1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

thi khao sat chat luong khoi 11 cuoi nam

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 51,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ thông qua mặt phẳng vòng dây lớn nhất khi: Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 1800 Một cạnh khung dây song[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ANH SƠN 1 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3 LỚP11T1 Môn Vật lý – Lớp 11T1

Thời gian làm bài : 60 phút – 40 câu trắc nghiệm

C©u 1 : Đơn vị nào sau đây tương đương với Wb:

C©u 2 : Định luật Lenxơ cho ta biết:

A Cách xác định chiều dòng điện Fuco B Chiều suất điện động trong thanh kim loại

chuyển động

C Cách xác định chiều dòng điện cảm ứng

D Chiều của B  c

do ic sinh ra

C©u 3 : Khi so sánh về hiện tượng phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường, kết luận nào sau đây

Không Đúng:

A Phản xạ thông thường không xảy ra khi truyền vào môi trường chiết quang kém.

B Đều tuân theo định luật phản xạ

C Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi i ≥ igh

D Phản xạ toàn phần chỉ có khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém

C©u 4 : Có ba nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng một độ cao Thanh thứ nhất rơi

qua ống dây để hở, thanh thứ hai rơi qua một ống dây siêu dẫn kín, thanh thứ ba rơi qua một ống dây dẫn thường kín Trong khi rơi các thanh nam châm không chạm vào ống dây Thời gian rơi của ba thanh lần luợt là t1 ,t2 t3 tacó

A. t3 = t2 < t1 B t1 < t3 < t2 C. t1 < t2< t3 D t1 < t2 = t3

C©u 5 : Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 8A đến 0A trong 0,01s ; suất điện động tự cảm trong đó

có giá trị trung bình 24V; độ tự cảm có giá trị:

C©u 6 : Người ta cắm thẳng đứng chiếc gậy dài 1,05 m vào nước, nhìn từ ngoài không khí thấy hai

phần gậy đối xứng nhau qua mặt nước Hỏi phần gậy trong nước dài bao nhiêu?

C©u 7 : Một thanh dẫn điện CD, dài 50cm, chuyển động trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,4T,

vectơ vận tốc ⃗V vuông góc với thanh và có độ lớn v = 15m/s Vectơ ⃗B vuông góc với thanh và tạo với vectơ ⃗V một góc α = 300 Hiệu điện thế giữa hai đầu C , D của thanh là bao nhiêu ?

C©u 8 : Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H Muốn tích luỹ năng lượng từ trường 1J trong ống dây thì

phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?

C©u 9 : Chiết suất của lăng kính phản xạ toàn phần thỏa mãn điều kiện nào?

C©u 10 : Công thức nào không đúng với các công thức lăng kính?

A A= r1 + r2 B D = i1 + i2 + r1 + r2

C©u 11 : Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu được góc lệch cực

tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính lấy gần đúng là:

C©u 12 : Chiết suất của thủy tinh n= 1,63 Tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí góc giới hạn phản

xạ toàn phần là bao nhiêu ? (Lấy gần đúng)

C©u 13 : Một khung dây kín đặt trong từ trường đều Từ thông qua mặt phẳng vòng dây lớn nhất khi:

A Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ

B Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 1800

C Một cạnh khung dây song song với các đường cảm ứng từ

D Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ

C©u 14 : Một ống dây có tiết diện 10cm2, dài 10cm, trên đó quấn 500 vòng; nối kín, điện trở tổng cộng

1 Đặt ống dây vào từ trường đều B= 0,2T Giảm B đến 0 Nhiệt lượng đã tỏa ra trên toàn bộ cuộn dây trong quá trình này là:

Mã đề 789

Trang 2

C©u 15 : Chiếu một dải sáng mỏng đơn sắc vào chất lỏng n =1,5từ không khí, có góc tới 450 Dải sáng

có bề rộng a=10mm và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt thoáng chất lỏng Bề rộng chùm sáng trong chất lỏng là:

C©u 16 : Khi so sánh về hiện tượng phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường, kết luận nào sau đây

Không Đúng:

A Đều tuân theo định luật phản xạ

B Phản xạ toàn phần chỉ có khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém

C Phản xạ thông thường không xảy ra khi truyền vào môi trường chiết quang kém.

D Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi i ≥ igh

C©u 17 : Một ống dây dài có chiều dài 20cm, đường kính 4cm được quấn thành 5 lớp dây đồng có

đường kính 0,2mm Điện trở suất của đồng là 2.10-8m Nối hai đầu dây của ống với hiệu điện thế 3V Tính năng lượng từ trường tích lũy trong ống dây?

C©u 18 : Vận tốc truyền sáng trong chân không là 2,988.108 m/s; vận tốc truyền sáng trong môi trường

nước là 1,992.108 m/s đó là: Chiết suất của một môi trường là

C©u 19 : Một khung dây dẫn có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông

từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s Suất điện động cảm ứng trong khung dây là

C©u 20 : Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2 (H) Mắc nối tiếp ống dây với một khóa

K có điện trở không đáng kể vào nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong là 1 Ω Khi

K từ trạng thái đóng chuyển sang trạng thái mở thì dòng điện giảm đến 0 trong khoảng thời gian 0,05 giây Khi đó trong ống dây có suất điện động tự cảm là:

Câu 21: Dùng một dây đồng có phủ một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ dài L = 50 cm,

có đường kính d = 4 cm để làm một ống dây Sợi dây quấn ống dây có chiều dài l = 314 cm và các vòng dây

được quấn sát nhau Hỏi nếu cho dòng điện cường độ I = 0,4 A chạy qua ống dây, thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng bao nhiêu?

A 2,5.10-5 T B 2.10-5 T C 1,5.10-5 T D.4,5.10-5 T

Câu 22: Một ống dây dẫn hình trụ dài gồm 2000 vòng dây, bán kính mỗi vòng dây là R = 5cm Ống dây

trên được đặt trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ B⃗song song với trục ống dây và có độ lớn tăng dần đều theo thời gian Hai đầu ống dây được nối với đoạn mạch gồm hai tụ điện mắc nối tiếp C1 = 3C2 và hiệu điện thế hai đầu tụ C2 có giá trị 1V Tính tốc độ biến thiên của cảm ứng từ B⃗?

A 0,095(T/s) B 0,085 (T/s) C 0,065(T/s) D 0,032 (T/s)

Câu 23: Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì

A Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi

B Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

C Vận tốc của electron bị thay đổi

D Năng lượng của electron bị thay đổi.

Câu 24: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây

dẫn khi

A Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ

B Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.

C Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450

D Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600

Câu 25: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốc 2.105 m/s trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N Cảm ứng từ B của từ trường là:

A 0,05 T B 0,5 T C 0,02 T D 0,2 T.

Câu 26: Một cuộn tự cảm có L = 3 H được nối với nguồn điện có suất điện động 6 V, điện trở trong không

đáng kể, điện trở của cuộn dây cũng không đáng kể Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ lúc nối vào nguồn điện, cường độ dòng điện qua cuộn dây tăng đến giá trị 5 A? giả sử cường độ dòng điện tăng đều theo thời gian

A 2,5 s B 0,5 s C 4,5 s D 1,5 s

Trang 3

Câu 27: Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây Đường kính của ống bằng 2 cm Cho một dòng điện biến

đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A Tính suất điện động tự cảm trong ống dây

A 0,075 V B 0,75 V C 7,5 V D.75 V

Câu 28: Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng

dây giảm một nữa so với ống dây thứ nhất Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là

Câu 29: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =

5.10-4 T Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây đó là

A 1,5 3.10-7 Wb B 1,5.10-7 Wb C 3.10-7 Wb D 2.10-7 Wb

Câu 30: Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n = 3 Ta được hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau Tính góc tới

A  / 3 B  / 6 C  / 4 D 38,70

Câu 31: Tính vận tốc của ánh sáng truyền trong môi trường nước Biết tia sáng truyền từ không khí với góc

tới là i = 600 thì góc khúc xạ trong nước là r = 400 Lấy vận tốc ánh sáng ngoài không khí c = 3.108 m/s

A 2,227.108 m/s B 3,2.108 m/s C 4,4.108 m/s D 2,7.108 m/s

Câu 32: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90 thì góc khúc xạ là 80 Tính góc khúc xạ khi góc tới là 600

A 47,250 B 50,390 C 51,330 D 58,670

Câu 33 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách

nó 80 cm Tiêu cự của thấu kính là

A 25 cm B 15 cm C 20 cm D.10 cm

Câu 34 Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15 cm Thấu kính cho

một ảnh ảo lớn gấp hai lần vật Tiêu cự của thấu kính đó là

A -30 cm B 20 cm C -20 cm D 30 cm.

Câu 35 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm, qua thấu kính cho

ảnh ảo A1B1, dịch chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8 cm Khi đó ta thu được ảnh thật A2B2 cách A1B1 đoạn

72 cm Vị trí của vật AB ban đầu cách thấu kính

A 6 cm B 12 cm C 8 cm D 14 cm.

Câu 36: Mắt cận thị điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở

A Điểm cực cận B vô cực C Điểm các mắt 25cm D Điểm cực viễn.

Câu 37 Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp Mắt người quan sát có khoảng nhìn rỏ ngắn

nhất là 20 cm Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 38: Một người có điểm cực cận cách mắt 40 cm Để đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 25 cm thì

người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ

A 1,5 dp B -1 dp C 2,5 dp D 1 dp.

Câu 39: Vật thật có chiều cao là a; khoảng cách từ vật đến màn là D = 1m Đặt giữa vật và màn một thấu

kính hội tụ có tiêu cự là 9cm thì thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn Ở vị trí

mà ảnh lớn hơn, độ lớn của ảnh A1B1 là 4,5mm Tìm chiều cao của vật:

A 2mm B 1mm C 0,75mm D 0,5mm

Câu 40: Vật thật có chiều cao là a, khoảng cách từ vật đến màn quan sát ảnh là L Đặt trong khoảng giữa vật

và màn một thấu kính hội tụ sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với trục chính của thấu kính Di chuyển thấu kính dọc theo trục chính, người ta thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn, đồng thời 2 ảnh có chiều cao là 0,4mm và 1,6mm Tìm chiều cao của vật?

A 0,8mm B 0,4mm C 0,16mm D 0,64mm

Hết

Trang 4

-TRƯỜNG THPT ANH SƠN 1 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3 LỚP11T1 Môn Vật lý – Lớp 11T1

Thời gian làm bài : 60 phút – 40 câu trắc nghiệm

C©u 1 : Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 8A đến 0A trong 0,01s ; suất điện động tự cảm trong đó

có giá trị trung bình 24V; độ tự cảm có giá trị:

C©u 2 : Người ta cắm thẳng đứng chiếc gậy dài 1,05 m vào nước, nhìn từ ngoài không khí thấy hai

phần gậy đối xứng nhau qua mặt nước Hỏi phần gậy trong nước dài bao nhiêu?

C©u 3 : Một thanh dẫn điện CD, dài 50cm, chuyển động trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,4T,

vectơ vận tốc ⃗V vuông góc với thanh và có độ lớn v = 15m/s Vectơ ⃗B vuông góc với thanh và tạo với vectơ ⃗V một góc α = 300 Hiệu điện thế giữa hai đầu C , D của thanh là bao nhiêu ?

C©u 4 : Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H Muốn tích luỹ năng lượng từ trường 1J trong ống dây thì

phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?

C©u 5 : Chiết suất của lăng kính phản xạ toàn phần thỏa mãn điều kiện nào?

C©u 6 : Công thức nào không đúng với các công thức lăng kính?

A A= r1 + r2 B D = i1 + i2 + r1 + r2

C©u 7 : Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu được góc lệch cực

tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính lấy gần đúng là:

C©u 8 : Chiết suất của thủy tinh n= 1,63 Tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí góc giới hạn phản

xạ toàn phần là bao nhiêu ? (Lấy gần đúng)

C©u 9 : Một khung dây kín đặt trong từ trường đều Từ thông qua mặt phẳng vòng dây lớn nhất khi:

A Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ

B Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 1800

C Một cạnh khung dây song song với các đường cảm ứng từ

D Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ

C©u 10 : Một ống dây có tiết diện 10cm2, dài 10cm, trên đó quấn 500 vòng; nối kín, điện trở tổng cộng

1 Đặt ống dây vào từ trường đều B= 0,2T Giảm B đến 0 Nhiệt lượng đã tỏa ra trên toàn bộ cuộn dây trong quá trình này là:

C©u 11 : Chiếu một dải sáng mỏng đơn sắc vào chất lỏng n =1,5từ không khí, có góc tới 450 Dải sáng

có bề rộng a=10mm và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt thoáng chất lỏng Bề rộng chùm sáng trong chất lỏng là:

C©u 12 : Khi so sánh về hiện tượng phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường, kết luận nào sau đây

Không Đúng:

A Đều tuân theo định luật phản xạ

B Phản xạ toàn phần chỉ có khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém

C Phản xạ thông thường không xảy ra khi truyền vào môi trường chiết quang kém.

D Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi i ≥ igh

C©u 13 : Một ống dây dài có chiều dài 20cm, đường kính 4cm được quấn thành 5 lớp dây đồng có

đường kính 0,2mm Điện trở suất của đồng là 2.10-8m Nối hai đầu dây của ống với hiệu điện thế 3V Tính năng lượng từ trường tích lũy trong ống dây?

Mã đề 963

Trang 5

C©u 14 : Vận tốc truyền sáng trong chân không là 2,988.108 m/s; vận tốc truyền sáng trong môi trường

nước là 1,992.108 m/s đó là: Chiết suất của một môi trường là

C©u 15 : Một khung dây dẫn có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông

từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s Suất điện động cảm ứng trong khung dây là

C©u 16 : Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2 (H) Mắc nối tiếp ống dây với một khóa

K có điện trở không đáng kể vào nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong là 1 Ω Khi

K từ trạng thái đóng chuyển sang trạng thái mở thì dòng điện giảm đến 0 trong khoảng thời gian 0,05 giây Khi đó trong ống dây có suất điện động tự cảm là:

Câu 17: Dùng một dây đồng có phủ một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ dài L = 50 cm,

có đường kính d = 4 cm để làm một ống dây Sợi dây quấn ống dây có chiều dài l = 314 cm và các vòng dây

được quấn sát nhau Hỏi nếu cho dòng điện cường độ I = 0,4 A chạy qua ống dây, thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng bao nhiêu?

A 2,5.10-5 T B 2.10-5 T C 1,5.10-5 T D.4,5.10-5 T

Câu 18: Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì

A Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi

B Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

C Vận tốc của electron bị thay đổi

D Năng lượng của electron bị thay đổi.

Câu 19: Vật thật có chiều cao là a; khoảng cách từ vật đến màn là D = 1m Đặt giữa vật và màn một thấu

kính hội tụ có tiêu cự là 9cm thì thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn Ở vị trí

mà ảnh lớn hơn, độ lớn của ảnh A1B1 là 4,5mm Tìm chiều cao của vật:

A 2mm B 1mm C 0,75mm D 0,5mm

Câu 20: Vật thật có chiều cao là a, khoảng cách từ vật đến màn quan sát ảnh là L Đặt trong khoảng giữa vật

và màn một thấu kính hội tụ sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với trục chính của thấu kính Di chuyển thấu kính dọc theo trục chính, người ta thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn, đồng thời 2 ảnh có chiều cao là 0,4mm và 1,6mm Tìm chiều cao của vật?

A 0,8mm B 0,4mm C 0,16mm D 0,64mm

Câu 21: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây

dẫn khi

A Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ

B Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.

C Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450

D Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600

Câu 22: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốc 2.105 m/s trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N Cảm ứng từ B của từ trường là:

A 0,05 T B 0,5 T C 0,02 T D 0,2 T.

Câu 23: Một cuộn tự cảm có L = 3 H được nối với nguồn điện có suất điện động 6 V, điện trở trong không

đáng kể, điện trở của cuộn dây cũng không đáng kể Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ lúc nối vào nguồn điện, cường độ dòng điện qua cuộn dây tăng đến giá trị 5 A? giả sử cường độ dòng điện tăng đều theo thời gian

A 2,5 s B 0,5 s C 4,5 s D 1,5 s

Câu 24: Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây Đường kính của ống bằng 2 cm Cho một dòng điện biến

đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A Tính suất điện động tự cảm trong ống dây

A 0,075 V B 0,75 V C 7,5 V D.75 V

Câu 25: Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng

dây giảm một nữa so với ống dây thứ nhất Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là

Câu 26: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =

5.10-4 T Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây đó là

A 1,5 3.10-7 Wb B 1,5.10-7 Wb C 3.10-7 Wb D 2.10-7 Wb

Trang 6

Câu 27: Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n = 3 Ta được hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau Tính góc tới

A  / 3 B  / 6 C  / 4 D 38,70

Câu 28: Tính vận tốc của ánh sáng truyền trong môi trường nước Biết tia sáng truyền từ không khí với góc

tới là i = 600 thì góc khúc xạ trong nước là r = 400 Lấy vận tốc ánh sáng ngoài không khí c = 3.108 m/s

A 2,227.108 m/s B 3,2.108 m/s C 4,4.108 m/s D 2,7.108 m/s

Câu 29: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90 thì góc khúc xạ là 80 Tính góc khúc xạ khi góc tới là 600

A 47,250 B 50,390 C 51,330 D 58,670

Câu 30 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách

nó 80 cm Tiêu cự của thấu kính là

A 25 cm B 15 cm C 20 cm D.10 cm

Câu 31 Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15 cm Thấu kính cho

một ảnh ảo lớn gấp hai lần vật Tiêu cự của thấu kính đó là

A -30 cm B 20 cm C -20 cm D 30 cm.

Câu 32 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm, qua thấu kính cho

ảnh ảo A1B1, dịch chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8 cm Khi đó ta thu được ảnh thật A2B2 cách A1B1 đoạn

72 cm Vị trí của vật AB ban đầu cách thấu kính

A 6 cm B 12 cm C 8 cm D 14 cm.

Câu 33: Mắt cận thị điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở

A Điểm cực cận B vô cực C Điểm các mắt 25cm D Điểm cực viễn.

Câu 34 Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp Mắt người quan sát có khoảng nhìn rỏ ngắn

nhất là 20 cm Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 35: Một người có điểm cực cận cách mắt 40 cm Để đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 25 cm thì

người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ

A 1,5 dp B -1 dp C 2,5 dp D 1 dp.

C©u 36 : Đơn vị nào sau đây tương đương với Wb:

C©u 37 : Định luật Lenxơ cho ta biết:

A Cách xác định chiều dòng điện Fuco B Chiều suất điện động trong thanh kim loại

chuyển động

C Cách xác định chiều dòng điện cảm ứng

D Chiều của B  c

do ic sinh ra

C©u 38 : Khi so sánh về hiện tượng phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường, kết luận nào sau đây

Không Đúng:

A Phản xạ thông thường không xảy ra khi truyền vào môi trường chiết quang kém.

B Đều tuân theo định luật phản xạ

C Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi i ≥ igh

D Phản xạ toàn phần chỉ có khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém

C©u 39 : Có ba nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng một độ cao Thanh thứ nhất rơi

qua ống dây để hở, thanh thứ hai rơi qua một ống dây siêu dẫn kín, thanh thứ ba rơi qua một ống dây dẫn thường kín Trong khi rơi các thanh nam châm không chạm vào ống dây Thời gian rơi của ba thanh lần luợt là t1 ,t2 t3 tacó

A. t3 = t2 < t1 B t1 < t3 < t2 C. t1 < t2< t3 D t1 < t2 = t3

Câu 40: Một ống dây dẫn hình trụ dài gồm 2000 vòng dây, bán kính mỗi vòng dây là R = 5cm Ống dây

trên được đặt trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ B⃗song song với trục ống dây và có độ lớn tăng dần đều theo thời gian Hai đầu ống dây được nối với đoạn mạch gồm hai tụ điện mắc nối tiếp C1 = 3C2 và hiệu điện thế hai đầu tụ C2 có giá trị 1V Tính tốc độ biến thiên của cảm ứng từ B⃗?

A 0,095(T/s) B 0,085 (T/s) C 0,065(T/s) D 0,032 (T/s)

Hết

Ngày đăng: 10/09/2021, 09:17

w