LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI Bài toán “Tìm giá trị của tham số để phương trình, bất phương trình và hệ phương trình có nghiêm” là một bài toán quan trọng và thường gặp trong đề thi tuyển sinh vào c[r]
Trang 1I LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Bài toán “Tìm giá trị của tham số để phương trình, bất phương trình và hệ phương trình có nghiêm” là một bài toán quan trọng và thường gặp trong đề thi tuyển sinh vào các trường Đạị học và Cao đẳng Qua thực tế giảng dạy tôi thấy học sinh thường lúng túng khi gặp bài toán này hoặc gặp khó trong lúc giải quyết bài toán vì thường gặp khó bởi điều kiện phát sinh khi giải toán Trong chuyên đề này tôi trao đổi cách vận dụng đạo hàm để giải những bài toán thuộc dạng trên
II NỘI DUNG ĐỀ TÀI.
1 Cơ sở lí thuyết:
Trước tiên ta xét các mệnh đề sau được suy luận từ định nghĩa hàm số đơn điệu và các kinh nghiệm trong giải toán:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập D
1) Phương trình: f(x) = m có nghiệm xD min ( )x D f x m m x Dax ( )f x
2) Bất phương trình: f x( )m có nghiệm xD min ( )x D f x m
3) Bất phương trình: f x( )m nghiệm đúng x D max ( )
x D f x m
4) Bất phương trình: f x( )m có nghiệm xD m m x Dax ( )f x
5) Bất phương trình: f x( )m nghiệm đúng x D min ( )
x D
6) hàm số y = f(x) đơn điệu trên tập D thì f u( )f v( ) u v (u v D, )
2 Phương pháp giải toán:
Để giải bài toán tìm giá trị của tham số m để phương trình(PT), bất phương trình(BPT)
có nghiệm ta có thể thực hiện theo các bước sau:
Biến đổi PT(BPT) về dạng: f(x) = g(m) (hoặc f x( )g m f x( ), ( )g m( ))
Tìm tập xác định D của hàm số f(x)
Lập bảng biến thiên của hàm số f(x)
Xác định: min ( ) , ax ( )
x D f x m x D f x
Vận dụng một trong các mệnh đề đã nêu ở mục 1 rút ra kết luận cho bài toán.
Lưu ý:
Trong trường hợp PT(BPT) chứa các biểu thức phức tạp ta làm như sau
Đặt ẩn số phụ t = ( )x Từ điều kiện ràng buộc của ẩn x ta tìm điều kiện cho ẩn t
Đưa PT(BPT) ẩn số x về PT(BPT) theo ẩn số t Ta được f(t) = g(m) hoặc
( ) ( ), ( ) ( )
f t g m f t g m
Lập bảng biến thiên của hàm số f(t)
Từ bảng biến thiên của hàm số f(t) và các mệnh đề đã nêu ở mục 1 rút ra kết luận của bài toán
SỬ DỤNG SỰ ĐƠN ĐIỆU ĐỂ GIẢI
Trang 23 Một số ví dụ minh họa
Thí dụ 1: Chứng minh rằng: m0 phương trình x2 2x 8 m x( 2) luôn có 2 nghiệm thực phân biệt (trích đề thi tuyển sinh đại học khối B năm 2007)
Giải
Điều kiện: x 2
ta có: x2 2x 8 m x( 2) (x 2)(x36x2 32 m) 0
2
6 32 (*)
x
đặt f(x) = x3 + 6x2 – 32
ta có f’(x) = 3x2 + 12x > 0 với mọi x > 2
bảng biến thiên
x 2
f(x)
0
Từ bảng biến thiên và mục 1) ta có m > 0 (*) luôn có một nghiệm x > 2
Vậy bài toán được chứng minh
Thí dụ 2 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
2 4
3 x 1m x 1 2 x 1có nghiệm(trích đề thi tuyển sinh đại học khối A năm 2007) Giải
Điều kiện : x 1
2 4
3 x 1m x 1 2 x 1
2 4
2 4
m
m
Đặt
1
x
t
x
với x 1 ta có t 0 thay vào phương trình ta được m2t 3t2 f t( )
ta có : f t'( ) 2 6 t ta có :
1 '( ) 0
3
f t t
t 0 13
f’(t) + 0 f(t)
1 3
0
Từ bảng biến thiên ta có để phương trình có nghiệm khi
1 3
m
Thí dụ 3 : Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt :
x mx x (*) (trích đề thi tuyển sinh đại học khối B năm 2006)
Trang 3Giải :
Điều kiện :
1 2
x
vì x = 0 không là nghiệm nên
2
(*) 3x 4x 1 mx m x x
x
Xét
2
f x
x
ta có
2
x
Bảng biến thiên
x 12
0
f’(x) + + f(x)
9
2
Từ bảng biến thiên ta có để phương trình có hai nghiệm thì
9 2
m
Thí dụ 4: Cho phương trình : log32x log23 x 1 2m 1 0 (1)
a Giải phương trình khi m = 2
b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm trên
3
1;3
(Trích đề thi tuyển sinh đại học khối A năm 2002) Giải
Đặt t log23x1 điều kiện : t 1ta được : t2 t 2m 2 0 (*) khi
3
1;3 [1;2]
x t
a khi m = 2 ta được : t2 t 6 0 t 2 t3 ( )L log23 x 1 2
2
3
log x 1 4
b khi x[1;3 ]3 t [1;2] ta có :
(*) ( )
2
t t
Bảng biến thiên
t 1 2 f’(t) +
f(t)
2
0
Từ bảng biến thiên ta có : 0 m 2
Trang 4Thí dụ 5 : Tìm m để bất phương trình : (1 2 )(3 x x) m2x2 5x3 nghiệm đúng với mọi
1
;3 2
x
Giải
Đặt t (1 2 )(3 x x) khi
x t
thay vào bất phương trình ta được 2
( )
f t t t m
t 0 7 24 f’(t) +
f(t)
49 14 2 8
0
Từ bảng biến thiên ta có : m 0
Thí dụ 6 : Giải hệ phương trình :
3 2
3 ( 4) 1 (1)
1 (2)
y x
Giải
3
3
(1) x 3x y 1 3 y 1
(Đk :y 1 )xét hàm số f t( )t33t ta có f t'( ) 3 t2 3 0t Vậy f(t) luôn đồng biến trên R vậy f x( )f( y1) x y 1 x2 y 1 (x0) kết hợp với (2) ta có :
2 2
1 1
2 2
1
x y x y
1
1 0
1
y
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm là
Thí dụ 7 : Tìm m để bất phương trình 3 1 x 3 x 2 (1 x )(3 x ) m
được nghiệm đúng với mọi x [ 1;3]
Giải :
Đặt
Với x [ 1;3] t [2;2 2] Thay vào bất phương trình ta được : mt2 3t 4
Xét hàm số f t( )t2 3t 4 ta c f tó '( )2t 3
Trang 52
f t t ta c f t t
t 2 2 2
f’(t) f(t)
-2
6 2 12
Từ bảng biến thiên ta có m 6 2 12 thỏa đề bài
Thí dụ 8 : Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt: √x3−7 x +m=2 x −1
Giải:
Với ĐK x ≥ 1/2 , phương trình đã cho ⇔ x3− 7 x+m=4 x2−4 x+1
⇔ x3 – 4x2 – 3x – 1 = – m <=> f(x) = - m (1) Xét hàm số f(x) trên ¿ , ta có
f ’(x) = 3x2 – 8x – 3 ; f ‘(x) = 0
⇔ x=3
¿
x=−1/3(loai)
¿
¿
¿
¿
¿
⇔ x=3
¿
x=−1/3(loai)
¿
¿
¿
¿
¿
f(3) = - 19, f(1/2) = - 27/8
* BBT (hình bên)
Từ BBT suy ra (1) có hai nghiệm trên ¿ (tức phương trình đã cho có hai nghiệm)
Thí dụ 9: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: m(√3+x+√5 − x )+√15+2 x − x2≤ 2 m−11
2
Hướng dẫn:
* ĐK: −3 ≤ x ≤ 5
* Đặt t=√3+x+√5 − x , 2√2 ≤ t ≤ 4
Suy ra: √15+2 x − x2
=t2−8
2 Nên (1) trở thành: mt +t2− 8
11
2 ⇔ t2+3
t −2 ≤ −2 m ⇔ g(t )≤ −2 m
* Khảo sát sự biến thiên của hàm số g(t) trên đoạn [2√2 ;4] ,
* Lập BBT và từ BBT suy ra các giá trị cần tìm
Bài tập làm thêm :
Bài 1 Tìm điều kiện của m để phương trình 1 x- 2+2 1 x3 - 2 =m
1) có nghiệm thực duy nhất, 2) có nghiệm thực
Bài 2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực duy nhất:
3 4
x + 1 x - + 2m x(1 x) - - 2 x(1 x) - = m
x f’(x) f(x)
_
0
-27/8
-19
+
_
Trang 6Bài 3 Tìm điều kiện của m để phương trình x 2 + 2x - m = 2x 1 - có 2 nghiệm thực phân biệt
Bài 4 Tìm m để phương trình : 1 x 8 x (1x)(8 x)m có nghiệm
Bài 5 Tìm m để phương trình x 1- + 3 x- - (x 1)(3 x)- - = m có nghiệm thực
Bài 6 Tìm điều kiện của m để phương trình
x 1 m x 2 2 0
Bài 7 Tìm a để phương trình :
2
x
x x
Bài 8 Tìm điều kiện của m để phương trình
có nghiệm thực
Bài 9 Tìm điều kiện m để phương trình 4
√2 x +√2 x +24
√6− x+2√6 − x=m có hai nghiệm
thực phân biệt (A-2008)
Bài 10 Tìm điều kiện m để phương trình x+4 x- 4+ +x x- 4=m có nghiệm thực
Bài 11 Tìm điều kiện m để phương trình
x 6 x 9 x 6 x 9
6
+
có nghiệm thực
Bài 12 Tìm điều kiện của m để phương trình
2
2
m
16 x
thực
Bài 13 Tìm m để phương trình x 4 + 4x + m + 4x 4 + 4x + m = 6 có nghiệm thực
Bài 14 Chứng tỏ rằng phương trình
2
2x 1
mọi giá trị của m
Bài 15 Tìm m để phương trình
x 1 (x 3)(x 1) 4(x 3) m
x 3
+
- có nghiệm thực
Bài 16 Tìm m để phương trình 31 x - + 31 x + = m có nghiệm thực
Bài 17 (trích đề thi ĐH khối B – 2004) Tìm điều kiện của m để phương trình:
m 1 x + - 1 x - + 2 = 2 1 x - + 1 x + - 1 x
có nghiệm thực
Bài 18 Tìm m để phương trình m x 2 + = + 2 x m có 2 nghiệm thực phân biệt
Bài 19: Tìm giá trị lớn nhất của a để bất phương trình :
4
2
2 ( 1)
x
có ít nhất một nghiệm
Bài 20 : Tìm m để mọi x [0; 2] đều thỏa mãn bất phương trình :
Trang 72 2
Bài 21 : Tìm m để bất phương trình : log (5 x2 4x m ) log ( 5 x2 1) 1 nghiệm đúng với mọi x (2;3)
Bài 22 : Tìm tất cả các giá trị của tham số a để bất phương trình :
1
.2x (2 1).(3 5 )x (3 5)x 0
Giáo viên thực hiện
Đinh Văn Thắng