Nghiên cứu trên cơ sở lý thuyết việc phát triển hệ thống thông tin quản lý khách hàng. Phân tích và đánh giá thực trạng về công tác quản lý khách hàng của đối tác. Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý khách hàng cho đối tác. Đưa ra một số định hướng, giải pháp về quản lý khách hàng cho đối tác.Có code demo
Trang 1PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÍ THÔNG
TIN KHÁCH HÀNG
Trang 2Từ những nhận thức về tầm quan trọng của ngành công nghệ thông tin vớicông tác quản lý, cùng với sự mong muốn học hỏi và góp phần nhỏ đưa tin học ứngdụng vào công tác quản lý của công ty thương mại cổ phần N25, nhóm em đã hoànthành đề tài: “Phân tíchthiết kế hệ thống thông tin quản lý khách hàng cho công tythương mại cổ phần N25” Mục đích của đề tài là làm rõ và đưa ra những giải pháp vềphân tích, thiết kế hệ thống quản lý khách hàng tại công ty nhằm tạo ra công cụ hỗ trợtrong việc quản lý khách hàng; nắm bắt nhanh, chính xác tình trạng thực hiện hợpđồng, giao dịch với khách hàng.
Nhóm em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến thầy giáo Thạc sĩ Nguyễn ĐứcHiếu đã hướng dẫn nhóm em trong suốt quá trình hoàn thành bài tập lớn này
Trong thời gian nghiên cứu, cùng với sự nỗ lực của từng cá nhân, sự hợp tácgiữa các thành viên trong nhóm và sự hướng dẫn của thầy giáo, chúng em đã cố gắnghoàn thành đề tài này đúng thời hạn.Tuy nhiên, do kiến thức còn hạn chế nên sẽkhông thể tránh khỏi những sai sót.Vì vậy, nhóm em rất mong nhận được những ýkiến đóng góp của thầy cô để đề tài của chúng em được hoàn thiện hơn
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 8 1.1 Mục đích tài liệu 8
Trang 32.1 Phát biểu bài toán 12
2.2 Mục tiêu hệ thống 12
2.3 Phạm vi hệ thống 12
CHƯƠNG 3: NẮM BẮT YÊU CẦU 13
3.1 Mô tả 13
3.1.1 Đặc tả yêu cầu 13
3.1.2 Mô hình hoá các quy trình nghiệp vụ với biểu đồ hoạt động .14
3.1.3 Mô hình các chức năng của hệ thống 15
3.2 Mô hình ca sử dụng 15
3.2.1 Biểu đồ ca sử dụng mức tổng thể của hệ thống 16
3.2.2 Biểu đồ ca sử dụng mức chi tiết 16
3.2.3 Đặc tả các ca sử dụng 18
3.3 Đặc tả bổ sung 21
3.4 Quy trình nghiệp vụ 23
3.4.1 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Đăng nhập 23
3.4.2 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý khách hàng 24
3.4.3 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý hợp đồng 25
3.4.4 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý giao dịch 26
3.4.5 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Tìm kiếm 27
3.4.6 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Thống kê 28
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH 29
4.1 Phân tích kiến trúc 29
4.2 Phân tích các ca sử dụng 30
4.2.1 Đăng nhập 30
4.2.2 Quản lý khách hàng 31
4.2.3 Quản lý hợp đồng 34
4.2.4 Quản lý giao dịch 37
4.2.5 Tìm kiếm 40
4.2.6 Thống kê 43
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ 45
5.1 Kiến trúc vật lý 45
5.2 Thiết kế các giao diện 46
Trang 45.2.1 Form đăng nhập 46
5.2.2 Form màn hình chính: 46
5.2.3 Form Khách hàng 47
5.2.4 Form quản lý dịch vụ 47
5.2.5 Form quản lý hợp đồng 48
5.2.6 Form quản lý giao dịch 48
5.2.7 Form thống kê 49
5.2.8 Form tìm kiếm thông tin 50
5.3 Thiết kế các lớp 50
5.3.1 Đăng nhập 50
5.3.2 Quản lý khách hàng 50
5.3.3 Quản lý hợp đồng 51
5.3.4 Quản lý giao dịch 51
5.3.5 Tìm kiếm 52
5.3.6 Thống kê 53
5.4 Thiết kế Database 54
5.4.1 Các bảng trong cơ sở dữ liệu 54
5.4.2 Mô hình ER cơ sở dữ liệu 58
KẾT LUẬN 59
Trang 5DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU
1 Biểu đồ 3.1: Biểu đồ hoạt động mô hình hoá các quy trình nghiệpvụ 7
2 Sơ đồ 3.2: Thiết kế kiến trúc phần mềm quản lý khách hàng 8
4 Biểu đồ 3.4: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý khách hàng 9
5 Biểu đồ 3.5: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý hợp đồng 10
6 Biểu đồ 3.6: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý giao dịch 10
7 Biểu đồ 3.7: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Tìm kiếm 11
8 Biểu đồ 3.8: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Báo cáo thống kê 11
9 Biểu đồ 3.9: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng Đăng nhập 16
10 Biểu đồ 3.10: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý khách hàng 17
11 Biểu đồ 3.11: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý hợp
12 Biểu đồ 3.12: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý giao dịch 19
13 Biểu đồ 3.13: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Tìm kiếm 20
14 Biểu đồ 3.14: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Thống kê 21
16 Biểu đồ 4.2: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Đăng nhập 23
17 Biểu đồ 4.3: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thêm khách
18 Biểu đồ 4.4: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng thay đổi thông tin khách hàng 25
19 Biểu đồ 4.5: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Xóa khách hàng 26
20 Biểu đồ 4.6: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thêm hợp đồng 27
21 Biểu đồ 4.7: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Sửa hợp đồng 28
22 Biểu đồ 4.8: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Xoá hợp đồng 29
23 Biểu đồ 4.9: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thêm giao dịch 30
24 Biểu đồ 4.10: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Sửa giao dịch 31
25 Biểu đồ 4.11: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Xoá giao dịch 32
Trang 626 Biểu đồ 4.12: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Tìm kiếm Khách hàng 33
27 Biểu đồ 4.13: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Tìm kiếm Hợp đồng 34
28 Biểu đồ 4.14: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Tìm kiếm
29 Biểu đồ 4.15: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thống kê
30 Biểu đồ 4.16: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thống kê Hợpđồng 37
32 Biểu đồ 5.2: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Đăng nhập 43
33 Biểu đồ 5.3: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Quản lý khách hàng 44
34 Biểu đồ 5.4: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Quản lý Hợp đồng 44
35 Biểu đồ 5.5: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Quản lý Giao dịch 45
36 Biểu đồ 5.6: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Tìm kiếm 46
37 Biểu đồ 5.6: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Tìm kiếm 46
38 Biểu đồ 5.7: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Báo cáo thống kê 46
DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU
Trang 7DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU
Trang 8Từ viết tắt Giải nghĩa
Trang 9CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 Mục đích tài liệu
- Nghiên cứu trên cơ sở lý thuyết việc phát triển hệ thống thông tin quản lýkhách hàng
- Phân tích và đánh giá thực trạng về công tác quản lý khách hàng của đối tác
- Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý khách hàng cho đối tác
- Đưa ra một số định hướng, giải pháp về quản lý khách hàng cho đối tác
1.2 Phạm vi tài liệu
- Về lý luận: tiến hành nghiên cứu cơ sở lý thuyết về hệ thống thông tin quản lýkhách hàng qua các bài giảng, các tài liệu thu thập và các đề tài nghiên cứu khoa học
về xây dựng hệ thống thông tin trong quản lý và kiến thức về quản lý khách hàng
- Về thực tiễn: tiến hành nghiên cứu về hệ thống quản lý khách hàng, quy trìnhquản lý khách hàng cho đối tác
- Phần mềm sử dụng:
· Vẽ biểu đồ: StarUML, mitro.com
· Cơ sở dữ liệu: MySQL
· Local host: XAMPP
· Code: Sublime Text
Trang 10Biểu đồ USE CASE
Tác nhân
(Actor)
Một người / nhóm người hoặc mộtthiết bị hoặc hệ thống tác động hoặcthao tác đến chương trình
từ use case kia
Liên kết mối quan hệ giữa actor vàuse case
Agreegation(Kết Đối tượng tạo từ lass A mất thì đối
tượng tạo từ class B vẫn tồn tại độc
Trang 11Thông điệp trả về (return message):
Thông điệp trả lời lại khi có requesthoặc sau khi kiểm tra tính đúng đắncủa một điều kiện nào đó
Thông điệp gọi chính nó (self-call message): Thông điệp mà đối tượng
gửi cho chính nó để thực hiện cáchàm nội tại
- Mô hình hoá tương tác giữa môitrường hệ thống và phần hoạt độngbên trong HT
ControlClass
(lớp điều khiển)
- Đóng vai trò điều phối hành vitrong hệ thống, quản lý giao dịch,điều phối tài nguyên hoặc điềukhiển lỗi
- Phân tách một cách hiệu quả giữađối tượng biên và đối tượng thựcthể
Trang 12Phân cách nhau bởi một đường kẻdọc từ trên xuống dưới biểu đồ.
Bảng 1.1: Các kí hiệu sử dụng
Trang 13CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG 2.1 Phát biểu bài toán
Quy trình quản lý khách hàng của đối tác đang được thực hiện như sau:
- Khi khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ của đối tác, nhân viên phòngkinh doanh sẽ tập hợp các yêu cầu của khách hàng và gửi đến các bộ phận liên quan
để từ đó có thể đưa ra các giải pháp phù hợp đáp ứng nhu cầu của khách hàng mộtcách tốt nhất
- Khi khách hàng đã đồng ý với giải pháp của đối tác thì hợp đồng sẽ được kýkết Nhân viên kinh doanh sẽ tiến hành cập nhật các thông tin liên quan đến kháchhàng
- Sau khi hợp đồng được ký kết, nhân viên sẽ tiến hành theo dõi thực hiện hợpđồng với khách hàng, tiến hành các giao dịch liên quan đến hợp đồng đó
- Khi giám đốc yêu cầu báo cáo về tình hình kinh doanh, hệ thống sẽ thống kê
số hợp đồng đang triển khai, hợp đồng đã hoàn thành, hợp đồng bị hủy theo từngtháng, từng quý, từng năm
2.2 Mục tiêu hệ thống
Đề tài được tiến hành nghiên cứu với các mục tiêu chính:
- Nghiên cứu tổng quan về Công ty thương mại cổ phẩn N25 cũng như tìnhhình ứng dụng CNTT tại công ty
- Nghiên cứu trên cơ sở lý thuyết việc phát triển hệ thống thông tin quản lýkhách hàng tại Công ty thương mại cổ phẩn N25
- Phân tích và đánh giá thực trạng về công tác quản lý khách hàng tại Công tythương mại cổ phẩn N25
- Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý khách hàng tại Công ty thương mại cổphẩn N25 - Đưa ra một số định hướng, giải pháp về quản lý khách hàng tại Công tythương mại cổ phẩn N25
2.3 Phạm vi hệ thống
- End users(Người dùng cuối): Nhân viên
- Stakeholders(Các bên liên quan): Công ty, đối tác, khách hàng
Trang 14CHƯƠNG 3: NẮM BẮT YÊU CẦU 3.1 Mô tả
3.1.1 Đặc tả yêu cầu
a Yêu cầu chức năng
Để việc quản lý khách hàng của công ty được đơn giản, nhanh chóng, chínhxác, các yêu cầu mà phần mềm quản lí khách hàng cần có:
- Quản lý các thông tin về khách hàng: phần mềm cho phép thêm kháchhàng, sửa thông tin khách hàng và xóa thông tin khách hàng
- Quản lý hợp đồng: phần mềm cho phép tạo mới hợp đồng, sửa thông tin hợpđồng, xóa/hủy hợp đồng
- Quản lý các giao dịch diễn ra giữa nhân viên kinh doanh với khách hàngtrong quá trình thuyết phục khách hàng kí hợp đồng và trong quá trình thực hiện hợpđồng với khách hàng: phần mềm sẽ cho phép nhân viên kinh doanh tạo mới phiếugiao dịch,sửa thông tin giao dịch, xóa/hủy giao dịch
- Chức năng thống kê, báo cáo phục vụ công tác quản trị,đưa ra cái nhìn tổng
quan về tình hình kinh doánh của công ty
- Chức năng tìm kiếm: tìm kiếm và hiển thị kết quả theo yêu cầu nhằm đáp ứngnhanh các yêu cầu của đối tác ,cấp trên
b Yêu cầu phi chức năng
- Hệ thống sử dụng cơ sở dữ liệu tập trung: Cơ chế điều khiển tập trung, độc
lập dữ liệu, giảm bớt dư thừa cùng cơ cấu vật lý phức tạp đối với khả năng truy cập,toàn vẹn, và an toàn dữ liệu
- Phần mềm có khả năng nâng cấp, mở rộng theo yêu cầu thực tiễn
- Tốc độ truy xuất, xử lý nhanh, hiệu quả với lượng dữ liệu lớn
- Phần mềm có giao diện thân thiện, sử dụng tiếng Việt, các màn hình xử lý có
sự tương đồng về hình thức, các tiêu đề, thông báo rõ ràng, dễ hiểu, dễ tìm kiếm, cácchức năng được sắp xếp đúng trật tự
Trang 153.1.2 Mô hình hoá các quy trình nghiệp vụ với biểu đồ hoạt động
Biểu đồ 3.1: Biểu đồ hoạt động mô hình hoá các quy trình nghiệp vụ
Trang 163.1.3 Mô hình các chức năng của hệ thống
Sơ đồ 3.2: Thiết kế kiến trúc phần mềm quản lý khách hàng
Nhìn vào kiến trúc này ta thấy phần mềm sẽ gồm 4 khối công việc chính:
- Hệ thống: gồm các chức năng đăng nhập /đăng xuất, quản lý người dùng, sao lưu dữ liệu và trợ giúp
- Quản lý thông tin khách hàng gồm các chức năng cập nhật thông tin khách hàng, , theo dõi hoạt động và tìm kiếm thông tin khách hàng
- Quản lý hợp đồng gồm các chức năng cập nhật hợp đồng, theo dõi tình trạng hợp đồng và tìm kiếm các thông tin về hợp đồng
- Quản lý giao dịch gồm cập nhật thông tin về các giao dịch, theo dõi các giao dịch và tìm kiếm thông tin về các giao dịch
- Báo cáo gồm truy xuất dữ liệu, tính toán và lên báo cáo
3.2 Mô hình ca sử dụng
Trang 173.2.1 Biểu đồ ca sử dụng mức tổng thể của hệ thống
Biểu đồ 3.3: Biểu đồ ca sử dụng mức tổng thể
3.2.2 Biểu đồ ca sử dụng mức chi tiết
Biểu đồ 3.4: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý khách hàng
Trang 18Biểu đồ 3.5: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý hợp đồng
Biểu đồ 3.6: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý giao dịch
Trang 19Biểu đồ 3.7: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Tìm kiếm
Biể
u đồ 3.8: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Báo cáo thống kê
3.2.3 Đặc tả các ca sử dụng
a Ca sử dụng Quản lý khách hàng
Brief Description Nhân viên thực hiện thêm,sửa,xóa 1 khách hàng
Pre-conditions Đăng nhập thành công vào hệ thống
Basic Flows
Nhân viên thực hiện chức năng quản lí khách hàng
Hệ thống hiển thị giao diện quản lí khách hàng
Lựa chọn chức năng cần dùng : thêm, sửa ,xóa khách hàng
Alternative Flows Nhập sai dữ liệu yêu cầu nhập lại
Post-conditions Thêm,sửa hoặc xóa thành công
Special Requirements Không có
Bảng 3.1: Đặc tả ca sử dụng Quản lý khách hàng
b Ca sử dụng Quản lý hợp đồng
Brief Description Nhân viên thực hiên quản lí hợp đồng kinh doanh với các
thao tác: thêm, sửa và xóa hợp đồng
Pre-conditions Đăng nhập thành công vào hệ thống
Basic Flows Nhân viên thực hiện chức năng quản lí hợp đồng
Hệ thống hiển thị giao diện quản lí khách hàng
Trang 20Lựa chọn chức năng cần dùng: thêm, sửa, xóa hợp đồng.Alternative Flows Nhập sai, thiếu dữ liệu, yêu cầu thao tác lại.
Post-conditions Tạo mới, cập nhật thông tin hoặc xóa thành công
Special Requirements Không có
Bảng 3.2: Đặc tả ca sử dụng Quản lý hợp đồng
c Ca sử dụng Quản lý giao dịch
Brief Description
Nhân viên thực hiên quản lí thông tin giao dịch với khách hàng các thao tác : tạo mới,cập nhật và hủy giao dịch
Pre-conditions Đăng nhập thành công hệ thống
Basic Flows
Nhân viên thực hiện chức năng quản lí giao dịch
Hệ thống hiển thị các thông tin về giao dịch
Lựa chọn chức năng cần dùng trong giao dịch
Alternative Flows Nhập sai,thiếu dữ liệu,yêu cầu thao tác lại
Post-conditions Tạo mới,cập nhật hoặc hủy giao dịch thành công
Special Requirements Không có
Bảng 3.3: Đặc tả ca sử dụng Quản lý giao dịch
d Ca sử dụng Tìm kiếm
Brief Description Nhân viên thực hiện tìm kiếm khách hàng, giao dịch, hợp
đông
Pre-conditions Đăng nhập thành công hệ thống
Basic Flows Nhân viên thực hiện tìm kiếm thông tin
Hệ thống tìm,so sánh và hiển thị kết quả tìm kiếm với dữliệu đã có
Trang 21liên quan.
Nếu không thông báo không có dữ liệu cần tìm
Special Requirements Hiển thị kết quả đúng hoặc có liên quan tới thông tin cần
tìm kiếm
Bảng 3.4: Đặc tả ca sử dụng Tìm kiếm
e Ca sử dụng Báo cáo thống kê
Brief Description
Nhân viên thực hiện thống kê các hợp đồng công ty đã
ký kết và thống kê doanh thu theo từng mốc thời gian và báo cáo các dữ liêu cho cấp trên khi được yêu cầu
Pre-conditions Đăng nhập thành công hệ thống.
Có dữ liệu về doanh thu và hợp đồng
Basic Flows
Nhân viên thực hiện thống kê số liệu kinh doanh : hợp đồng, doanh thu theo các mốc thời gian được yêu cầu
Alternative Flows Nhập sai mốc thời gian,loại báo cáo
Post-conditions Đăng nhập thành công hệ thống,có dữu liệu để thống kê.Special Requirements Báo cáo thống kê phải chính xác,nhanh chóng
Bảng 3.5: Đặc tả ca sử dụng Báo cáo, thống kê
3.3 Đặc tả bổ sung
- Về tính bảo mật thông tin:
· Mỗi người sử dụng kể cả quản trị viên hay khách hàng đều có mộtUsername riêng, gồm có tên người dùng và password để tránh truy cập tráiphép và được phép truy cập thông tin nhất định
· Quản trị viên có tất cả các quyền quản lý khách hàng, quản lý giao dịch,hợp đồng,
· Khách hàng có quyền quản lý, sửa đổi thông tin cá nhân, xem và tìm kiếmhợp đồng của mình
- Về mặt hệ thống:
Trang 22· Hệ thống hoạt động ổn định, luôn luôn được duy trì để người quản trịviên có thể thêm mới, cập nhật thông tin hoặc xóa tài khoản khách hàng,giao dịch và thay đổi hợp đồng theo yêu cầu của khách hàng.
· Hoạt động thông minh ổn định để thuận tiện chỉnh sửa, cải tiến, nângcấp
· Hệ thống luôn luôn có thống kê đầy đủ danh sách khách hàng, hợp đồngđang triển khai, hợp đồng đã hoàn thành, hợp đồng bị hủy theo từngtháng, từng quý
Trang 233.4 Quy trình nghiệp vụ
3.4.1 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Đăng nhập
Biểu đồ 3.9: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng Đăng nhập
Trang 243.4.2 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý khách hàng
Biểu đồ 3.10: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý khách hàng
Trang 253.4.3 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý hợp đồng
Biểu đồ 3.11: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý hợp đồng
Trang 263.4.4 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý giao dịch
Biểu đồ 3.12: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý giao dịch
Trang 273.4.5 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Tìm kiếm
Biểu đồ 3.13: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Tìm kiếm
Trang 283.4.6 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Thống kê
Biểu đồ 3.14: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Thống kê
Trang 29CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH 4.1 Phân tích kiến trúc
Sơ đồ 4.1: Sơ đồ kiến trúc
- Hệ thống bao gồm 3 lớp:
1 Lớp Web Application: Là lớp chứa các thành phần chương trình tương tác
với người dùng trên web, là nơi bắt đầu luồng công việc và thực hiện
input/output với người dùng
2 Lớp Business Services: Là lớp chứa các thành phần nghiệp vụ chính của hệ
thống, tiếp nhận yêu cầu từ lớp Web Application để thực hiện xử lý
3 Lớp Data Source: Là lớp chứa các thành phần cho phép quản lý và giao tiếp
với database, thực thi các tác vụ lưu trữ dữ liệu và liên lạc với các web
application (được request từ Business Services)