VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG Vị trí địa lý.. Các thế mạnh của vùng.[r]
Trang 2VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH Ở ĐỒNG
BẰNG SÔNG HỒNG
Bài 33
Trang 4- Dân số 2011: 19,9 triệu người (22% số dân cả nước)
1 Thế mạnh
- Diện tích: 15.000 Km 2 (chiếm 4,5% diện tích cả nước)
- Phạm vi lãnh thổ: bao gồm 10 tỉnh, thành phố.
Hải Phòng, Hải Dương, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hưng
Yên, Hà Nam, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình
Trang 5• Du lịch
• Cản g
• Thu
ỷ hải sản
• Du lịch
• Cản g
• Đá vôi, sét, cao lanh
• Tha
n nâu
• Khí
tự nhiê n
• Đá vôi, sét, cao lanh
• Tha
n nâu
• Khí
tự nhiê n
• Lao động dồi dào
• Có kinh nghiệ
m và trình độ
• Lao động dồi dào
• Có kinh nghiệ
m và trình độ
• Điện , nước
• Mạng lưới giao thông
• Điện , nước
• Mạng lưới giao thông
• Tương đối tốt
• Phục
vụ sản xuất, đời sống
• Tương đối tốt
• Phục
vụ sản xuất, đời sống
• Thị trườn g
• Lịch
sử khai thác lãnh thổ
• Thị trườn g
• Lịch
sử khai thác lãnh thổ
• Phon
g phú
• Nướ
c dưới đất
• Nướ
c nóng , nước khoá ng
• Phon
g phú
• Nướ
c dưới đất
• Nướ
c nóng , nước khoá ng
• Đất
NN chiếm 51,2%
diện tích đồng bằng
• Trong
đó 70%
là đất phù sa màu mỡ
• Đất
NN chiếm 51,2%
diện tích đồng bằng
• Trong
đó 70%
là đất phù sa màu mỡ
Dựa vào sơ đồ trình bày các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
Đất Nước Biển Khoáng sản Dân cư lao động Cơ sở Hạ tầng Cơ sở v/c Kĩ thuật
Thế Mạnh khác Đất Nước Biển Khoáng sản
Trang 6Bài 33 VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH Ở
Nguồn nước phong phú:
trên bề măt dưới đất, nước nóng, nước khoáng
Vùng biển rộng, giàu tiềm năng
Khoáng sản: vật liệu xây dựng, than nâu, khí tự nhiên
Phát triển nông nghiệp, đặc biệt là trồng cây hàng năm
Phát triển nông nghiệp, một
số ngành công nghiệp, giao thông
Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Phát triển công nghiệp sản xuất VLXD, năng lượng
Là vùng kinh tế trọng điểm, giáp với nhiều vùng
Trang 7Đồng bằng Sông Hồng
a.Vị trí địa lý:
1 Thế mạnh của vùng
Trang 11Dựa vào lược đồ hãy nêu các loai khoáng sản của đồng
bằng sông Hồng?
Trang 12Lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ*
Bài 33 VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH Ở
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Mạng lưới giao thông, khả năng cung cấp điện nước tốt *
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt vào bậc nhất
cả nước.
Thị trường rộng, lịch
sử khai thác lãnh thổ lâu đời *
Mở rộng và đa dạng hoá sản xuất
Trang 14Cơ sở hạ tầng: phát triển thuộc loại tốt nhất cả nước:
-Mạng lưới giao thông đa dạng, được nâng cấp, có đầu mối quan trọng Hà Nội
- Khả năng cung cấp Điện, nước được đảm bảo
Trang 15Cơ sở vật chất kĩ thuật: với các công trình thủy lợi, trạm giống,nhà máy Năng lực đáng kể,tương đối tốt phục
vụ sản xuất, đời sống
Trang 16C.y
Trang 17+ Là vùng có số dân đông nhất, kết cấu dân số trẻ, mật
độ dân số cao (1.225 người/km² - 2006).
việc làm là vấn đề nan giải ( sức ép dân số quá lớn)
Người lao động chờ việc làm
Kẹt xe
2 Các hạn chế chủ yếu của vùng:
Trang 18+ Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
Ngập lụt do mưa bão
Mùa đông giá rét
Trang 19+ Tài nguyên thiên nhiên hạn chế lại đang bị khai thác quá mức-> nhập nguyên liệu từ các vùng khác.
+ Môi trường đang bị ô nhiễm nặng
Công ty Miwon và công ty CP giấy Việt Trì xả thẳng nước thải ra sông Hồng
bọt bẩn
Trang 20+ Việc chuyển cơ cấu kinh tế còn châm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng
Trang 213.Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành
Dựa vào hình 33.2 nhận xét sự chuyển dịch cơ
cấu kinh tế theo ngành ở ĐBSHồng?
+ Cơ cấu kinh tế theo ngành có sự
chuyển dịch theo hướng tích cực:
Trang 22b Các định hướng chính:
Xu hướng chung:
- Giảm tỉ trọng khu vực I
- Tăng nhanh tỉ trọng khu vực II và III
=> Trên cơ sở đảm bảo tăng trưởng kinh tế nhanh, hiệu quả cao, gắn với giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường.
Trang 23Trong nội bộ từng ngành có sự khác nhau
Trọng tâm là phát triển và hiện đại hoá CN chế biến, các CN khác và DV gắn liền với nền NN hàng hoá
Đối với khu vực I:
- Giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt.
- Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản
- Riêng trong ngành trồng trọt:
Giảm tỉ trọng của cây lương thực
Tăng tỉ trọng cây CN, cây thực phẩm, cây rau quả.
Trang 24 Khu vực II:
- Gắn liền với hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm
để sử dụng Có hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên - xã hội.
- Gồm các ngành :
Chế biến lương thực thực phẩm,dệt may và da giày,vật liệu xây dựng,cơ khí,điện tử…
Trang 25Đối với khu vực III:
- Du lịch là một ngành tiềm năng.
-Các DV khác như tài chính, ngân hàng, giáo dục-đào tạo…cũng phát triển mạnh -> nhằm đẩy nhanh tốc độ phát
triển kinh tế.
Trang 26Tổng kết - đánh giá
Trang 28Câu 2: Tại sao việc làm là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông