Gi i thi u Techcombank ới thiệu Techcombank ệu Techcombank Được thành lập ngày 27/09/1993 với số vốn ban đầu là 20 tỷ đồng, trải qua 18 năm hoạt động, đến nay Techcombank đã trở thành
Trang 1Khoa Công Nghệ Thông Tin
ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG CHO NGÂN HÀNG
TECHCOMBANK
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
PHẦN I KHẢO SÁT BÀI TOÁN 2
1 Giới thi u Techcombankệ thống thông tin 2
2 Tài li u thu th pệ thống thông tin ập 2
PHẦN II PHÂN TÍCH 6
1 Mô hình phân rã chức năng (BFD - Business Function Diagram) 6
2 Mô hình luồng dữ li u (DFD - Data flow diagram)ệ thống thông tin 6
PHẦN III THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 7
1 Mô hình thực thể liên kết (ERD - Entity-Relationship Diagram) 7
2 Cơ sở dữ li u mức v t lýệ thống thông tin ập 7
PHẦN IV THIẾT KẾ GIAO DIỆN 10
TÀI LIỆU THAM KHẢO 11
1 Đỗ Viết Hoàng
Trang 3PHẦN I KHẢO SÁT BÀI TOÁN
1 Gi i thi u Techcombank ới thiệu Techcombank ệu Techcombank
Được thành lập ngày 27/09/1993 với số vốn ban đầu là 20 tỷ đồng, trải qua 18 năm hoạt động, đến nay Techcombank đã trở thành một trong những ngân hàng thương mại cổ phần hàng đầu Việt Nam với tổng tài sản đạt trên 180.874 tỷ đồng (tính đến hết năm 2011)
Techcombank có cổ đông chiến lược là ngân hàng HSBC với 20% cổ phần Với mạng lưới hơn 300 chi nhánh, phòng giao dịch trên 44 tỉnh và thành phố trong cả nước, dự kiến đến cuối năm 2012, Techcombank sẽ tiếp tục mở rộng, nâng tổng số Chi nhánh và Phòng giao dịch lên trên 360 điểm trên toàn quốc Techcombank còn là ngân hàng đầu tiên và duy nhất được Financial Insights tặng danh hiệu Ngân hàng dẫn đầu về giải pháp và ứng dụng công nghệ Hiện tại, với đội ngũ nhân viên lên tới trên 7.800 người, Techcombank luôn sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu về dịch vụ dành cho khách hàng Techcombank hiện phục vụ trên 2,3 triệu khách hàng cá nhân, trên
66 000 khách hàng doanh nghiệp
Sứ mệnh Techcombank
• Trở thành đối tác tài chính được lựa chọn và đáng tin cậy nhất của khách hàng nhờ khả năng cung cấp đầy đủ các sản phẩm và dịch vụ tài chính đa dạng và dựa trên cơ sở luôn coi khách hàng làm trọng tâm
• Tạo dựng cho cán bộ nhân viên một môi trường làm việc tốt nhất với nhiều cơ hội để phát triển năng lực, đóng góp giá trị và tạo dựng sự nghiệp thành đạt
• Mang lại cho cổ đông những lợi ích hấp dẫn, lâu dài thông qua việc triển khai một chiến lược phát triển kinh doanh nhanh mạnh song song với việc áp dụng các thông lệ quản trị doanh nghiệp và quản lý rủi ro chặt chẽ theo tiêu chuẩn quốc tế
2 Đỗ Viết Hoàng
Trang 42 Tài li u thu th p ệu Techcombank ập
Sau quá trình đi khảo sát và phỏng vấn tại TECHCOMBANK Đông Anh, Đường Cao Lỗ, xã Uy Lỗ, huyện Đông Anh, Hà Nội, em đã thu thập được một số tài liệu để phục vụ xây dựng phần mềm quản lý khách hàng cho ngân hàng Techcombank như sau:
Hình ảnh văn phòng làm việc để phỏng vấn nhân viên
3 Đỗ Viết Hoàng
Trang 5Mẫu đăng kí mở tài khoản techcombank
4 Đỗ Viết Hoàng
Trang 6Thẻ cá nhân techcombank
Phí thanh toán thẻ nội địa
5 Đỗ Viết Hoàng
Trang 7Giấy nộp tiền vào tài khoản
Chuyển khoản tiền
6 Đỗ Viết Hoàng
Trang 8PHẦN II PHÂN TÍCH
1 Mô hình phân rã ch c năng (BFD - Business Function Diagram) ức năng (BFD - Business Function Diagram)
7 Đỗ Viết Hoàng
H thống QL ệ thống thông tin khách hàng NH Techcombank
H thống QL ệ thống thông tin khách hàng NH Techcombank
Quản lý khách
hàng cá nhân
Quản lý khách
hàng cá nhân
QL Tài khoản và
Thẻ
QL Tài khoản và
Thẻ
QL Tích ki mệ thống thông tin
QL Tích ki mệ thống thông tin
QL Chuyển tiền
QL Chuyển tiền
QL Cho vay
QL dịch vụ khác
Quản lý khách hàng doanh nghi pệ thống thông tin
Quản lý khách hàng doanh nghi pệ thống thông tin
QL Gửi tiền
QL Tín Dụng
QL Tiền t & ệ thống thông tin Thanh khoản
QL Tiền t & ệ thống thông tin Thanh khoản
Quản lý dịch vụ
khác
Quản lý dịch vụ
khác
Tìm kiếm Báo cáo - thống Báo cáo - thống kêkê
Trang 92 Mô hình lu ng d li u (DFD - Data flow diagram) ồng dữ liệu (DFD - Data flow diagram) ữ liệu (DFD - Data flow diagram) ệu Techcombank
2.1 DFD mức khung cảnh
0 Quản lý khách hàng ngân hàng Techcombank
TT Khách Hàng Kết quả
Kết quả GD
YC Giao Dịch
Danh Sách
YC Thông Tin
2.2 DFD mức 0 (mức Đỉnh)
1.0 Quản lý khách hàng cá nhân
Khách Hàng
Nhân Viên
TT Khách Hàng
YC Giao Dịch
Danh Sách
YC Thông Tin
2 0 Quản lý khách hàng doanh nghiệp
3 0 Tìm kiếm
4 0 Thống kê - Báo cáo
Giao Dịch
KH Cá Nhân
YC Thông Tin
KH Doanh
Nghiệp
TT Khách Hàng
YC Giao Dịch
8 Đỗ Viết Hoàng
Trang 10PHẦN III THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 Mô hình th c th liên k t (ERD - ực thể liên kết (ERD - ể liên kết (ERD - ết (ERD - Entity-Relationship Diagram)
Dựa và quá trình khảo sát và phân tích, em xác định được các thực thể sau:
Loại khách hàng: là loại khách hàng để quản lý ví dụ như: khách hàng cá
nhân, khách hàng doanh nghiệp Một loại khách hàng có thể có nhiều khách hàng.
Khách hàng: là thực thể để chứa toàn bộ các thông tin để quản lý, lưu trữ về 1
khách hàng nào đó đăng kí tài khoản tại ngân hàng Một khách hàng khi mở tài khoản chỉ thuộc một loại khách hàng.
Tài Khoản: khi khách hàng đăng kí tài khoản sẽ được cấp tài khoản tương ứng
và mỗi 1 khách hàng có thể có nhiều tài khoản Một tài khoản chỉ thuộc một khách hàng.
Giao dịch: thực thể này lưu trữ thông tin giao dịch của khách hàng, ví như rút
tiền, chuyển tiền, thanh toán,… Một giao dịch tại 1 thời điểm chỉ của một khách hàng và thuộc 1 loại giao dịch
Kiểu giao dịch: thể hiện các kiểu giao dịch hiện có của ngân hàng
Sổ tích kiệm: thực thể chứa thông tin về số tiền tích kiệm của khách hàng và ki
hạn tương ứng Một sổ tích kiệm chỉ thuộc một khách hàng
Xác định các thuộc tính và khóa của các thực thể
LoaiKhachHang (MaLoaiKH (PK), TenLoaiKH)
KhachHang (MaKH(PK), HoTen, NgaySinh, QuocTich, GioiTinh, CMTND,
NgayCap, NoiCap, MaSoThue, DiaChi, SDT, MaLoaiKH(FK))
TaiKhoan (SoTK(PK), NgayMo, LoaiTien, SoDu, MaKH(FK))
GiaoDich (MaKieuGD(PK),SoTK(PK), NgayGD, TienGD, NoiDung)
KieuGiaoDich (MaKieuGD(PK), TenKieuGD)
SoTichKiem (MaSo(PK), NgayMo, KiHan, SoTien, MaKH(FK))
Biểu đồ thực thể liên kết ERD chỉ gồm thực thể
9 Đỗ Viết Hoàng
Trang 1110 Đỗ Viết Hoàng
Khách hàng Loại khách hàng
Kiểu giao dịch 1
1
1
1 n
n
n n 1
Trang 122 C s d li u m c v t lý ơ sở dữ liệu mức vật lý ở dữ liệu mức vật lý ữ liệu (DFD - Data flow diagram) ệu Techcombank ức năng (BFD - Business Function Diagram) ập
Bảng Loại Khách Hàng
Bảng Khách hàng
Bảng Tài Khoản
Bảng Kiểu Giao Dịch
11 Đỗ Viết Hoàng
Trang 13Bảng Giao Dịch
Bảng Sổ tích kiệm
Biểu đồ cơ sở dữ liệu quan hệ
12 Đỗ Viết Hoàng
Trang 14PHẦN IV XÂY DỰNG HỆ THỐNG
Sử dụng phần mềm Visual Studio để thiết kế và cài đặt chương trinh
Form Đăng nhập hệ thống
Menu chính
13 Đỗ Viết Hoàng
Trang 15Form Quản Lý Kiểu Khách Hàng
From quản lý thông tin khách hàng
14 Đỗ Viết Hoàng
Trang 16TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Văn Ba, Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin: Các phương pháp hướng cấu trúc, NXB Đại học Quốc gia Hà nội, 2003
[2] Website https://www.techcombank.com.vn
15 Đỗ Viết Hoàng