Bài 3: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng ý nghĩa vật lý: a Nước sôi ở nhiệt độ ……...[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2- Năm học :2010- 2011
Người ra đề : PHẠM BỘ Đơn vị : THCS PHAN BỘI CHÂU_ _ _ _ _ _ _ _ _
MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
Bài 1.Sự nở vì nhiệt
của các chất:
rắn,lỏng ,khí
Bài 2.
Bài 3.Sự nóng chảy
ĐỀ
Trang 2Phần 1 : TRẮC NGHIỆM ( 3điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng của các câu sau đây :
Câu 1:Trong nhiệt giai Xenxiut, nhiệt độ của nước đá đang tan là :
A 1000C B 2120C C 320C D 00C
Câu 2: Trong suốt thời gian sôi , nhiệt độ của chất lỏng :
A Không thay đổi B Thay đổi C Luôn luôn tăng D.Luôn luôn giảm
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng ?
A Thể tích chất lỏng tăng C.Khối lượng chất lỏng tăng
B Trọng lượng chất lỏng tăng D Thể tích chất lỏng giảm
Câu 4:Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng ?
A.Chất : rắn ,khí , lỏng C.Chất: khí, lỏng ,.rắn
B.Chất: rắn, lỏng ,khí D Chất: khí ,rắn ,lỏng
Câu 5: Để đo thân nhiệt người ta dùng loại nhiệt kế nào ?
A Nhiệt kế dầu B Nhiệt kế rượu
C Nhiệt kế y tế D Nhiệt kế thuỷ ngân
Câu 6: Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là :
A Sự bay hơi B Sự đông đặc C Sự ngưng tụ D.Sự nóng chảy
II/ Tự Luận :(7đ) Giải các bài tập sau đây :
Bài 1 : Hãy nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí
Bài 2: Hãy kể tên và nêu công dụng của các loại nhiệt kế thường gặp trong cuộc sống.
Bài 3: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng ý nghĩa vật lý:
a) Nước sôi ở nhiệt độ …… Nhiệt độ này gọi là ……….của nước
b) Sự sôi là một sự ……….đặc biệt Trong suốt thời gian sôi,nước vừa bay hơi vào các bọt khí vừa bay lên trên………
Bài 4: a) Hãy tính xem : 400C, 65 0C ứng với bao nhiêu 0F ?
b) Hãy tính xem : 680F, 98,60F ứng bao nhiêu 0C ?
Trang 3ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 3điểm )mỗi câu trả lời đúng 0,5đ
Phần 2 : ( 7 điểm )
Bài 2 - Nêu đúng 3 loại nhiệt kế :
+Nêu đúng mỗi loại nhiệt kế ( 0,25đ) +Trình bày đúng công dụng mỗi loại nhiệt kế ( 0,25đ)
1,5đ
Bài 3 -Mỗi từ điền đúng( 0,25đ)
a) 1000C ; nhiệt độ sôi
b) bay hơi ; mặt thoáng
1đ
Bài 4 - Mỗi phần đúng : ( 0,75đ)
-Tính : a) 400C ra đúng 1040F
650C ra đúng 1490F
-Tính : b) 680F ra đúng 200C
98,60F ra đúng 370C
1,5đ 1,5đ