Điền đúng dòng 2 được 1điểm.. Điền đúng dòng 3được 1điểm.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Hứa Tạo KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
Họ và tên HS:……… Năm học : 2013-2014
Lớp:…… SBD: Môn : TOÁN - Lớp 1( Hoàng)
Bài 1: (3 điểm)
a/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
60 ; … ; …… ; ; …….; 65; ; ……; …… ;……; 70
Số liền sau của 79 là… Số liền trước của 1 là…
Số 68 gồm …….chục và … đơn vị Số 89 gồm …… chục và … đơn vị
b/ Viết các số: (1 điểm)
Bảy mươi lăm: …… Sáu mươi :……
Hai mươi tám: …… Một trăm: ………
Bài 2: ( 2 điểm) Tính :
a) 43 78 b) 30 cm - 20 cm = 15 cm + 10 cm =
5 3 60
Bài 3:( 1 điểm) Viết các số: 50, 57, 95, 65, 52
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 4: (2 điểm) Quyển truyện tranh có 25 trang Hà đã đọc được 5 trang Hỏi Hà còn
phải đọc bao nhiêu trang nữa mới hết quyển truyện tranh?
Bài giải:
.
Bài 5: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
a) Có hình tam giác
b) Có đoạn thẳng
Bài 6: ( 1 điểm) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1 - CUỐI KỲ II (Hoàng)
Bài 1: ( 3 điểm)
a) ( 2 điểm) Điền đúng dòng 1được 1điểm Điền sai mỗi số trừ 0.25 điểm Điền đúng dòng 2 được 1điểm Điền sai mỗi số trừ 0.5 điểm Điền đúng dòng 3được 1điểm Điền sai mỗi số trừ 0.25 điểm b) ( 1 điểm) Viết đúng mỗi số được 0,25 (điểm)
Bài 2: ( 2 điểm)
Tính đúng mỗi phép tính 0,5điểm
Bài 3: ( 1 điểm)
Viết đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn được 0,5 điềm
Viết đúng các số theo thứ tự từ lớn đến bé được 0,5 điềm
Bài 4: (2 điểm)
Lời giải : 0.5 điểm
Phép tính : 1 điểm
Đáp số : 0.5 điểm
Bài 5: ( 1điểm)
a Có 4 hình tam giác (0.5 điểm)
b Có 8 đoạn thẳng (0.5 điểm)
Bài 6: ( 1điểm)
Điền đúng phép tính thích hợp được 1 điểm