1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý khách hàng

59 471 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,02 MB
File đính kèm Client-Management-System.zip (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu trên cơ sở lý thuyết việc phát triển hệ thống thông tin quản lý khách hàng. Phân tích và đánh giá thực trạng về công tác quản lý khách hàng của đối tác. Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý khách hàng cho đối tác. Đưa ra một số định hướng, giải pháp về quản lý khách hàng cho đối tác.Có code demo

Trang 1

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÍ THÔNG

TIN KHÁCH HÀNG

Trang 2

Từ những nhận thức về tầm quan trọng của ngành công nghệ thông tin vớicông tác quản lý, cùng với sự mong muốn học hỏi và góp phần nhỏ đưa tin học ứngdụng vào công tác quản lý của công ty thương mại cổ phần N25, nhóm em đã hoànthành đề tài: “Phân tíchthiết kế hệ thống thông tin quản lý khách hàng cho công tythương mại cổ phần N25” Mục đích của đề tài là làm rõ và đưa ra những giải pháp vềphân tích, thiết kế hệ thống quản lý khách hàng tại công ty nhằm tạo ra công cụ hỗ trợtrong việc quản lý khách hàng; nắm bắt nhanh, chính xác tình trạng thực hiện hợpđồng, giao dịch với khách hàng.

Nhóm em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến thầy giáo Thạc sĩ Nguyễn ĐứcHiếu đã hướng dẫn nhóm em trong suốt quá trình hoàn thành bài tập lớn này

Trong thời gian nghiên cứu, cùng với sự nỗ lực của từng cá nhân, sự hợp tácgiữa các thành viên trong nhóm và sự hướng dẫn của thầy giáo, chúng em đã cố gắnghoàn thành đề tài này đúng thời hạn.Tuy nhiên, do kiến thức còn hạn chế nên sẽkhông thể tránh khỏi những sai sót.Vì vậy, nhóm em rất mong nhận được những ýkiến đóng góp của thầy cô để đề tài của chúng em được hoàn thiện hơn

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 8 1.1 Mục đích tài liệu 8

Trang 3

2.1 Phát biểu bài toán 12

2.2 Mục tiêu hệ thống 12

2.3 Phạm vi hệ thống 12

CHƯƠNG 3: NẮM BẮT YÊU CẦU 13

3.1 Mô tả 13

3.1.1 Đặc tả yêu cầu 13

3.1.2 Mô hình hoá các quy trình nghiệp vụ với biểu đồ hoạt động .14

3.1.3 Mô hình các chức năng của hệ thống 15

3.2 Mô hình ca sử dụng 15

3.2.1 Biểu đồ ca sử dụng mức tổng thể của hệ thống 16

3.2.2 Biểu đồ ca sử dụng mức chi tiết 16

3.2.3 Đặc tả các ca sử dụng 18

3.3 Đặc tả bổ sung 21

3.4 Quy trình nghiệp vụ 23

3.4.1 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Đăng nhập 23

3.4.2 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý khách hàng 24

3.4.3 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý hợp đồng 25

3.4.4 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý giao dịch 26

3.4.5 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Tìm kiếm 27

3.4.6 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Thống kê 28

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH 29

4.1 Phân tích kiến trúc 29

4.2 Phân tích các ca sử dụng 30

4.2.1 Đăng nhập 30

4.2.2 Quản lý khách hàng 31

4.2.3 Quản lý hợp đồng 34

4.2.4 Quản lý giao dịch 37

4.2.5 Tìm kiếm 40

4.2.6 Thống kê 43

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ 45

5.1 Kiến trúc vật lý 45

5.2 Thiết kế các giao diện 46

Trang 4

5.2.1 Form đăng nhập 46

5.2.2 Form màn hình chính: 46

5.2.3 Form Khách hàng 47

5.2.4 Form quản lý dịch vụ 47

5.2.5 Form quản lý hợp đồng 48

5.2.6 Form quản lý giao dịch 48

5.2.7 Form thống kê 49

5.2.8 Form tìm kiếm thông tin 50

5.3 Thiết kế các lớp 50

5.3.1 Đăng nhập 50

5.3.2 Quản lý khách hàng 50

5.3.3 Quản lý hợp đồng 51

5.3.4 Quản lý giao dịch 51

5.3.5 Tìm kiếm 52

5.3.6 Thống kê 53

5.4 Thiết kế Database 54

5.4.1 Các bảng trong cơ sở dữ liệu 54

5.4.2 Mô hình ER cơ sở dữ liệu 58

KẾT LUẬN 59

Trang 5

DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU

1 Biểu đồ 3.1: Biểu đồ hoạt động mô hình hoá các quy trình nghiệpvụ 7

2 Sơ đồ 3.2: Thiết kế kiến trúc phần mềm quản lý khách hàng 8

4 Biểu đồ 3.4: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý khách hàng 9

5 Biểu đồ 3.5: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý hợp đồng 10

6 Biểu đồ 3.6: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý giao dịch 10

7 Biểu đồ 3.7: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Tìm kiếm 11

8 Biểu đồ 3.8: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Báo cáo thống kê 11

9 Biểu đồ 3.9: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng Đăng nhập 16

10 Biểu đồ 3.10: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý khách hàng 17

11 Biểu đồ 3.11: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý hợp

12 Biểu đồ 3.12: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý giao dịch 19

13 Biểu đồ 3.13: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Tìm kiếm 20

14 Biểu đồ 3.14: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Thống kê 21

16 Biểu đồ 4.2: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Đăng nhập 23

17 Biểu đồ 4.3: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thêm khách

18 Biểu đồ 4.4: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng thay đổi thông tin khách hàng 25

19 Biểu đồ 4.5: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Xóa khách hàng 26

20 Biểu đồ 4.6: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thêm hợp đồng 27

21 Biểu đồ 4.7: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Sửa hợp đồng 28

22 Biểu đồ 4.8: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Xoá hợp đồng 29

23 Biểu đồ 4.9: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thêm giao dịch 30

24 Biểu đồ 4.10: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Sửa giao dịch 31

25 Biểu đồ 4.11: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Xoá giao dịch 32

Trang 6

26 Biểu đồ 4.12: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Tìm kiếm Khách hàng 33

27 Biểu đồ 4.13: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Tìm kiếm Hợp đồng 34

28 Biểu đồ 4.14: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Tìm kiếm

29 Biểu đồ 4.15: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thống kê

30 Biểu đồ 4.16: Biểu đồ tuần tự phân tích ca sử dụng Thống kê Hợpđồng 37

32 Biểu đồ 5.2: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Đăng nhập 43

33 Biểu đồ 5.3: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Quản lý khách hàng 44

34 Biểu đồ 5.4: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Quản lý Hợp đồng 44

35 Biểu đồ 5.5: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Quản lý Giao dịch 45

36 Biểu đồ 5.6: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Tìm kiếm 46

37 Biểu đồ 5.6: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Tìm kiếm 46

38 Biểu đồ 5.7: Biểu đồ lớp cho ca sử dụng Báo cáo thống kê 46

DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU

Trang 7

DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU

Trang 8

Từ viết tắt Giải nghĩa

Trang 9

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 Mục đích tài liệu

- Nghiên cứu trên cơ sở lý thuyết việc phát triển hệ thống thông tin quản lýkhách hàng

- Phân tích và đánh giá thực trạng về công tác quản lý khách hàng của đối tác

- Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý khách hàng cho đối tác

- Đưa ra một số định hướng, giải pháp về quản lý khách hàng cho đối tác

1.2 Phạm vi tài liệu

- Về lý luận: tiến hành nghiên cứu cơ sở lý thuyết về hệ thống thông tin quản lýkhách hàng qua các bài giảng, các tài liệu thu thập và các đề tài nghiên cứu khoa học

về xây dựng hệ thống thông tin trong quản lý và kiến thức về quản lý khách hàng

- Về thực tiễn: tiến hành nghiên cứu về hệ thống quản lý khách hàng, quy trìnhquản lý khách hàng cho đối tác

- Phần mềm sử dụng:

· Vẽ biểu đồ: StarUML, mitro.com

· Cơ sở dữ liệu: MySQL

· Local host: XAMPP

· Code: Sublime Text

Trang 10

Biểu đồ USE CASE

Tác nhân

(Actor)

Một người / nhóm người hoặc mộtthiết bị hoặc hệ thống tác động hoặcthao tác đến chương trình

từ use case kia

Liên kết mối quan hệ giữa actor vàuse case

Agreegation(Kết Đối tượng tạo từ lass A mất thì đối

tượng tạo từ class B vẫn tồn tại độc

Trang 11

Thông điệp trả về (return message):

Thông điệp trả lời lại khi có requesthoặc sau khi kiểm tra tính đúng đắncủa một điều kiện nào đó

Thông điệp gọi chính nó (self-call message): Thông điệp mà đối tượng

gửi cho chính nó để thực hiện cáchàm nội tại

- Mô hình hoá tương tác giữa môitrường hệ thống và phần hoạt độngbên trong HT

ControlClass

(lớp điều khiển)

- Đóng vai trò điều phối hành vitrong hệ thống, quản lý giao dịch,điều phối tài nguyên hoặc điềukhiển lỗi

- Phân tách một cách hiệu quả giữađối tượng biên và đối tượng thựcthể

Trang 12

Phân cách nhau bởi một đường kẻdọc từ trên xuống dưới biểu đồ.

Bảng 1.1: Các kí hiệu sử dụng

Trang 13

CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG 2.1 Phát biểu bài toán

Quy trình quản lý khách hàng của đối tác đang được thực hiện như sau:

- Khi khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ của đối tác, nhân viên phòngkinh doanh sẽ tập hợp các yêu cầu của khách hàng và gửi đến các bộ phận liên quan

để từ đó có thể đưa ra các giải pháp phù hợp đáp ứng nhu cầu của khách hàng mộtcách tốt nhất

- Khi khách hàng đã đồng ý với giải pháp của đối tác thì hợp đồng sẽ được kýkết Nhân viên kinh doanh sẽ tiến hành cập nhật các thông tin liên quan đến kháchhàng

- Sau khi hợp đồng được ký kết, nhân viên sẽ tiến hành theo dõi thực hiện hợpđồng với khách hàng, tiến hành các giao dịch liên quan đến hợp đồng đó

- Khi giám đốc yêu cầu báo cáo về tình hình kinh doanh, hệ thống sẽ thống kê

số hợp đồng đang triển khai, hợp đồng đã hoàn thành, hợp đồng bị hủy theo từngtháng, từng quý, từng năm

2.2 Mục tiêu hệ thống

Đề tài được tiến hành nghiên cứu với các mục tiêu chính:

- Nghiên cứu tổng quan về Công ty thương mại cổ phẩn N25 cũng như tìnhhình ứng dụng CNTT tại công ty

- Nghiên cứu trên cơ sở lý thuyết việc phát triển hệ thống thông tin quản lýkhách hàng tại Công ty thương mại cổ phẩn N25

- Phân tích và đánh giá thực trạng về công tác quản lý khách hàng tại Công tythương mại cổ phẩn N25

- Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý khách hàng tại Công ty thương mại cổphẩn N25 - Đưa ra một số định hướng, giải pháp về quản lý khách hàng tại Công tythương mại cổ phẩn N25

2.3 Phạm vi hệ thống

- End users(Người dùng cuối): Nhân viên

- Stakeholders(Các bên liên quan): Công ty, đối tác, khách hàng

Trang 14

CHƯƠNG 3: NẮM BẮT YÊU CẦU 3.1 Mô tả

3.1.1 Đặc tả yêu cầu

a Yêu cầu chức năng

Để việc quản lý khách hàng của công ty được đơn giản, nhanh chóng, chínhxác, các yêu cầu mà phần mềm quản lí khách hàng cần có:

- Quản lý các thông tin về khách hàng: phần mềm cho phép thêm kháchhàng, sửa thông tin khách hàng và xóa thông tin khách hàng

- Quản lý hợp đồng: phần mềm cho phép tạo mới hợp đồng, sửa thông tin hợpđồng, xóa/hủy hợp đồng

- Quản lý các giao dịch diễn ra giữa nhân viên kinh doanh với khách hàngtrong quá trình thuyết phục khách hàng kí hợp đồng và trong quá trình thực hiện hợpđồng với khách hàng: phần mềm sẽ cho phép nhân viên kinh doanh tạo mới phiếugiao dịch,sửa thông tin giao dịch, xóa/hủy giao dịch

- Chức năng thống kê, báo cáo phục vụ công tác quản trị,đưa ra cái nhìn tổng

quan về tình hình kinh doánh của công ty

- Chức năng tìm kiếm: tìm kiếm và hiển thị kết quả theo yêu cầu nhằm đáp ứngnhanh các yêu cầu của đối tác ,cấp trên

b Yêu cầu phi chức năng

- Hệ thống sử dụng cơ sở dữ liệu tập trung: Cơ chế điều khiển tập trung, độc

lập dữ liệu, giảm bớt dư thừa cùng cơ cấu vật lý phức tạp đối với khả năng truy cập,toàn vẹn, và an toàn dữ liệu

- Phần mềm có khả năng nâng cấp, mở rộng theo yêu cầu thực tiễn

- Tốc độ truy xuất, xử lý nhanh, hiệu quả với lượng dữ liệu lớn

- Phần mềm có giao diện thân thiện, sử dụng tiếng Việt, các màn hình xử lý có

sự tương đồng về hình thức, các tiêu đề, thông báo rõ ràng, dễ hiểu, dễ tìm kiếm, cácchức năng được sắp xếp đúng trật tự

Trang 15

3.1.2 Mô hình hoá các quy trình nghiệp vụ với biểu đồ hoạt động

Biểu đồ 3.1: Biểu đồ hoạt động mô hình hoá các quy trình nghiệp vụ

Trang 16

3.1.3 Mô hình các chức năng của hệ thống

Sơ đồ 3.2: Thiết kế kiến trúc phần mềm quản lý khách hàng

Nhìn vào kiến trúc này ta thấy phần mềm sẽ gồm 4 khối công việc chính:

- Hệ thống: gồm các chức năng đăng nhập /đăng xuất, quản lý người dùng, sao lưu dữ liệu và trợ giúp

- Quản lý thông tin khách hàng gồm các chức năng cập nhật thông tin khách hàng, , theo dõi hoạt động và tìm kiếm thông tin khách hàng

- Quản lý hợp đồng gồm các chức năng cập nhật hợp đồng, theo dõi tình trạng hợp đồng và tìm kiếm các thông tin về hợp đồng

- Quản lý giao dịch gồm cập nhật thông tin về các giao dịch, theo dõi các giao dịch và tìm kiếm thông tin về các giao dịch

- Báo cáo gồm truy xuất dữ liệu, tính toán và lên báo cáo

3.2 Mô hình ca sử dụng

Trang 17

3.2.1 Biểu đồ ca sử dụng mức tổng thể của hệ thống

Biểu đồ 3.3: Biểu đồ ca sử dụng mức tổng thể

3.2.2 Biểu đồ ca sử dụng mức chi tiết

Biểu đồ 3.4: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý khách hàng

Trang 18

Biểu đồ 3.5: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý hợp đồng

Biểu đồ 3.6: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Quản lý giao dịch

Trang 19

Biểu đồ 3.7: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Tìm kiếm

Biể

u đồ 3.8: Biểu đồ chi tiết ca sử dụng Báo cáo thống kê

3.2.3 Đặc tả các ca sử dụng

a Ca sử dụng Quản lý khách hàng

Brief Description Nhân viên thực hiện thêm,sửa,xóa 1 khách hàng

Pre-conditions Đăng nhập thành công vào hệ thống

Basic Flows

Nhân viên thực hiện chức năng quản lí khách hàng

Hệ thống hiển thị giao diện quản lí khách hàng

Lựa chọn chức năng cần dùng : thêm, sửa ,xóa khách hàng

Alternative Flows Nhập sai dữ liệu yêu cầu nhập lại

Post-conditions Thêm,sửa hoặc xóa thành công

Special Requirements Không có

Bảng 3.1: Đặc tả ca sử dụng Quản lý khách hàng

b Ca sử dụng Quản lý hợp đồng

Brief Description Nhân viên thực hiên quản lí hợp đồng kinh doanh với các

thao tác: thêm, sửa và xóa hợp đồng

Pre-conditions Đăng nhập thành công vào hệ thống

Basic Flows Nhân viên thực hiện chức năng quản lí hợp đồng

Hệ thống hiển thị giao diện quản lí khách hàng

Trang 20

Lựa chọn chức năng cần dùng: thêm, sửa, xóa hợp đồng.Alternative Flows Nhập sai, thiếu dữ liệu, yêu cầu thao tác lại.

Post-conditions Tạo mới, cập nhật thông tin hoặc xóa thành công

Special Requirements Không có

Bảng 3.2: Đặc tả ca sử dụng Quản lý hợp đồng

c Ca sử dụng Quản lý giao dịch

Brief Description

Nhân viên thực hiên quản lí thông tin giao dịch với khách hàng các thao tác : tạo mới,cập nhật và hủy giao dịch

Pre-conditions Đăng nhập thành công hệ thống

Basic Flows

Nhân viên thực hiện chức năng quản lí giao dịch

Hệ thống hiển thị các thông tin về giao dịch

Lựa chọn chức năng cần dùng trong giao dịch

Alternative Flows Nhập sai,thiếu dữ liệu,yêu cầu thao tác lại

Post-conditions Tạo mới,cập nhật hoặc hủy giao dịch thành công

Special Requirements Không có

Bảng 3.3: Đặc tả ca sử dụng Quản lý giao dịch

d Ca sử dụng Tìm kiếm

Brief Description Nhân viên thực hiện tìm kiếm khách hàng, giao dịch, hợp

đông

Pre-conditions Đăng nhập thành công hệ thống

Basic Flows Nhân viên thực hiện tìm kiếm thông tin

Hệ thống tìm,so sánh và hiển thị kết quả tìm kiếm với dữliệu đã có

Trang 21

liên quan.

Nếu không thông báo không có dữ liệu cần tìm

Special Requirements Hiển thị kết quả đúng hoặc có liên quan tới thông tin cần

tìm kiếm

Bảng 3.4: Đặc tả ca sử dụng Tìm kiếm

e Ca sử dụng Báo cáo thống kê

Brief Description

Nhân viên thực hiện thống kê các hợp đồng công ty đã

ký kết và thống kê doanh thu theo từng mốc thời gian và báo cáo các dữ liêu cho cấp trên khi được yêu cầu

Pre-conditions Đăng nhập thành công hệ thống.

Có dữ liệu về doanh thu và hợp đồng

Basic Flows

Nhân viên thực hiện thống kê số liệu kinh doanh : hợp đồng, doanh thu theo các mốc thời gian được yêu cầu

Alternative Flows Nhập sai mốc thời gian,loại báo cáo

Post-conditions Đăng nhập thành công hệ thống,có dữu liệu để thống kê.Special Requirements Báo cáo thống kê phải chính xác,nhanh chóng

Bảng 3.5: Đặc tả ca sử dụng Báo cáo, thống kê

3.3 Đặc tả bổ sung

- Về tính bảo mật thông tin:

· Mỗi người sử dụng kể cả quản trị viên hay khách hàng đều có mộtUsername riêng, gồm có tên người dùng và password để tránh truy cập tráiphép và được phép truy cập thông tin nhất định

· Quản trị viên có tất cả các quyền quản lý khách hàng, quản lý giao dịch,hợp đồng,

· Khách hàng có quyền quản lý, sửa đổi thông tin cá nhân, xem và tìm kiếmhợp đồng của mình

- Về mặt hệ thống:

Trang 22

· Hệ thống hoạt động ổn định, luôn luôn được duy trì để người quản trịviên có thể thêm mới, cập nhật thông tin hoặc xóa tài khoản khách hàng,giao dịch và thay đổi hợp đồng theo yêu cầu của khách hàng.

· Hoạt động thông minh ổn định để thuận tiện chỉnh sửa, cải tiến, nângcấp

· Hệ thống luôn luôn có thống kê đầy đủ danh sách khách hàng, hợp đồngđang triển khai, hợp đồng đã hoàn thành, hợp đồng bị hủy theo từngtháng, từng quý

Trang 23

3.4 Quy trình nghiệp vụ

3.4.1 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Đăng nhập

Biểu đồ 3.9: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng Đăng nhập

Trang 24

3.4.2 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý khách hàng

Biểu đồ 3.10: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý khách hàng

Trang 25

3.4.3 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý hợp đồng

Biểu đồ 3.11: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý hợp đồng

Trang 26

3.4.4 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý giao dịch

Biểu đồ 3.12: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Quản lý giao dịch

Trang 27

3.4.5 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Tìm kiếm

Biểu đồ 3.13: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Tìm kiếm

Trang 28

3.4.6 Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Thống kê

Biểu đồ 3.14: Biểu đồ hoạt động cho ca sử dụng Thống kê

Trang 29

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH 4.1 Phân tích kiến trúc

Sơ đồ 4.1: Sơ đồ kiến trúc

- Hệ thống bao gồm 3 lớp:

1 Lớp Web Application: Là lớp chứa các thành phần chương trình tương tác

với người dùng trên web, là nơi bắt đầu luồng công việc và thực hiện

input/output với người dùng

2 Lớp Business Services: Là lớp chứa các thành phần nghiệp vụ chính của hệ

thống, tiếp nhận yêu cầu từ lớp Web Application để thực hiện xử lý

3 Lớp Data Source: Là lớp chứa các thành phần cho phép quản lý và giao tiếp

với database, thực thi các tác vụ lưu trữ dữ liệu và liên lạc với các web

application (được request từ Business Services)

Ngày đăng: 11/09/2021, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w