Môn : TIẾNG VIỆT - Lớp 1 Hoàng A/ Kiểm tra đọc: 10điểm I/ Đọc thành tiếng 6đ: Đọc đúng bài thơ: Gà con viết chữ Gà con nheo mắt, nghiêng đầu Nắn nót từng chữ, từng câu thẳng hàng.. Chợt [r]
Trang 1Trường Tiểu học Hứa Tạo KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
Họ và tên HS:……… Năm học : 2013-2014
Lớp:…… SBD: Môn : TIẾNG VIỆT - Lớp 1( Hoàng)
A/ Kiểm tra đọc: (10điểm)
I/ Đọc thành tiếng (6đ): Đọc đúng bài thơ: Gà con viết chữ
Gà con nheo mắt, nghiêng đầu Nắn nót từng chữ, từng câu thẳng hàng.
Chợt từ ngoài ngõ xốn xang Vịt Bầu đang rủ Ngỗng, Ngan kiếm mồi.
Ái chà! Bụng sẵn đói rồi
Gà liền nguệch ngoạc một hồi cho xong.
Hàng chữ như mớ bòng bong Viết mà như bới còn mong nổi gì?
II/ Đọc hiểu (4đ):
1 Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng (2đ):
Câu 1: Thoạt đầu, Gà con làm gì để viết chữ đẹp?
a Nheo mắt, nghiêng đầu
b Nắn nót từng chữ, từng câu thẳng hàng
c Cả hai ý trên
Câu 2: Vì sao Gà con lại viết nguệch ngoạc cho xong?
a Vì viết lâu mỏi tay
b Vì bụng đói, lại thấy Vịt, Ngỗng, Ngan rủ nhau đi kiếm mồi
c Vì các bạn rủ đi chơi
2 Viết vào chỗ chấm (2đ):
a Các tiếng trong bài có vần iêng: ………
b Tiếng ngoài bài có vần iên: ………
Tiếng ngoài bài có vần iêng: ………
II/ Kiểm tra viết (10đ):
1 Nhìn bảng chép đúng bài chính tả Luỹ tre ( Khổ thơ đầu) SGK TV1/Tập 2 trang127
2 Điền vào chữ in nghiêng dấu hỏi hay dấu ngã ? (2 đ)
Trang 2Chăm chi, suy nghi, nghi ngơi, ve tranh
HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 1 - CUỐI KỲ II (Hoàng)
A/ Kiểm tra đọc: (10điểm)
I/ Đọc thành tiếng(6đ)
Đọc lưu loát toàn bài, tốc độ khoảng 30 tiếng/phút ( 6đ)
Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ) trừ 0,5 điểm
II/ Đọc hiểu: (4đ )
1/ Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: c (1đ)
Câu 1: b (1đ)
2/ a/ Tìm đúng tiếng: nghiêng (1đ)
b/Tìm đúng 1tiếng (từ ngữ) ngoài bài có vần iên (0.5đ)
Tìm đúng 1tiếng (từ ngữ) ngoài bài có vần iêng (0.5đ)
B/Kiểm tra viết: ( 10 điểm )
1/ Viết đúng mẫu, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/ 15 phút (6điểm)
Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ trừ 0,5 điểm
2/ Viết sạch, đẹp, đều nét (2điểm)
Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0.25 điểm
3/ Làm đúng bài tập chính tả (2 điểm)
Đúng mỗi chữ được 0,5 điểm