Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
MÔN: HÓA HỌC KHỐI A-B
Đề thi gồm có 6 trang Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh……… ………
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Fe = 56, S = 32, Se = 79, Te = 128, Zn = 65, Cu = 64, Ag = 108
Cr = 52, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Mg = 24; Sr = 88; Cl = 35,5; Br = 80
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)
Câu 1: Cho 8 gam ancol X đơn chức qua CuO nung nóng thu được 11,0 gam hỗn hợp gồm ancol
X, anđehit và H2O Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại M, N đứng trước hiđro và có hoá trị không đổi trong hợp chất.
Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch gồm HCl,
H2SO4 loãng tạo thành 2,24 lít H2 (đktc) Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
Câu 3: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là
A amoniac, metyl amin, anilin, điphenyl amin, đimetyl amin.
B điphenyl amin, anilin, amoniac, đimetyl amin, metyl amin.
C điphenyl amin, amoniac, anilin, metyl amin, đimetyl amin.
D điphenyl amin, anilin, amoniac, metyl amin, đimetyl amin.
Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy
Công thức cấu tạo của anken là
A CH3-CH=CH-CH3. B (CH3)2 C=C(CH3)2 C CH2=CH2 D CH2=C(CH3)2
Câu 5: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?
A Cho V(lít) dung dịch HCl 1M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M
B Cho V(lít) dung dịch AlCl3 1M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M
C Cho V(lít) dung dịch NaOH 1M vào V (lít) dung dịch AlCl3 1M
D Cho V(lít) dung dịch HCl 2M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M
Câu 6: Cho 5,6 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 21,1 gam muối và V lít NO2
(đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch
trong dãy sau: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, propan-1- ol
A Cu(OH)2/ OH- B Na
C Nước brom D Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 8: Cho 2a mol bột Fe tác dụng với dung dịch chứa a mol CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 14,4 gam chất rắn Y Để hòa tan hết chất rắn Y này cần tối thiểu bao nhiêu ml
Câu 9: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch HCl dư và cốc 2 đựng
kết luận nào sau đây không đúng?
Mã đề : 111
Trang 2A Zn ở cốc (2) bị ăn mòn nhanh hơn ở cốc (1).
B Khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2).
C Khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2).
D Cốc (1) xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học và cốc (2) xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa Câu 10: Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl3 0,4M thu được (m–3,995) gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 11: Hoà tan 174 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào
dung dịch HCl dư Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch KOH 3M Kim loại kiềm là
Câu 12: Axit hữu cơ đơn chức no mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+1COOH Có bao nhiêu liên kết đơn trong phân tử axit này
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí, ở nhiệt độ thường) thu
dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam Công thức cấu tạo của hai ankin trên là
A CH≡CH và CH3-C≡CH B CH3-C≡CH và CH3-CH2-C≡CH
C CH≡CH và CH3-CH2-C≡CH D CH≡CH và CH3-C≡C-CH3
Câu 14: Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol nhôm và 0,05 mol sắt vào 100ml dung dịch X đồng thời khuấy kỹ, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư thấy giải phóng ra 0,784 lít khí (đktc) Nồng độ mol của 2 muối ban đầu là
Câu 15: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng
lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn Tên gọi của
2 ancol trong X là
A etanol và propan-1-ol B propan-1-ol và butan-1-ol.
C pentan-1-ol và butan-1-ol D metanol và etanol.
Câu 16: Số đồng phân aminoaxit có cùng công thức phân tử C4H9O2N là
Câu 17: Để tạo khói trên các sân khấu ta thường dùng
A CO2 rắn B Khí SO2 C NaHCO3 D Dung dịch NH3
Câu 18: Chọn phát biểu không đúng?
A Muối nhôm có thể bị thủy phân tạo Al(OH)3
B Nhôm hiđroxit kém bền, bị nhiệt phân tạo nhôm oxit.
C Nhôm hiđroxit là bazơ lưỡng tính.
D Nhôm hiđroxit rất ít tan trong nước
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào HNO3 loãng sau phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO (đktc) và 13,96 gam muối Giá trị của m là
Câu 20: Cho phương trình phản ứng hoá học sau:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Trang 2/7 - Mã đề thi 111
Trang 3Tỷ lệ: nNO2 /nNO = a/b, hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là
A (a+3b), (2a+5b), (6+5b), (a+5b), a, (2a+5b)
B (3a+b), (3a + 3b), (a+b), (a+3b), a, 2b
C 4a; 14a; 4a; a; a; 7a
D (a+3b), (4a+10b), (a+3b), a, b, (2a+5b)
Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn FeCO3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; Fe(OH)2; Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí Số chất tạo thành hợp chất Fe(II) là
Câu 22: Số nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 4s1
là
Câu 23: Cho 7,2 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, thu
Ag Tên gọi của este là
A Vinyl fomat B etyl fomat C Vinyl axetat D anlyl fomat.
Câu 24: Tổng số hạt trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82; 52 M và X tạo
phân tử của MXa là
Câu 25: X là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 2,421 gam X với
muối X là
A HCHO B (CHO)2 C CH3-CH2-CHO D CH3CHO
Câu 26: X là kim loại thuộc nhóm IIA Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng
với lượng dư dung dịch HCl, tạo ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là
Câu 27: Một muối X có công thức phân tử là C3H10O3N2 Lấy 14,64 gam X cho phản ứng hết với
150 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y( bậc 1) Trong chất rắn là hợp chất vô cơ Công thức phân tử của Y là
A C3H7OH B CH3NH2 C C3H7NH2 D C2H5NH2
Câu 28: Cho các oxit NO2; Cr2O3; SO2; CrO3; CO2; P2O5; Al2O3 Các oxit là oxit axit :
A NO2; Cr2O3; SO2; CrO3; CO2 B NO2; SO2; CO2; P2O5
C NO2; SO2; CrO3; CO2; P2O5 D NO2; SO2; CO2; P2O5; Al2O3
Câu 29: Dung dịch X có pH = 4, dung dịch Y có pH = 6 của cùng một chất tan Hỏi phải trộn 2
dung dịch trên theo tỉ lệ thể tích VX:VY là bao nhiêu để được dung dịch có pH=5 ?
Câu 30: Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 31: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của phản ứng thuận nghịch bị chuyển dịch theo chiều
thuận khi tăng áp suất của hệ là
C 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k) D N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
Trang 4Câu 32: Cho các polime sau: Tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 33: Để chuyển hóa chất béo lỏng thành mỡ rắn thuận tiện cho việc vận chuyển hoặc thành bơ
nhân tạo và để sản xuất xà phòng người ta dùng
A phản ứng hiđrat hóa B phản ứng hidro hóa.
C phản ứng trùng ngưng D phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm Câu 34: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2 Mối quan hệ giữa a và b là
A a = 0,35b B a = 0,75b C a = 0,8b D a = 0,5b
Câu 35: Cho 3 chất lỏng: propylclorua, alyl clorua, phenyl clorua Chất bị thủy phân trong môi
trường kiềm khi đun nóng là
A propylclorua, alyl clorua, phenyl clorua B propylclorua, phenyl clorua.
C alyl clorua, phenyl clorua D propylclorua, alyl clorua.
Câu 36: Crackinh pentan một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm 7 hiđrôcacbon Thêm
4,48 lít H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y(thể tích khí đều đo ở đktc) Đổt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, khối lượng kết tủa tạo thành là
Câu 37: Câu đúng là:
A Natri khử được ion Cu2+ trong dung dịch muối CuSO4
B Đồng khử được ion Fe3+ trong dung dịch tạo thành Fe
C Natri khử được ion H+ trong dung dịch HNO3 tạo khí
D Ion Fe2+ khử được ion Ag+trong dung dịch tạo thành Ag
Câu 38: Tính chất nào sau đây không phải của protein:
A Có phản ứng màu biure
B Là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu gam.
C Có phản ứng thủy phân
D Là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Câu 39: Cho các cặp chất sau:
(1) Khí Cl2 và khí O2 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2
(2) Khí H2Svà khí SO2 (7) Hg và S
(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO
(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl
(5) Khí NH3 và dung dịch AlCl3 (10).Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
Câu 40: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X.
trong NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa Công thức phân tử của este là
A HCOOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C CH3COOC6H5 D HCOOCH=CH2
II/ PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN (PHẦN A HOẶC B) A/ THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 CÂU, TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 50)
Câu 41: Số đồng phân của C3H6ClBr khi thuỷ phân trong dung dịch NaOH (dư) tạo ra hợp chất
Trang 4/7 - Mã đề thi 111
Trang 5A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 42: Kim loại có các tính chất như: Tính dẻo, tính ánh kim, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt vì:
A Có số e ở lớp ngoài cùng là 1,2,3.
B Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể, và các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng.
C Có các e tự do trong mạng tinh thể kim loại.
D Có khả năng nhường đi các e ở lớp ngoài cùng.
Câu 43: X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C7H8O Cả X, Y đều tác dụng với
Na giải phóng H2.Từ X, Y thực hiện sơ đồ biến hóa sau : X + dung dịch Br2→ ↓ (C7H5OBr3) Y không tác dụng với dung dịch Br2.Vậy X và Y là
A p-crezol và ancol benzylic B m-crezol và ancol benzylic.
C p-crezol và metyl phenyl ete D o-crezol và ancol benzylic.
Câu 44: Dung dịch chứa ion H+(ví dụ HCl) có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dưới đây:
A CO32-, HCO3-, S2- B HSO4-, CO32-, S
2-C HSO4-, HCO3-, Cl- D HSO4-, HCO3-, CO3
2-Câu 45: X là một α-amino axit có chứa vòng thơm và một nhóm –NH2 trong phân tử Biết 50 ml dung dịch X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M, dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1,6M Mặt khác nếu trung hòa 250 ml dung dịch X bằng lượng vừa đủ KOH rồi đem cô cạn thu được 40,6 gam muối Công thức cấu tạo của X là
Câu 46: Oxi hoá anđehit OHCCH2CH2CHO trong điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ
Z và Q (MZ < MQ) với tỷ lệ khối lượng mZ : mQ = 1,81 Biết chỉ có 72% ancol chuyển thành este
Số mol Z và Q lần lượt là
A 0,12 và 0,24 B 0,36 và 0,18 C 0,48 và 0,12 D 0,24 và 0,24.
Câu 47: Tiến hành điện phân 500ml dung dịch NaCl 0,6M (d=1,1g/ml) với điện cực trơ, màng
ngăn xốp Sau khi ở catot thoát ra 8,96 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Nồng độ % của chất tan trong dung dịch sau khi điện phân là
Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Benzyl clorua tác dụng với dung dịch NaOH không cho ra phenol.
B Khi hiđro hóa 3-metylbut-1-en thu được 3-metylbutan.
C Anlyl clorua có thể điều chế được từ propilen.
D Anlyl clorua dễ tham gia phản ứng thế hơn vinyl clorua.
Câu 49: Để hòa tan hoàn toàn 8,4 gam sắt cần tối thiểu V ml dung dịch HNO3 1M (biết sản phẩm khử duy nhất của N+5là NO) Giá trị của V là
Câu 50: Cho hỗn hơ ̣p X gồm x mol FeS2 và 0,045 mol Cu2S tác du ̣ng vừa đủ với HNO3 loãng, đun nóng thu được dung di ̣ch chỉ chứa muối sunfat của các kim loa ̣i và giải phóng khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) Giá tri ̣ của x là
B/ THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 CÂU, TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60)
Câu 51: Cho thế điện cực của các cặp oxi hóa khử: E0
Zn 2 +
/Zn= -0,76V, E0
Fe 2 +
/Fe = -0,44V,
E0
Pb 2 +
/Pb = -0,13V, E0
Ag +
nhất ?
Trang 6A Zn - Pb B Fe - Ag C Zn – Fe D Pb - Ag
Câu 52: Các chất pent-1-en (1); Cis-Pent-2-en (2); Hex-1-en (3); Trans-Pent-2-en (4) được sắp xếp
theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là
A 2<4<1<3 B 1<4<2<3 C 4<2<1<3 D 3<4<1<2
Câu 53: Hỗn hơp X gồm 0,05 mol HCHO và một anđehit M Cho X tác dụng với dung dịch
A CH3CHO B OHC-CH2-CH2-CHO C CH3-CH2CHO D OHC-CHO
Câu 54: Cho hai dung dịch HCOOH 1M và HCOOH 10-2M có KHCOOH = 1,7.10-4 Hãy cho biết tỉ lệ
Câu 55: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp
lí?
A Hoà tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh
khiết
B Hoà tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết
C Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen.
D Hoà tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách halogen thu được anilin.
Câu 56: Cho các ống nghiệm chứa lần lượt dung dịch: Fe(NO3)3; AgNO3; CuCl2; ZnCl2; AlCl3; Ca(NO3)2 Cho từ từ dung dịch NH3 (dư) vào các ống nghiệm trên đến phản ứng xảy ra hòa toàn
Số dung dịch trong các ống nghiệm sau phản ứng vẫn còn kết tủa là
Câu 57: Với công thức phân tử C6H12O6 hợp chất có thể chứa các chức nào sau đây:
2 5 chức ancol và 1 chức xeton
3 1 chức axit và 4 chức ancol
4 4 chức ancol và 2 chức anđehit
Câu 58: Tơ lapsan ; tơ nilon - 6,6 ; tơ enang ; tơ capron, tơ clorin Tơ thuộc loại poliamit là
A tơ nilon - 6,6, tơ capron, tơ clorin B tơ nilon - 6,6, tơ enang.
C tơ nilon - 6,6, tơ enang, tơ capron D tơ lapsan, tơ nilon - 6,6.
Câu 59: Nung nóng Al và Fe2O3 sau một thời gian được hỗn hợp chất rắn Chia hỗn hợp này thành
2 phần trong đó phần 2 nặng hơn phần 1 là 134 gam Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 16,8 lít H2 Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo 84 lít H2 (các phản ứng có H = 100%, các khí đo ở đktc) Khối lượng Fe tạo thành trong phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 60: Ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,87 g/cm3 Trong tinh thể Fe, các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Nguyên tử khối của Fe là 55,85 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe ở 200C là
A 1,92.10-8 cm B 1,29.10-7 cm C 1,35.10-10m D 1,29.10-8 cm
- HẾT
Đáp án 111
Trang 6/7 - Mã đề thi 111
Trang 7111 4 A 111 38 B