Câu 30: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A: một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn C: các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau B: một phôtôn phụ thuộc vào k[r]
Trang 1CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Câu 1: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại C tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.
B bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại.
D bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.
Câu 2: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
Câu 3: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A ε2 > ε3 > ε1 B ε3 > ε1 > ε2 C ε2 > ε1 > ε3 D ε1 > ε2 > ε3
Câu 4: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
A quang - phát quang B quang điện trong C phát xạ cảm ứng D nhiệt điện.
Câu 5: Quang điện trở được chế tạo từ
A kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng
thích hợp
C chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng
thích hợp
D kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 5: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36µm Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng
A 0,42 µm .B 0,30 µm C 0,24 µm D 0,28 µm.
Câu 6: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng
A: phản xạ ánh sáng B: quang - phát quang C: hóa - phát quang D: tán sắc ánh sáng.
Câu 7: Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các êlectrôn quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại
A có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại B có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.
C có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
D có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
Câu 8: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A nhiệt năng được biến đổi thành điện năng B hóa năng được biến đổi thành điện năng.
C cơ năng được biến đổi thành điện năng D quang năng được biến đổi thành điện năng.
Câu 9: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm , λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A Cả hai bức xạ B Chỉ có bức xạ λ1 C Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên D Chỉ có bức xạ λ2
Câu 10: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19J Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s Giới hạn quang điện của đồng là
A 0,60µm B 0,90µm C 0,3µm D 0,40µm.
Câu 11: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là
A 8,625.10-19 J B 8,526.10-19 J C 625.10-19 J D 6,265.10-19 J
Câu 12: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A quang điện trong B quang – phát quang C huỳnh quang D tán sắc ánh sáng Câu 13: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
B Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
C Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
Câu 15: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
A f3 > f1 > f2 B f2 > f1 > f3 C f3 > f2 > f1 D f1 > f3 > f2
Câu 16 :Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là:
Trang 1/6 - Mã đề thi 134
Trang 2Câu 17: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là
A 3.10-18 J B 3.10-20 J C 3.10-17 J D 3.10-19 J
Câu 18: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
A 26,5.10-19 J B 26,5.10-32 J C 2,65.10-19 J D 2,65.10-32 J
Câu 19: Công thóat êlectron ra khỏi một kim lọai A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim lọai đó là
Câu 20: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
A hf = A + (1/2)mv0max B hf = A + 2mv0 max C hf + A = (1/2)mv0 max D hf = A – (1/2)mv0 max
Câu 21: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Câu 22: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng
lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
A tần số càng lớn B tốc độ truyền càng lớn C bước sóng càng lớn D chu kì càng lớn
Câu 23: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng
A 4,97.10-31 J B 4,97.10-19 J C 2,49.10-19 J D 2,49.10-31 J
Câu 24: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,18 μm vào một tám kim loại có giới hạn quang điện là 0,30 μm Vận tốc ban
đầu cực đại của quang êlectron là
A 4,85.106 m/s B 4,85.105 m/s C 9,85.105 m/s D 9,85.106 m/s
Câu 25: Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ0 = 0,50 μm Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện là
A: 1,70.10-19 J B: 70,00.10-19 J C: 0,70.10-19 J D: 17,00.10-19 J
Câu 27: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A: 0,33 μm B: 0,22 μm C: 0,66 10-19 μm D: 0,66 μm
Câu 28: Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
A: số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần
B: động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần
C: động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần D: công thoát của êlectrôn giảm ba
lần
Câu 29: Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485 μm thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10-31 kg và vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là 4.105 m/s Công thoát êlectrôn của kim loại làm catốt bằng
A: 6,4.10-20 J B: 6,4.10-21 J C: 3,37.10-18 J D: 3,37.10-19 J
Câu 30: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A: một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn C: các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau B: một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
D: một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 31: Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W
Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là
Câu 32: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt của một tế bào quang
điện Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 µm Lấy h = 6,625 10-34 J.s, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10-31
kg Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
A: 2,29.104 m/s B: 9,24.103 m/s C: 9,61.105 m/s D: 1,34.106 m/s
Câu 33: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A: λ1, λ2 và λ3. B: λ1 và λ2. C: λ2, λ3 và λ4. D: λ3 và λ4.
Câu 34: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz Công suất bức xạ điện từ của nguồn là
10 W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
Trang 2/6 - Mã đề thi 134
Trang 3A: 3,02.1019 B: 0,33.1019 C: 3,02.1020 D: 3,24.1019.
Câu 35: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10 -11 m Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10 m Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
Câu 36: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là
Câu 37: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A: chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp B: cho dòng điện chạy qua tấm kim loại
này
C: tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt D: chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli Câu 38: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
Câu 39: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2 ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A: mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1 B: mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2
C: hai ánh sáng đơn sắc đó D: mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2
Câu 40: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C: Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D: Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn Câu 41: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng
Em = -3,4 eV Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
A: 0,654.10-7m B: 0,654.10-6m C: 0,654.10-5m D: 0,654.10-4m.
Câu 42: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có
bước sóng 0,1026 µm Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s Năng lượng của phôtôn này bằng
Câu 43: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng
Câu 44: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng N là
A: 47,7.10-11m B: 21,2.10-11m C: 84,8.10-11m D: 132,5.10-11m.
Câu 45: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A: ánh sáng tím B: ánh sáng vàng C: ánh sáng đỏ D: ánh sáng lục.
Câu 46: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m=250g Kích
thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A=4cm Khi vật ở dưới VTCB đoạn 2cm thì điểm treo vật đi lên nhanh dần đều với gia tốc a=4m/s2 Lấy g=10m/s2 Tính vận tốc cực đại của vật sau đó
Hướng dẫn :
2
q
0 0
k
m
mg'
k
Doño,ùkhit 0
2 2
v
m / s
Câu 47: Để đo chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ, người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ thời điểm t0 = 0 Đến thời điểm t1= 3h, máy đếm được n1 xung, đến thời điểm t2 = 3t1, máy đếm được n2 = 2,3n1 xung Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ trên là:
Trang 3/6 - Mã đề thi 134
Trang 4
1
1
t
.3t
1
n
Câu 48: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 5.10-5(H) và tụ điện cĩ điện dung C = 5pF Ban đầu cho dịng điện cường độ I0 chạy qua cuộn dây, ngắt mạch để dịng điện trong cuộn dây tích điện cho
tụ, trong mạch cĩ dao động điện từ tự do chu kì T Điện áp cực đại trên cuộn dây là U0 = 120 3V.Ở thời điểm t, cường độ dịng điện qua cuộn dây là i = - 0,5I0 đang giảm thì đến thời điểm t’ = t + T/3 điện áp trên tụ sẽ là:
Hướng dẫn :
* Thời điểm t: Khi đĩ i = - 0,5I 0 và đang giảm, vẽ đường trịn lượng giác ra ta
xác định được vị trí tương ứng trên đường trịn
- Do u trễ pha hơn i gĩc π/2 nên ta cũng xác định được ở thời điểm t’
0
U 3
u
2
và đang giảm.
Câu 49: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha cĩ phần cảm gồm một cặp cực từ vào hai đầu
đoạn mạch AB gồm điện trở R = 72Ω, tụ điện C = 1/(2592)(F) và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rơto của máy quay đều với tốc độ n1 = 45 vịng/giây hoặc n2 = 60 vịng/giây thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là như nhau Cuộn dây L cĩ hệ số tự cảm là:
Hướng dẫn :
2
L2 C2 L1 C1
dd
2 n.p 2 n
5
4
Câu 50: Biết hạt nhân A phĩng xạ α cĩ chu kì bán rã là 2h Ban đầu cĩ một mẫu A nguyên chất, chia thành hai
phần I và II Từ thời điểm ban đầu t = 0 đến thời điểm t1 = 1h thu được ở phần I 3 lít khí He (đktc) Từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = 2h thu được ở phần II 0,5 lít khí He (đktc) Gọi m1, m2 lần lượt là khối lượng ban đầu của phần I
và II Tỉ số m1/m2 là:
Hướng dẫn :
1
1
1
t
A
t
t
He
01
02
*Số mol heđượctạora số molA bịmất đi
*PhầnII :m ' m e
m
m
Câu 51: Một vật dao động điều hồ cĩ vận tốc thay đổi theo qui luật:
10 cos
v t
nhất từ t = 0, vật đi qua vị trí x = -5cm là:
Trang 4/6 - Mã đề thi 134
it
it’
0
2
ut’
Trang 5A 2,66s B 2s C 1,16s D 1,66s
t 0,x 15và v 0
Câu 52: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm RLC Giữa AN chứa R và cuộn dây
thuần cảm L, giữa MB chứa R và C Biết UAN = 100V, UMB = 75V, I = 2A và uAN vuơng pha với uMB Nội dung
nào sau đây là sai ?
A Cơng suất tiêu thụ của mạch là 30 2W B Điện áp uAB sớm pha hơn i
C Giá trị của ZL là 40 2 D Cơng suất tiêu thụ của mạch là 60 2W
Hướng dẫn :
R R
2
U
I
P I R 60 2 W
Câu 53: Trên mặt nước cĩ hai nguồn phát sĩng kết hợp A, B dao động theo phương trình: uA 5cos(20 ) t cm
và uB 5cos(20 t ) cm AB=20cm Coi biên độ sĩng khơng đổi, tốc độ sĩng là 60 cm/s Cho hai điểm M1 và
M2 trên đoạn AB cách A những đoạn 12cm và 14cm Tại một thời điểm nào đĩ vận tốc của M1 cĩ giá trị là
s
cm /
40
thì giá trị của vận tốc của M2 lúc đĩ là
Hướng dẫn
M1
M2
6cm
PhươngtrìnhsóngtạiM và M
5
6
Câu 54: Một động cơ điện xoay chiều sản ra cơng suất cơ học 7,5kW và cĩ hiệu suất 80% Mắc động cơ nối tiếp
với một cuộn cảm rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều cĩ điện áp hiệu dụng ở hai đầu động cơ là UM biết rằng dịng điện qua động cơ cĩ cường độ hiệu dụng I = 40A và trễ pha với uM một gĩc / 6 Điện áp ở hai đầu cuộn cảm cĩ giá trị hiệu dụng UL = 125V và sớm pha so với dịng điện là / 3 Điện áp hiệu dụng của mạng điện
và độ lệch pha của nĩ so với dịng điện là:
Hướng dẫn :
Trang 5/6 - Mã đề thi 134
U L U R U C
U A N
U M B
Trang 6P= U M Icosφ → U M = 270 (V) = AM ; U L = MB = 125 (V)
→AMB không cân Do đó, Góc hợp bởi AB và I không thể là 45 0
+ U AB > 270 (V) Do đó, chỉ có thể chọn C.
Câu 56: Cho công thoát của đồng bằng 4,47eV.b Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0 , 14 μm vào quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích đến điện thế cực đại bằng bao nhiêu? Tính vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện ?
A 4,4V; 1,244.106m/s B 4,4V; 1,244.105m/s C 2,2V; 1,244.105m/s D 2,2V; 1,244.106m/s
Câu 57: Chiếu bức xạ điện từ vào catôt của tế bào quang điện tạo ta dòng quang điện bảo hòa Người ta
có thể triệt tiêu dòng quang điện bảo hòa này bằng điện áp hãm U h=− 1,3V Dùng màn chắn tách ra
một chùm hẹp các electron quang điện và cho nó đi qua một từ trường đều có cảm ứng từ
B=6 10−5T theo phương vuông góc với ⃗ B Tính vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron
và bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường.
A 6,76.105m/s; 4,6cm B 6,67.105m/s; 6,4cm C 6,76.105m/s; 6,4cm D 7,66.105m/s; 4,6cm
Câu 58: Nguồn sáng có công suất P=2 W , phát ra bức xạ có bước sóng λ=0 , 597 μm tỏa theo mọi hướng Tính xem ở khoảng cách bao xa người ta còn có thể trông thấy được nguồn sáng này, biết rằng mắt còn thấy nguồn sáng khi có ít nhất n=80 photon lọt vào mắt trong 1 giây Biết con ngươi có đường kính d=4 mm Bỏ qua sự hấp thụ photon của môi trường.
A 350.103m B 354.103m C 37,4.103m D 374.103m
Câu 59: Một ống Rơn-ghen hoạt động dưới điện áp U=50000 V Khi đó cường độ dòng điện qua ống Rơn-ghen là I=5 mA Giả thiết 1% năng lượng của chum electron được chuyển hóa thành năng lượng của tia X và năng lượng trung bình của các tia X sinh ra bằng 75% năng lượng của tia có bước sóng ngắn nhất Biết electron phát ra khỏi catot với vận tôc bằng 0.Tính số photon của tia X phát ra trong 1 giây?
A 42.1014photon/s B.4,2.1014photon/s C 4,2.1015photon/s D 42.1015photon/s
Câu 60: Cho một chùm electron bắn phá nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản để kích thích chúng.Xác
định vận tốc nhỏ nhất để sao cho nó có thể làm xuất hiện tất cả các vạch của quang phổ phát xạ của hiđrô A.2,187.106m/s B 2,187.105m/s C 2,187.107m/s D 2,187.104m/s
Trang 6/6 - Mã đề thi 134
30 0
60 0
125V
A
B
M