
thẩm mỹ để tạo mí mắt và mũi giống người phương Tây rất phổ biến ở châu
Á
Small companies such
as Vicfok are very vulnerable in a recession
Những công ty nhỏ như Vicfok rất dễ bị
ở trong tình trạng bị suy thoái
tên là
We need to get more teachers into the classrooms where they're most needed, namely in high
poverty areas
Chúng ta cần có nhiều giáo viên ở những nơi cần thiết hơn, có thể kể tên như những vùng nghèo
In other words
Nói cách khác
In other words, governments need to enforce the limits on CO2 emissions for the polluting industries in their countries
Nói cách khác, chính phủ cần phải giới hạn lượng khí thải CO2 cho những ngành công nghiệp
bị ô nhiễm trong quốc gia của họ
Trang 18việc đó, làm việc cho tổ chức đa xuống gia sẽ nâng cao sự hiểu biết của
họ về những nền văn hóa khác
As a consequen
ce
Là hậu quả của
Many species will actually become extinct as a consequence of the oil spill
Rất nhiều loài sẽ thực sự tuyệt chủng như là hậu quả của việc tràn dầu
The children, therefore, will need to wear suitable
footwear and a sun hat or raincoat, depending on the weather
Bởi vậy, trẻ em cần phải đeo giày phù hợp và mũ chống nắng hoặc áo mưa, tùy thuộc vào thời tiết
For this
For this reason, the story caught the imagination of the public
Vì lý do này, câu chuyện bắt được trí tưởng tượng của cộng đồng
development of
Nhờ có sự phát triển của công nghệ,
Trang 19easily keep in touch with our family
dàng giữ liên lạc với gia đình
Accordingly Do đó/ vì vậy
Teachers have different teaching aims in their practices and form a variety of teaching approaches accordingly
Giáo viên có những mục tiêu giảng dạy khác nhau và theo
đó, có phương pháp giảng dạy khác nhau
Consequen
The manufacturing industry fulfilled different roles, and consequently had a different impact on each political
cotton-environment
Ngành công nghiệp sản xuất cotton chiếm nhiều vai trò quan trọng, và bởi vậy, có ảnh hưởng đến môi trường chính trị
Under the circumstances
Trong trường hợp như vậy
Under the circumstances, there
is no strong theory to guide model
selection
Trong trường hợp như vậy, không có một lý thuyết nào đỉ mạnh để hướng dẫn lựa chọn mẫu
Trang 20Một cách
attack
và tấn công một cách hèn nhát
Độ dài này của bờ biển đặc biệt nổi tiếng với những người đi bộ
Admittedly, there is a serious problem that must be dealt with here
Phải thừa nhận rằng
có một vấn đề nghiêm trọng cần phải giải quyết ngay
However, these days,
it is often the case that children are neglected
Tuy nhiên, ngày nay, có nhiều trường hợp mà trẻ
em bị bỏ quên
Although/
Even though/
Despite/
Inspite of
Mặc dù
Although it is rarely clearly stated, we implicitly have a predicate whose result tells us when an abstract value permits strictness
optimisations
Mặc dù rất khó để giải thích rõ ràng, chúng ra thừa nhận rằng có một xác nhận về kết quả đã cho chúng ta biết giá trị trừu tượng cho phép tối ưu hóa
Trang 21In
wonderland in comparison with post-war England
một vùng đất kỳ diệukhi so sánh với nước Anh trước chiến tranh
Alternativel
y
Như một sự lựa chọn/
thay thế
Alternatively, hydropower is also a solution
Thay vào đó, thủy điện cũng là một giải pháp
Conversely
Ngược lại/
Theo chiều ngược lại
Conversely, youth is depicted as a time of vitality and good health
Ngược lại, tuổi trẻ được cho là thời gian cho sức sống
Điêu này là do bố
mẹ ở thành phố hiện nay thường không ở bên cạnh
để hỗ trợ con cái khi cần thiết
The reason
Car exhaust is the main reason why the city has been
polluted
Khí thải của ô tô là
lý do chính tại sao thành phố bị ô nhiễm
Trang 22my view
Theo ý kiến/
quan điểm của tôi
In my opinion, government should have invested on solar energy
Theo ý kiến cá nhân tôi, chính phủ nên đầu tư nhiều hơn vào năng lượng mặt trời
I believe/ I admit
Tôi tin là/
thừa nhận là
I believe that this will have an impact on human beings
Tôi tin rằng điều này sẽ có ảnh hưởng đến loài người
I concur/ I agree
Tôi đồng tình/ đồng ý
I agree with letting children learn at their own pace
Tôi đồng ý với việc cho trẻ em được học trong không gian riêng
I disagree/ I cannot accept
Tôi không đồng ý/ Tôi không chấp nhận
I profoundly disagree with the decision that has been made
Tôi hoàn toàn không đồng ý với quyết định đã được đưa ra
Trang 232.8 Conclu
ding
linkers
To conclude/
In conclusion
Để đưa ra kết luận
led to increases in youth crime, but measures are available to tackle this problem
dẫn đến sự gia tăng của tội phạm trẻ, nhưng sự đo lường không có sẵn để giải quyết được vấn nạn này
To summarise/
In summary/
Nói tóm lại, có nhiều bước mà cả chính phủ và mỗi cá nhân có thể làm để giảm thiểu được những ảnh hưởng của nó
In general Nói chung lại
In general, it is evident that there are several causes of obesity amongst children, and a variety
of negative effects
Nhìn chung, nó hiển nhiên rằng có rất nhiều nguyên nhân dẫn để béo phì cho trẻ em và có rất nhiều những tác động tiêu cực
In brief, society must ensure steps are taken to prevent this
Tóm lại, cộng đồng phải chắc chắn những bước đó được thực hiện để
Trang 24deteriorating further nạn này xấu đi
dỡ
This implies that
Điều này nhấn mạnh rằng
This implied that the national economy could be slowing down
Điều này nhấn mạnh rằng nền kinh
tế quốc dân cần phải được làm chậm lại
Simultaneo
The network was broadcasting four games simultaneously across the country
Hệ thống đã truyền dẫn bốn trò chơi cùng một lúc trên
awareness of the issue
Chính dịch chắc chắn đã thành công trong việc nâng cao
ý thức cộng đồng về vấn đề này
of these emissions
Việc đốt cháy các chất xăng dầu cho việc di chuyển không còn nghi ngờ
Trang 25nhân của các loại khí thải
The book is definitely useful for
undergraduate courses
Hiển nhiên, quyển sách này rất hữu ích cho những khóa học giành cho người chưa tốt nghiệp