Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam làA. Câu 30: Chỉ ra phát biểu không đúng :.[r]
Trang 1KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2012
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 235
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Câu 1: Quặng manhetit có công thức
Câu 2: Cho dãy các kim loại: Cs, K, Na, Li Kim loại mềm nhất trong dãy là
Câu 3: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO 3 ) 3 + dNO + eH 2 O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 4: Protein phản ứng với HNO3 tạo sản phẩm có màu
A màu tím B màu vàng C màu da cam D màu đỏ
Câu 5: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 80%?
Câu 6: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al, Pb, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 7: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 0,02 khí NO và 0,03 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 9: Dãy chỉ chứa những chất lưỡng tính là
A Cr(OH) 3 , Fe(OH) 2 , Mg(OH) 2 B Cr(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Pb(OH) 2
C Cr(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Mg(OH) 2 D Cr(OH) 3 , Pb(OH) 2 , Mg(OH) 2
Câu 10: Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng ?
A Etyl axetat B Metyl metacrylat C Metyl acrylat D Phenyl axetat
Câu 11: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch Br2?
Câu 12: triolein không tác dụng được với chất nào sau đây
Câu 13: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat là bao nhiêu (biết hao hụt trong sản xuất là 10%)?
Câu 14: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 15: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
A 8,10 gam B 1,35 gam C 2,70 gam D 5,40 gam
Câu 16: So sánh nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần của dãy các chất sau:
A HCOOCH 3 <CH 3 COOH<C 2 H 5 OH B CH 3 COOH<C 2 H 5 OH <HCOOCH 3
C CH3COOH< HCOOCH3 <C2H5OH D HCOOCH3 <C2H5OH <CH3COOH
Câu 17: Na2CO3 khan còn gọi là sođa khan, là chất bột màu trắng tan nhiều trong nước Khi kết tinh từ dung dịch
nó tách ra dưới dạng tinh thể ngậm nước Na2CO3.nH2O n có giá trị là
Câu 18: loại quặng nào sau đây không chứa canxi cacbonat
A đá phấn B đá vôi C Đá hoa D thạch cao
Câu 19: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh và làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
A C2H5OH B CH3NH2 C CH3COOH D H2NCH2COOH
Trang 2Câu 20: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H 2 N-[CH 2 ] 6 –NH 2 B CH 3 –CH(CH 3 )–NH 2 C CH 3 –NH–CH 3 D C 6 H 5 NH 2
Câu 21: Điều chế kim loại Al bằng phương pháp
A điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn B điện phân AlCl3 nóng chảy
C điện phân Al2O3 nóng chảy D điện phân dung dịch AlCl3 không có màng ngăn
Câu 22: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 23: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 24: Không dùng chất nào sau đây để làm mất tính cứng tạm thời của nước ?
Câu 25: Al(OH)3 thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho dung dịch HCl có dư vào dung dịch Na[Al(OH) 4 ] ( hoặc NaAlO 2 )
B Cho Al 2 O 3 tác dụng với nước.
C Dẫn CO 2 dư vào dung dịch Na[Al(OH) 4 ] ( hoặc NaAlO 2 )
D Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau trong dung dịch , sau khi các phản ứng kết thúc, thí nghiệm nào chỉ tạo kết tủa mà không có khí bay ra ?
A Ba(HCO 3 ) 2 + H 2 SO 4 B Na 2 CO 3 + Ca(HCO 3 ) 2
Câu 29: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 30: Chỉ ra phát biểu không đúng :
A.Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.
B Canxi sunfat tồn tại ở dạng CaSO 4 2H 2 O được gọi là thạch cao nung.
C Quặng giàu sắt nhất là quặng manhetit.
D Dùng Ca(OH)2 để sản xuất clorua vôi là chất có tác dụng tẩy trắng và khử trùng
Câu 31: Chất không phải axit béo là
A axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic
Câu 32: Công thức của triolein là
A (CH 3 [CH 2 ] 14 COO) 3 C 3 H 5 B (CH 3 [CH 2 ] 7 CH=CH[CH 2 ] 5 COO) 3 C 3 H 5
C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
Câu 33: Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
A Fe 2+ , Al 3+ , Cu 2+ B Cu 2+
, Fe 2+ , Al 3+ C Al 3+ , Fe 2+ , Cu 2+ D Al 3+ , Cu 2+ , Fe 2+
Câu 34: Dãy các chất vừa tác dụng dd NaHCO3 vừa tác dụng dd Na2CO3:
A.HCl, CaCl2 B Ca(OH)2, NaHSO4 C.CO2, HCl D.BaCl2, HNO3
Câu 35: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A Cn(H2O)m B CnH2O C CxHyOz D R(OH)x(CHO)y
Câu 36: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(metyl metacrylat).B nilon-6,6 C poli(vinyl clorua) D polietilen
Câu 37: Sau khi điện phân dung dịch ,điện cực trơ thì trị số pH tăng lên Dung dịch đó là:
Câu 38: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A FeO, MgO, CuO B PbO, K2O, SnO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 39: Mantozơ thuộc loại
A lipit B monosaccarit C đisaccarit D polisaccarit
Câu 40: Kim loại nào sau đây tác dụng được với N2 ngay ở nhiệt độ thường ?
- HẾT