ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI CUỐI KÌ II ĐỀ SỐ 2 I.. Câu 2: Chọn B Etilen là anken làm mất màu dung dịch 4 KMnO.. Câu 5: Chọn D Toluen không tác dụng với NaOH.. Câu 6: Chọn C Benzen
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI CUỐI KÌ II
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn C
3 8
C H
là hiđrocacbon
Câu 2: Chọn B
Etilen là anken làm mất màu dung dịch
4
KMnO
Câu 3: Chọn D
Phản ứng theo kiểu cộng 1,4 diễn ra ở
o
40 C
Câu 4: Chọn B
Công thức phân tử của benzen là 6 6
C H
Câu 5: Chọn D
Toluen không tác dụng với NaOH
Câu 6: Chọn C
Benzen là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 7: Chọn A
Ancol là hợp chất hữu cơ nào sau đây trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
Câu 8: Chọn B
Etilen gicol có công thức
C H (OH) →
2 nhóm OH
Câu 9: Chọn A
Từ
4 10
C H O
trở đi, ứng với một công thức phân tử ancol có các loại đồng phân mạch
Bài luyện số 1
Trang 2Câu 10: Chọn C
là ancol
Câu 11: Chọn A
Phenol không phản ứng với HCl
Câu 12: Chọn A
Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là n 2n
C H O(n 1).≥
Câu 13: Chọn B
Anđehit tham gia phản ứng tráng bạc 3
CH CHO
→
Câu 14: Chọn B
Chất X là anđehit fomic
Câu 15: Chọn D
Nhóm – COOH là nhóm chức của axit cacboxylic
Câu 16: Chọn C
Ag đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học nên không tác dụng với axit fomic
Câu 17: Chọn C
Hòa tan một số chất hữu cơ là tính chất vật lí của ankan được ứng dụng làm dung môi
Câu 18: Chọn D
n 0,45mol;n 0,3mol
Ankin
n 0,45 0,3 0,15mol
→
số nguyên tử C trong ankin:
3 4
0,45 3 C H 0,15= →
Câu 19: Chọn B
6 8
C H
không thể chứa vòng benzen
Trang 3Benzen không phản ứng với dung dịch
4 KMnO
ở nhiệt độ thường
Câu 21: Chọn D
C H − C H(OH) C H(CH ) C H − − →
3-metylbut-2-ol
Câu 22: Chọn D
Dãy sắp xếp độ linh động của H trong – OH: Etanol < phenol < axit axetic
Câu 23: Chọn B
34,35
n 0,15mol
229
C H OH 3HNO C H (OH)(NO ) H O
0,15
6 5
C H OH
n 0,15.1 0,15mol m 0,15.94 14,1gam
Câu 24: Chọn C
Các phản ứng:
2
C H OH NaOH C H ONa H O
C H OH HBr C H Br H O NaOH HBr NaBr H O
Câu 25: Chọn C
2
HCHO 4Ag
(CHO) 4Ag
→
→ →nAg =4nandehit→ =x 4a
Câu 26: Chọn C
xt
CH CH OH O+ →CH COOH H O.+
Câu 27: Chọn B
Gọi hỗn hợp 2 ancol là 2n 2n 2
C H + O(n 1)> Ancol
10,6
14n 18
+
2
CO
11,2
22,4
Bài luyện số 1
Trang 4O
n 2n 2
C H O nCO (n 1)H O
10,6 0,5
14n 18
+
+
10,6
.n 0,5 n 2,5
14n 18
và
3 7
C H OH
Câu 28: Chọn C
Gọi công thức của axit là RCOOH
RCOOH
9,2
R 45
+
2
Ba(OH )
n =0,1.1 0,1mol=
2RCOOH Ba(OH) Ba(RCOO) 2H O
9,2 0,1
R 45
+
9,2
0,1.2 R 1 HCOOH
R 45
+
(axit fomic)
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
CaC +2H O→Ca(OH) +C H
4 2 4
HgSO H SO
C H +H O→CH CHO
xt
CH CHO O+ →CH COOH
o
2 4
H SO ,t
CH COOH C H OH+ ¬ →CH COOC H +H O
Câu 2: Trích mẫu thử từng chất
Chất
Thuốc thử Propan – 1 – ol Propanal Axit propanoic propenoicAxit Quỳ tím Không hiện
tượng
Không hiện tượng
Chuyển đỏ Chuyển đỏ Dung dịch
brom Không hiệntượng Mất màu Không hiệntượng Mất màu
Trang 52 5 2 2 2 5
C H CHO Br+ +H O→C H COOH 2HBr+
Câu 3:
o
t
3
11,0gamZ CuO X AgNO / NH 108gam Ag
Ag
108
108
Gọi số mol của
2 5
C H OH
và
3
CH OH
lần lượt là x, y mol
46x 32y 11(*)
3
CH CHO HCHO
BTNT C :
→
=
Ta có:
CH CHO AgNO / NH+ →2Ag
3
Ag(CH CHO)
HCHO AgNO / NH 4Ag
n 4y n 2x 4y 1(**)
Từ (*) và (**), ta được:
2 5
C H OH
=
3
%CH OH 100 41,82 58,18%
Bài luyện số 1