1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

thi thu tn myvan tam nong

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A.. Hợp chất nào cho sau đây không bị HNO3 oxi hóa.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT MỸ VĂN

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2013-2014

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề 109 đề thi gồm 3 trang

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23;

Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137, Cr=52.

Câu 1 Một hỗn hợp gồm 12,8 gam đồng và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng

dư Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là

A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit

Câu 2 Dung dịch chất không làm đổi màu quỳ tím là

A H2N- CH2-COOH B CH3-NH2

C H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH D NH3

Câu 3 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

A Oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do B Dùng dung điện 1 chiều khử ion kim loại

C Khử ion kim loại thành kim loại tự do D Dùng chất khử để khử ion kim loại

Câu 4 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A glixerol B β-amino axit C xà phòng D α-aminoaxit.

Câu 5 Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 vào nước vôi trong:

A Sủi bọt dung dịch B Dung dịch trong suốt từ đầu đến cuối

C Dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa D Có kết tủa trắng sau đó tan khi CO2 dư

Câu 6 Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là

A cacbon đioxit B oxi C lưu huỳnh đioxit D ozon

Câu 7 Oxit lưỡng tính là oxit nào cho sau

Câu 8 Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot

và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là

Câu 10 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

Câu 11 Trong các loại quặng sắt Quặng chứa % Fe về khối lượng lớn nhất là

A Hematit (Fe2O3) B Manhetit (Fe3O4)

C Xiđerit (FeCO3) D Pirit (FeS2)

Câu 12 Alanin và anilin đều phản ứng được với

A NaOH B HCl C dung dịch Br2 D dung dịch KOH.

Câu 13 Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là những chất nào.

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO

B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

Trang 2

C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH

D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

Câu 14 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 15 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi cho sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa CTPT của X là:

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 17 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

A FeCl3 và AgNO3 B MgSO4 và ZnCl2 C FeCl2 và ZnCl2 D AlCl3 và HCl.

Câu 18 Cho 4,005g AlCl3 vào 1000ml dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 19 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là:

A Mg, Al, K, Na B Al, Mg, Na, K C Na, K, Al, Mg D K, Na, Mg, Al

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol amin đơn chức, no, mạch hở X sinh ra 45 gam nước Công thức phân tử của X là:

Câu 21 Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây?

Câu 22 Một đoạn mạch PVC có khoảng 10000 mắt xích Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó.

Câu 23 Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

A H2N- CH2-COOH B CH3-CH2-CO-NH2

C CH3-CH(NH2)-COOH D HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH

Câu 24 Chất không phản ứng với dung dịch brom là

Câu 25 Cho biết Ca (Z=20) cấu hình electron của ion Ca2+ là

A 1s22s22p63s23p64s24p2 B 1s22s22p63s23p64s1

C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p6

Câu 26 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.

B với dung dịch NaCl

C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam.

D thủy phân trong môi trường axit.

Câu 27 Trong phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O Tổng hệ số (tối giản) của các chất tham gia phản ứng là:

Trang 3

Câu 28 Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2.

Câu 29 Hợp chất nào cho sau đây không bị HNO3 oxi hóa?

Câu 30 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm (CaCO3, Na2CO3) được 11,6 gam chất rắn và 2,24 lit khí ở đkc % khối lượng CaCO3trong X là:

Câu 31 Tôn là sắt tráng kẽm Trong không khí ẩm, trên bề mặt tôn có lớp trầy xước sâu vào bên trong thì kim loại bị ăn mòn trước là:

A Sắt B Cả hai đều bị ăn mòn C Kẽm D Cả hai đều không bị ăn mòn

Câu 32 Cho 0,02 mol một α amino axit A tác dụng vừa đủ với 0,04 mol NaOH, còn nếu cho tác dụng với HCl thì cần 200ml dung dịch HCl 0,1M Aminoaxit A có dạng

A NH2RCOOH B (NH2)2RCOOH C NH2 R(COOH)2 D (NH2)2 R (COOH)2

Câu 33 Glucozơ thuộc loại

A đisaccarit B polisaccarit C monosaccarit D polime.

Câu 34 Trường hợp xảy ra phản ứng là

A Cu + Pb(NO3)2 (loãng)  B Cu + HCl (đặc) 

C Cu + HCl (loãng) + O2  D Cu + H2SO4 (loãng) 

Câu 35 Thành phần % m của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

Câu 36 Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?

A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C CH3-NH2 D CH3-CH2-NH2

Câu 37 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 38 Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:

Câu 39 Tơ nilon-6.6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa cặp chất nào cho sau:

A HOOC - (CH2 )6 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2

B HOOC - (CH2 )4 - NH2 và H2N - (CH2)6 – COOH

C HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2

D HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)4 - NH2

Câu 40 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

C chỉ có kết tủa keo trắng

D không có kết tủa, có khí bay lên.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 10/09/2021, 14:55

w